1/65
Looks like no tags are added yet.
natural world
n. thế giới tự nhiên
nature
n. thiên nhiên
ecosystem
n. hệ sinh thái
biodiversity
n. đa dạng sinh thái
habitat
n. hệ sinh thái
wildlife
n. đv hoang dã
species
n. loài
flora
n. thực vật
fauna
n. động vật
natural resources
n. tài nguyên thiên nhiên
landform
n. địa hình
mountain
n. núi
hill
n. đồi
valley
n. thung lũng
plain
n. đồng bằng
plateau
n. cao nguyên
desert
n. sa mạc
forest
n. rừng
jungle
n. rừng rậm
ocean
n. đại dương
sea
n. biển
river
n. sông
lake
n. hồ
waterfall
n. thác nước
island
n. đảo
coastline
n. đường bờ biển
cave
n. hang động
volcano
n. núi lửa
earthquake
n. động đất
tsunami
n. sóng thần
natural disaster
n. thiên tai
climate
n. khí hậu
rainfall
n. lượng mưa
drought
n. hạn hán
flood
n. lũ
storm
n. bão
hurricane
n. bão lớn
tornado
n. lốc xoáy
extinction
n. tuyệt chủng
endangered species
n. loại nguy cấp
preservation
n. sự bảo vệ
conservation
n. sự bảo tồn
natural balance
n. cân bằng tự nhiên
ecosystem services
n. dịch vụ hệ sinh thái
food chain
n. chuỗi thức ăn
predator
n. động vật săn mồi
migration
n. sự di cư ( dành cho đv)
adaptation
n. sự thích nghi
evolution
n. sự tiến hóa
natural selection
n. chọn lọc tự nhiên
habitat loss
n. mất môi trường sống
ecosystem destruction
n. phá hủy hệ sinh thái
renewable energy
n. năng lượng tái tạo
sustainable use
n. sử dụng bền vững
protect wildlife
v. bảo vệ động vật
conserve resources
v. bảo tồn tài nguyên
preserve habitats
v. bảo về môi trường sống
reduce pollution
v. giảm ô nhiễm
combat climate change
v. chống biến đổi khí hậu
measure temperature
v. đo nhiệt độ
predict weather
v. dự báo thời tiết/ dự đoán
respond to disaster
v. ứng phó với thiên tai
prevent erosion
v. chống xói mòn
manage resources
v. quản lý tài nguyên
maitain balance
v. duy trì cân bằng
adapt to environment
v. thích nghi với môi trường