3/10/2026

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/55

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:04 PM on 10/3/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

56 Terms

1
New cards

aligned

thẳng hàng, căn chỉnh, đồng điệu

2
New cards

read between the lines

đọc vị, hiểu ẩn ý

3
New cards

adolescence

thời thanh thiếu niên

4
New cards

suspect of

nghi ngờ về

5
New cards

objective

khách quan / mục tiêu

6
New cards

high and mighty

kiêu ngạo, tự cao tự đại

7
New cards

cut and dried

rõ ràng, đã được quyết định xong xuôi

8
New cards

election

cuộc bầu cử

9
New cards

improper / proper

không thích hợp / thích hợp

10
New cards

suppress

kìm nén, đàn áp

11
New cards

enclose

đính kèm, vây quanh

12
New cards

assessed

được đánh giá

13
New cards

governance

sự quản trị, điều hành

14
New cards

ubiquity

sự có mặt rộng rãi, tính phổ biến

15
New cards

hinder

ngăn cản

16
New cards

attend

tham dự, đi học

17
New cards

consult

tham khảo ý kiến, tư vấn

18
New cards

proliferation

sự phát triển nhanh chóng, bùng nổ

19
New cards

interpersonal

giữa cá nhân với nhau

20
New cards

onus

trách nhiệm, nghĩa vụ

21
New cards

vacant

bỏ trống, trống trải

22
New cards

part with

chia lìa, từ bỏ (đồ vật)

23
New cards

lock and key

cất giấu kỹ lưỡng, khóa chặt

24
New cards

on and off

thỉnh thoảng, ngắt quãng

25
New cards

disenchantment

sự vỡ mộng, tỉnh ngộ

26
New cards

induced

bị gây ra, do tác động

27
New cards

scruffy

lôi thôi, lếch thếch

28
New cards

go over the top

quá đà, thái quá

29
New cards

expense

chi phí

30
New cards

incompatible

không tương thích, kỵ nhau

31
New cards

fell on deaf ears

bỏ ngoài tai, không thèm nghe

32
New cards

rigorous

nghiêm ngặt, khắt khe

33
New cards

explicitly

rõ ràng, dứt khoát

34
New cards

estranged

bị ghẻ lạnh, ly thân

35
New cards

gives s/o a new lease of life

mang lại cho ai một sức sống mới

36
New cards

fundamentally

về cơ bản

37
New cards

firm

kiên định, vững chắc

38
New cards

hasty

vội vàng, hấp tấp

39
New cards

bring down

hạ bệ, giảm xuống

40
New cards

bring to

làm cho tỉnh lại

41
New cards

go in for

tham gia (cuộc thi), đam mê cái gì

42
New cards

bring up

nuôi dưỡng / đề cập (chủ đề)

43
New cards

bring in

đưa vào (luật mới), thu hút tiền

44
New cards

count on / depend on

dựa vào, tin tưởng vào

45
New cards

provide guidance on

cung cấp sự hướng dẫn về cái gì

46
New cards

desalination

sự khử muối (biến nước mặn thành nước ngọt)

47
New cards

gain professional status

đạt được tư cách chuyên nghiệp

48
New cards

social / financial standing

chỗ đứng, địa vị xã hội / tài chính

49
New cards

absorbed in ____

đắm chìm vào ____

50
New cards

captivated by ____

bị cuốn hút bởi ____

51
New cards

preoccupied with ____

bận tâm về ____

52
New cards

enthralled

bị mê hoặc, cuốn hút

53
New cards

intrigued + by

bị thu hút, tò mò bởi ____

54
New cards

set about + Ving

bắt đầu làm ____

55
New cards

make off

trốn chạy, cuỗm đồ bỏ trốn

56
New cards

terminology

thuật ngữ, thuật ngữ học