1/46
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
a brilliant success
một thành công rực rỡ
a great success
một thành công lớn/ vang dội
be highly effective
rất hiệu quả
bring out the best in someone
khơi dậy những điều tốt đẹp nhất/ thế mạnh ở ai đó
come in useful/handy
trở nên hữu ích (khi cần)
crowning achievement
thành tựu đỉnh cao
dramatic improvement
sự tiến bộ vượt bậc/ cải thiện rõ rệt
effective ways
những cách làm hiệu quả
enjoy the fruits of one's hard work
hưởng quả ngọt (tận hưởng thành quả của sự nỗ lực, chăm chỉ)
gain good marks
đạt được điểm số cao
gain traction
(ý tưởng, sản phẩm) dần trở nên phổ biến/ được chú ý
have an excellent grasp of something
hiểu biết sâu rộng hoặc thành thạo về một vấn đề nào đó
have the ability to do something
có khả năng làm điều gì đó
make a breakthrough
đạt được một bước đột phá
make a useful contribution
đưa ra một đóng góp hữu ích
make good progress
có sự tiến triển tốt
pass one's exams
thi đỗ/ vượt qua kỳ thi
realize one's dream
thực hiện được ước mơ của mình
remarkable achievement
thành tựu đáng kể
success is guaranteed
thành công là điều chắc chắn
success rate
tỷ lệ thành công
success story
một câu chuyện thành công
take advantage of something
tận dụng cái gì (cơ hội, điều kiện,…)
the key to success
chìa khóa thành công
win the respect of someone
giành được sự tôn trọng từ ai đó
a complete/total flop
một thất bại hoàn toàn
a dismal failure
một thất bại thảm hại
a lost cause
một việc vô vọng (không còn hy vọng cứu vãn)
a spectacular failure
một thất bại vang dội/ thất bại ngoạn mục
admit defeat
thừa nhận thất bại
be doomed to failure
chắc chắn thất bại, bị định sẵn để thất bại
business failure
thất bại trong kinh doanh
come to nothing (= come to naught)
không đi đến đâu, thất bại
crop failure
sự mất mùa/ thất bát
deal a blow to someone/something (= deal someone/ something a blow)
giáng một đòn mạnh vào ai/ cái gì
end in failure
kết thúc trong thất bại
fail miserably
thất bại thảm hại, thất bại hoàn toàn
feel a failure
cảm thấy mình là kẻ thất bại
go (badly) wrong
trở nên tệ, xảy ra vấn đề, trục trặc
go out of business
ngừng kinh doanh
heavy/humiliating/crushing defeat
thất bại nặng nề/ nhục nhã/ thảm hại
hit/reach rock bottom
chạm đáy, rơi vào trạng thái tồi tệ nhất (về tinh thần, tài chính, sự nghiệp…)
if all else fails
nếu mọi cách khác đều thất bại/ nếu không còn cách nào khác
make a fatal mistake
mắc một sai lầm chí mạng, sai lầm nghiêm trọng
not have much success in doing sth
không mấy thành công khi làm việc gì
not live up to someone's expectations
không đáp ứng kỳ vọng của ai đó