1/40
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
overtake, surpass
vượt qua
account for, constitute, make up, occupy
chiếm
brand, trademark, firm
nhãn hiệu
far bigger, ways bigger, greater
lớn hơn rất nhiều
part, section, portion
phần
initiate, trigger, commence
bắt đầu
trendy, popular, prefferred
ưa chuộng
Part = components
bộ phận
evelope
quả cầu
gores
những mảnh vải để may thành quả cầu
panels
các mảnh phẳng tạo nên cấu trúc của sản phẩm
skirt
bộ phận đón khí nóngtrong thiết kế quả cầu
burner
buồng đốt
propane cylinder
bộ phận phun / cung cấp khí propane q
basket
nơi chở phi công và khách
sew = weave
may vá
attach = fix to
gắn với
lift = rise
bay lên
descend
hạ xuống
ignite = burn
đánh lửa / đốt
buoyant / light
nhẹ / nổi lên
operate = work = function
vận hành
valve
cái van
altitude = height
độ cao
fabric = garment
vải
principle
nguyên lý
be supplied with
được cung cấp cái j đó
evolution = development
tiến hóa, phát triển
evolve
tiến hóa
the changing of foot structure = how its feet have changed
sự thay đổi của bàn chân
toe
ngón chân
the central toe
ngón chân giữa
outer toes = side toes
ngón chân 2 bên
hoof
móng vó
mane
bờm
prominent = outstanding
vượt trội
have = featured = consist of
có
slender
mảnh khảnh
date back to
có niên đại từ
relatively
khá/ tương đối
with particular emphasis on = with special focus on
chú trọng nhiều vào