UNIT 4:Lesson 1,2 Collocations

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/46

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:48 PM on 10/8/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

47 Terms

1
New cards

a brilliant success

một thành công rực rỡ

2
New cards

a great success

một thành công lớn/ vang dội

3
New cards

be highly effective

rất hiệu quả

4
New cards

bring out the best in someone

khơi dậy những điều tốt đẹp nhất/ thế mạnh ở ai đó

5
New cards

come in useful/handy

trở nên hữu ích (khi cần)

6
New cards

crowning achievement

thành tựu đỉnh cao

7
New cards

dramatic improvement

sự tiến bộ vượt bậc/ cải thiện rõ rệt

8
New cards

effective ways

những cách làm hiệu quả

9
New cards

enjoy the fruits of one's hard work

hưởng quả ngọt (tận hưởng thành quả của sự nỗ lực, chăm chỉ)

10
New cards

gain good marks

đạt được điểm số cao

11
New cards

gain traction

(ý tưởng, sản phẩm) dần trở nên phổ biến/ được chú ý

12
New cards

have an excellent grasp of something

hiểu biết sâu rộng hoặc thành thạo về một vấn đề nào đó

13
New cards

have the ability to do something

có khả năng làm điều gì đó

14
New cards

make a breakthrough

đạt được một bước đột phá

15
New cards

make a useful contribution

đưa ra một đóng góp hữu ích

16
New cards

make good progress

có sự tiến triển tốt

17
New cards

pass one's exams

thi đỗ/ vượt qua kỳ thi

18
New cards

realize one's dream

thực hiện được ước mơ của mình

19
New cards

remarkable achievement

thành tựu đáng kể

20
New cards

success is guaranteed

thành công là điều chắc chắn

21
New cards

success rate

tỷ lệ thành công

22
New cards

success story

một câu chuyện thành công

23
New cards

take advantage of something

tận dụng cái gì (cơ hội, điều kiện,…)

24
New cards

the key to success

chìa khóa thành công

25
New cards

win the respect of someone

giành được sự tôn trọng từ ai đó

26
New cards

a complete/total flop

một thất bại hoàn toàn

27
New cards

a dismal failure

một thất bại thảm hại

28
New cards

a lost cause

một việc vô vọng (không còn hy vọng cứu vãn)

29
New cards

a spectacular failure

một thất bại vang dội/ thất bại ngoạn mục

30
New cards

admit defeat

thừa nhận thất bại

31
New cards

be doomed to failure

chắc chắn thất bại, bị định sẵn để thất bại

32
New cards

business failure

thất bại trong kinh doanh

33
New cards

come to nothing (= come to naught)

không đi đến đâu, thất bại

34
New cards

crop failure

sự mất mùa/ thất bát

35
New cards

deal a blow to someone/something (= deal someone/ something a blow)

giáng một đòn mạnh vào ai/ cái gì

36
New cards

end in failure

kết thúc trong thất bại

37
New cards

fail miserably

thất bại thảm hại, thất bại hoàn toàn

38
New cards

feel a failure

cảm thấy mình là kẻ thất bại

39
New cards

go (badly) wrong

trở nên tệ, xảy ra vấn đề, trục trặc

40
New cards

go out of business

ngừng kinh doanh

41
New cards

heavy/humiliating/crushing defeat

thất bại nặng nề/ nhục nhã/ thảm hại

42
New cards

hit/reach rock bottom

chạm đáy, rơi vào trạng thái tồi tệ nhất (về tinh thần, tài chính, sự nghiệp…)

43
New cards

if all else fails

nếu mọi cách khác đều thất bại/ nếu không còn cách nào khác

44
New cards

make a fatal mistake

mắc một sai lầm chí mạng, sai lầm nghiêm trọng

45
New cards

not have much success in doing sth

không mấy thành công khi làm việc gì

46
New cards

not live up to someone's expectations

không đáp ứng kỳ vọng của ai đó

47
New cards