1/61
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Aquatic
sống dưới nước, thủy sinh
Avalanche
tuyết lở
Bequeath
để lại, truyền lại
circulation
sự lưu thông, lưu hành
clean water
nước sạch
fresh water
nước ngọt
spring water
Nước nguồn, nước suối
Mineral water
nước khoáng
Combustion
sự đốt cháy
Commerce
thương mại
Contaminant
chất gây ô nhiễm
Decontaminated
được khử trùng, làm sạch
Decomposed
phân hủy
depletion
sự trút ra, cạn kiệt
deplete
trút ra, xả ra, rút hết
disastrous
thảm khốc
Domain
lãnh thổ
Frequency
tần số, tính thường xuyên
frequent
thường xuyên
Highland
cao nguyên
ice cap
chỏm băng, mũ băng
polar ice
băng ở vùng cực
ozone layer
tầng ô zôn
Greenhouse
nhà kính
iceberg
tảng băng trôi
Intensity
cường độ
jeopardize
gây nguy hiểm
Likelihood
sự có khả năng xảy ra
non-biodegradable
không thể phân hủy
permanently
một cách vĩnh viễn
temporarily
một cách tạm thời
perpetuate
làm cho bất diệt, mãi duy trì
prairie
thảo nguyên
precautionary
Phòng ngừa, đề phòng
precaution
sự đề phòng
Probability
sự có thể có, xác suất
Run off
Trận đấu phân thắng bại ( sau trận hòa), dòng chảy
Respiratory
Thuộc hô hấp
Run in
cuộc cãi vã, bất đồng
Sector
Khu vực
speculate
đầu cơ, tích trữ
Spray
phun
Territory
Lãnh thổ, khu vực
Typhoon
bão nhiệt đới
Hurricane
lốc xoáy
Unleaded
không chứa chì
Unveil
tiết lộ
Utensil
dụng cụ ( nhà bếp)
Wilderness
vùng hoang vu, hoang dã
cause the damage to st
gây thiệt hại đến cái gì
cool down
làm lạnh, làm nguội, bình tĩnh lại
cool off
giảm đi ( sự nhiệt tình)
Derive from/ date back/ come from/ stem from
có nguồn gốc từ
draw attention to
hướng sự chú ý tới
give rise to
gây ra
heat up st
làm nóng lên, làm nghiêm trọng hơn
Escape from
trốn thoát, thoát khỏi
Make benefit for
có lợi cho
Make way/ room for
nhường chỗ cho
in contrast/whereas
trái lại, trái với
take to
bắt đầu thích
put it down to st
quy cho là do cái gì