1/69
Chủ đề môi trường
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Environment
môi trường
Nature
thiên nhiên
Ecology
sinh thái học
Ecosytem
hệ sinh thái
Biosphere
vùng sinh quyển
Habitat
môi trường sống
Biodiversity
đa dạng sinh học
Sustainability
tính bền vững
Conservation
sự bảo tồn
Preservation
sự bảo tồn
Natural resources
tài nguyên thiên nhiên
Renewable resources
tài nguyên tái tạo
Non-renewable resources
tài nguyên không tái tạo
Finite resources
tài nguyên hữu hạn
Raw materials
nguyên liệu thô
Climate change
biến đổi khí hậu
Global warming
nóng lên toàn cầu
Greenhouse effect
hiệu ứng nhà kính
Greenhouse gases
khí nhà kính
Carbon dioxide
khí CO2
Methane
khí mê tan
Nitrous oxide
khí ni tơ
Fluorinated gases
khí chứa flo
Carbon cycle
chu trình cacbon
Carbon sink
bể hấp thụ cacbon
sink
bể chứa/ bồn rửa
cycle
chu trình
Carbon emission
phát thải cacbon
Emission
khí thải/ thải ra
Carbon footprint
tổng lượng khí thải nhà kính
Carbon neutral
trung hòa cacbon
neutral
trung hòa/ trung lập
temperature
nhiệt độ
Global temperature rise
sự gia tăng nhiệt độ toàn cầu
Sea level rise
nâng cao mực nước biển
rise
nâng cao/ tăng lên
Ice sheet
tảng băng lục địa
Glacier
sông băng
Permanfrost
Đất đóng băng vĩnh cửu
Extreme weather
thời tiết khác nghiệt
Extreme
cực đoan/ khác nghiệt
Drought
hạn hán
Flood
lũ lụt
Storm
giông bão
Heatwave
đợt nắng nóng
Desertification
sự sa mạc hóa
Salinization
sự mặn hóa
Adaptation
sự thích ứng/ thích nghi
Mitigation
sự giảm nhẹ
Increase
tăng
to go up
đi lên ( tăng lên )
grow
phát triển
surge
tăng vọt
soar
bay lên ( tăng )
To reach a high of
đạt mức cao nhất
To reach a peak of
đạt mức cao nhất
To peak at
đạt đỉnh
decrease
giảm
drop
giảm
decline
giảm ( sụt, hạ)
to plummet
lao dốc ( giảm mạnh )
to plungte
lao xuống ( giảm mạnh )
To hit a low of
chạm mức thấp nhất
To reach a low of
chạm mức thấp nhất
To vary
làm thay đổi
Fluctuate
dao động
Remain stable
duy tri ổn định
Remain constant
giữ nguyên không đổi
Stay the same
giữ nguyên
level of at
ổn định sau khi tặng hoặc giảm