1/70
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
accept (v) /əkˈsept/
chấp nhận
achieve (v) /əˈtʃiːv/
đạt được
adapt (v) /əˈdæpt/
thích nghi, thay đổi cho phù hợp
allow (v) /əˈlaʊ/
cho phép
control (v) /kənˈtrəʊl/
kiểm soát
experience (n/v) /ɪksˈpɪəriəns/
trải nghiệm
experiment (v) /ɪksˈperɪment/
thí nghiệm, thử nghiệm
force (v) /fɔːs/
ép buộc
hire (v) /ˈhaɪə/
thuê người làm
influence (v) /ˈɪnfluəns/
gây ảnh hưởng
limit (v) /ˈlɪmɪt/
hạn chế
respect (v/n) /rɪˈspekt/
tôn trọng/ sự tôn trọng
upset (v) /ʌpˈset/
làm khó chịu
argument (n) /ˈɑːɡjuːmənt/
sự tranh luận, lý lẽ
belief (n) /bɪˈliːf/
niềm tin
career (n) /kəˈrɪə/
sự nghiệp
characteristics (n) /ˌkærəktəˈrɪstɪks/
đặc điểm, đặc tính
competition (n) /ˌkɒmpəˈtɪʃn/
cuộc thi
conflict (n) /ˈkɒnflɪkt/
sự xung đột
curious (adj) /ˈkjʊəriəs/
tò mò
difference (n) /ˈdɪfrəns/
sự khác biệt
disagreement (n) /ˌdɪsəˈɡriːmənt/
sự không đồng tình
educational (adj) /ˌedʒuˈkeɪʃənl/
(thuộc) giáo dục
freedom (n) /ˈfriːdəm/
sự tự do
generation (n) /ˌdʒenəˈreɪʃn/
thế hệ
honesty (n) /ˈɒnəsti/
tính trung thực
immigrant (n) /ˈɪmɪɡrənt/
người nhập cư
individualism (n) /ˌɪndɪˈvɪdʒuəlɪzm/
chủ nghĩa cá nhân
Millennial (n) /mɪˈleniəl/
thế hệ Y (những người sinh từ đầu những năm 1980 đến giữa những năm 1990)
permission (n) /pəˈmɪʃn/
sự cho phép
platform (n) /ˈplætfɔːm/
nền tảng
technological (adj) /ˌteknəˈlɒdʒɪkl/
(thuộc) công nghệ
valuable (adj) /ˈvæljuəbl/
quý giá
common characteristics (adj-n) /ˈkɒmən/ /ˌkærəktəˈrɪstɪks/
những đặc điểm chung
critical thinker (np) /ˈkrɪtɪkl/ /ˈθɪŋkə/
người có tư duy phê phản/ phản biện
cultural values (adj-n) /ˈkʌltʃərəl/ /ˈvæljuːz/
những giá trị văn hoá
digital native (np) /ˈdɪdʒɪtl/ /ˈneɪtɪv/
người được sinh ra ở thời đại công nghệ và Internet
electronic device (adj-n) /ɪlekˈtrɒnɪk/ /dɪˈvaɪs/
thiết bị điện tử
extended family (adj-n) /ɪksˈtendɪd/ /ˈfæməli/
đại gia đình
gender role (np) /ˈdʒendə/ /rəʊl/
vai trò giới
generation gap (np) /ˌdʒenəˈreɪʃn/ /ɡæp/
khoảng cách thế hệ
generational conflict (adj-n) /ˌdʒenəˈreɪʃənl/ /ˈkɒnflɪkt/
sự xung đột thế hệ
male job (adj-n) /meɪl/ /dʒɒb/
công việc dành cho nam giới
music taste (np) /ˈmjuːzɪk/ /teɪst/
gu âm nhạc
nuclear family (adj-n) /ˈnjuːkliə/ /ˈfæməli/
gia đình hạt nhân
screen time (np) /skriːn/ /taɪm/
thời gian sử dụng thiết bị điện tử
social media (np) /ˈsəʊʃl/ /ˈmiːdiə/
phương tiện truyền thông mạng xã hội
weight gain (np) /weɪt/ /ɡeɪn/
sự tăng cân
adapt to (vp) /əˈdæpt/ /tuː/
thích nghi với
argue over something (vp) /ˈɑːɡjuː/ /ˈəʊvə/ /ˈsʌmθɪŋ/
tranh luận về một cái gì đó
colour the hair (v-n) /ˈkʌlə/ /ðə/ /heə/
nhuộm tóc
damage eyesight (v-n) /ˈdæmɪdʒ/ /ˈaɪsaɪt/
ảnh hưởng tới thị lực
express opinions (v-n) /ɪksˈpres/ /əˈpɪnjənz/
thể hiện ý kiến
follow in somebody's footsteps (vp) /ˈfɒləʊ/ /ɪn/ /ˈsʌmbədi/ /ˈfʊtsteps/
theo chân ai đó/giống ai đó
have fixed ideas (v-n) /hæv/ /fɪkst/ /aɪˈdɪəz/
có định kiến
hold traditional view (v-n) /həʊld/ /trəˈdɪʃənl/ /vjuː/
giữ quan điểm truyền thống
limit screen time (v-n) /ˈlɪmɪt/ /skriːn/ /taɪm/
giới hạn thời gian sử dụng thiết bị điện tử
make decisions (v-n) /meɪk/ /dɪˈsɪʒnz/
đưa ra quyết định
rely on (vp) /rɪˈlaɪ/ /ɒn/
dựa vào
suit somebody's need (vp) /sjuːt/ /ˈsʌmbədi/ /niːd/
phù hợp với nhu cầu của ai đó
take away (vp) /teɪk/ /əˈweɪ/
lấy đi
try something out (vp) /traɪ/ /ˈsʌmθɪŋ/ /aʊt/
dùng thử/ kiểm tra
culture (n) /ˈkʌltʃə/
văn hoá
cultural (adj) /ˈkʌltʃərəl/
(thuộc về) văn hoá
difference (n) /ˈdɪfrəns/
sự khác biệt
different (adj) /ˈdɪfrənt/
khác biệt
generation (n) /ˌdʒenəˈreɪʃn/
thế hệ
generational (adj) /ˌdʒenəˈreɪʃənl/
(thuộc) thế hệ
tradition (n) /trəˈdɪʃn/
truyền thống
traditional (adj) /trəˈdɪʃənl/
(thuộc) truyền thống
value (n/v) /ˈvæljuː/
giá trị/coi trọng