1/52
Looks like no tags are added yet.
numerical
số liệu, về mặt số học
median
trung vị
sampling
lấy mẫu
inspection
kiểm tra
indicator
chỉ số
index
chỉ số (1)
ultilization
sử dụng
interpretation
sự diễn giải
element
phần tử
variables
các biến
nominal
định danh (chỉ phân loại)
ordinal
thứ bậc (phân loại có thứ tự)
interval
khoảng (có thứ tự kèm khoảng cách bằng nhau nhưng kco 0 tuyệt đối)
ratio
có tất cả + có số 0 tuyệt đối
numeric
số
property
đặc tính, đặc điểm
categorical
định tính
quantitative
định lượng
arithmetic
số học
lease
thuê
intervent
can thiệp
acquisition
sự thu thập
outlier
giá trị ngoại lai
mean
giá trị trung bình
statistical inference
suy luận thống kê
parameter
tham số
integrity
tính toàn vẹn
census
tổng điều tra (chính xác nhưng tốn thời gian)
sample survey
điều tra mẫu (nhanh chóng, tiết kiệm chi phí nnhưng có sai số)
point estimate
ước lượng điểm (ước lượng chính xác)
interval estimate
ước lượng khoảng (thường đi kèm confidence level)
order of data
thứ tự dữ liệu
ascend
theo thứ tự tăng dần
descend
theo thứ tự giảm dần
time-dimensional
thuộc về chiều thời gian
scatter plot
hai biến số liên quan với nhau như nào
discrete
riêng biệt
odd
số bị lẻ ra, trong xó
inferential
mang tính suy luận
union
hợp
symmetrical
đối xứng
asymptotic
đường tiệm cận
skewed
bị lệch
hump
đường cong lồi lên (tả cái mean)
percentile
phân vị
normal distribution
phân phối chuẩn
linear regression
hồi quy tuyến tính
convention
thường lệ
empirical
thường lệ
coefficient
hệ số
destructive
tính chất làm hỏng, phá
prohibitive
cao đến mức không chấp nhận được