Thẻ ghi nhớ: từ vựng trường văn JLPT n3 tháng 12 2025

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/95

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:33 AM on 10/12/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

96 Terms

1
New cards

来月

らいげつ: tháng sau

2
New cards

絵本

えほん: sách tranh, truyện tranh thiếu nhi

3
New cards

読み聞かせ

よみきかせ: đọc truyện cho trẻ nghe

4
New cards

活動

かつどう: hoạt động

5
New cards

やってみる

thử làm, thử thực hiện

6
New cards

妻

つま: vợ

7
New cards

小学校

しょうがっこう: trường tiểu học

8
New cards

一年生

いちねんせい: học sinh lớp 1

9
New cards

娘

むすめ: con gái

10
New cards

クラス

lớp, lớp học

11
New cards

毎月

まいげつ/まいつき: mỗi tháng

12
New cards

一回

いっかい: một lần

13
New cards

生徒

せいと: học sinh

14
New cards

親

おや: bố mẹ, phụ huynh

15
New cards

一人

ひとり: một người

16
New cards

自分

じぶん: bản thân, chính mình

17
New cards

選ぶ

えらぶ: chọn, lựa chọn

18
New cards

教室

きょうしつ: lớp học, phòng học

19
New cards

子供

こども: trẻ em, con cái

20
New cards

読んであげる

よんであげる: đọc cho ai đó nghe (làm việc gì đó cho người khác)

21
New cards

慣れる

なれる: quen với, trở nên quen

22
New cards

参加する

さんかする: tham gia

23
New cards

参加できる

さんかできる: có thể tham gia

24
New cards

先生

せんせい: giáo viên

25
New cards

困る

こまる: gặp khó khăn, khổ sở, bối rối

26
New cards

そうだ

có vẻ, nghe nói rằng

27
New cards

きっと

chắc chắn, nhất định

28
New cards

喜ぶ

よろこぶ: vui mừng, vui

29
New cards

行う

おこなう: tiến hành, thực hiện

30
New cards

子供のころ

こどものころ: hồi còn nhỏ

31
New cards

好きだった

すきだった: đã từng thích

32
New cards

とても

rất, vô cùng

33
New cards

面白い

おもしろい: thú vị, hay, hấp dẫn

34
New cards

今

いま: bây giờ, hiện nay

35
New cards

興味

きょうみ: sự quan tâm, hứng thú

36
New cards

興味を持つ

きょうみをもつ: có hứng thú, quan tâm

37
New cards

前の晩

まえのばん: đêm hôm trước

38
New cards

妻と娘

つまとむすめ: vợ và con gái

39
New cards

練習する

れんしゅうする: luyện tập

40
New cards

読み始める

よみはじめる: bắt đầu đọc

41
New cards

違う

ちがう: sai, khác

42
New cards

学校

がっこう: trường học

43
New cards

読み聞かせ

よみきかせ: hoạt động đọc truyện cho trẻ nghe

44
New cards

絵

え: tranh, hình ảnh

45
New cards

見える

みえる: nhìn thấy, có thể nhìn thấy

46
New cards

向ける

むける: hướng về, hướng vào

47
New cards

子供たち

こどもたち: những đứa trẻ

48
New cards

横

よこ: bên cạnh, phía bên

49
New cards

字

じ: chữ, ký tự

50
New cards

読まなければならない

よまなければならない: phải đọc

51
New cards

思ったより

おもったより: hơn mình nghĩ

52
New cards

大変

たいへん: vất vả, khó khăn

53
New cards

練習してよかった

れんしゅうしてよかった: may mà đã luyện tập

54
New cards

当日

とうじつ: ngày hôm đó, đúng ngày diễn ra sự việc

55
New cards

外

そと: bên ngoài

56
New cards

待つ

まつ: chờ, đợi

57
New cards

呼ぶ

よぶ: gọi

58
New cards

呼びに来る

よびにくる: đến gọi

59
New cards

前の方

まえのほう: phía trước

60
New cards

集まる

あつまる: tập trung, tụ tập

61
New cards

座る

すわる: ngồi

62
New cards

置く

おく: đặt, để

63
New cards

小さい

ちいさい: nhỏ

64
New cards

椅子

いす: ghế

65
New cards

連れて行く

つれていく: dẫn đi, đưa đi

66
New cards

立つ

たつ: đứng

67
New cards

立って読む

たってよむ: đứng đọc

68
New cards

見せる

みせる: cho xem, trình bày

69
New cards

練習のおかげで

れんしゅうのおかげで: nhờ có việc luyện tập

70
New cards

問題なく

もんだいなく: không có vấn đề gì, suôn sẻ

71
New cards

予想

よそう: dự đoán, dự liệu

72
New cards

予想が当たる

よそうがあたる: dự đoán đúng

73
New cards

内容

ないよう: nội dung

74
New cards

興味を持ってもらう

きょうみをもってもらう: được người khác quan tâm/hứng thú

75
New cards

みんな

mọi người, tất cả

76
New cards

感想

かんそう: cảm tưởng, cảm nhận

77
New cards

聞く

きく: hỏi, nghe

78
New cards

用意する

よういする: chuẩn bị

79
New cards

不満

ふまん: sự không hài lòng, bất mãn

80
New cards

次

つぎ: lần sau, tiếp theo

81
New cards

きっと

chắc chắn, hẳn là

82
New cards

嬉しい

うれしい: vui, hạnh phúc

83
New cards

と思う

とおもう: nghĩ rằng

84
New cards

だから

vì vậy, cho nên〜てみる ~てみる: thử làm gì

85
New cards

〜てあげる

~てあげる: làm gì đó cho người khác

86
New cards

〜てもらう

~てもらう: được người khác làm gì cho mình

87
New cards

〜なければならない

~なければならない: phải làm gì

88
New cards

〜のおかげで

~のおかげで: nhờ vào ~

89
New cards

〜より

~より: so với ~

90
New cards

〜ようだ

~ようだ: có vẻ như, dường như

91
New cards

〜のだから

~のだから: vì là ~, đã ~ thì đương nhiên

92
New cards

〜たのだろう

~たのだろう: chắc là đã ~, có lẽ là đã ~

93
New cards

思ったより

おもったより: hơn mình tưởng

94
New cards

予想が当たる

よそうがあたる: dự đoán trúng

95
New cards

興味を持つ

きょうみをもつ: có hứng thú với

96
New cards

読み聞かせ

よみきかせ: đọc truyện cho trẻ nghe