1/408
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
人生
rénshēng - đời người (dt)
每个人的人生都有不同的经历。
Měi ge rén de rénshēng dōu yǒu bùtóng de jīnglì.
Mỗi người đều có những trải nghiệm khác nhau trong cuộc đời.
这是我人生中最难忘的一次旅行。
Zhè shì wǒ rénshēng zhōng zuì nánwàng de yí cì lǚxíng.
Đây là chuyến đi đáng nhớ nhất trong cuộc đời mình.
人生不会一直顺利,我们要学会面对困难。
Rénshēng bú huì yìzhí shùnlì, wǒmen yào xuéhuì miànduì kùnnan.
Cuộc đời sẽ không phải lúc nào cũng thuận lợi, mình phải học cách đối mặt với khó khăn.
有时候,一个小小的决定也可能改变一个人的人生。
Yǒu shíhou, yí ge xiǎoxiǎo de juédìng yě kěnéng gǎibiàn yí ge rén de rénshēng.
Đôi khi, một quyết định nhỏ cũng có thể thay đổi cuộc đời của một người.
工人
gōngrén - công nhân (dt)
工人正在修房子。
gōngrén zhèngzài xiū fángzi.
Công nhân đang sửa nhà.
这个工厂有很多工人。
Zhège gōngchǎng yǒu hěn duō gōngrén.
Nhà máy này có rất nhiều công nhân.
这位工人在这里工作了十年。
Zhè wèi gōngrén zài zhèlǐ gōngzuò le shí nián.
Người công nhân này đã làm việc ở đây mười năm.
为了生活,他高中毕业以后就去当工人了。
Wèile shēnghuó, tā gāozhōng bìyè yǐhòu jiù qù dāng gōngrén le.
Vì cuộc sống, sau khi tốt nghiệp cấp ba, anh ấy đã đi làm công nhân.
稳定
wěndìng - ổn định (tt)
毕业以后,我希望能找到一份稳定的工作。
Bìyè yǐhòu, wǒ xīwàng néng zhǎodào yí fèn wěndìng de gōngzuò.
Sau khi tốt nghiệp, mình hy vọng có thể tìm được một công việc ổn định.
他的收入比较稳定,所以生活压力不太大。
Tā de shōurù bǐjiào wěndìng, suǒyǐ shēnghuó yālì bú tài dà.
Thu nhập của anh ấy khá ổn định, nên áp lực cuộc sống không quá lớn.
最近天气不太稳定,一会儿下雨,一会儿出太阳。
Zuìjìn tiānqì bú tài wěndìng, yíhuìr xiàyǔ, yíhuìr chū tàiyáng.
Gần đây thời tiết không ổn định, lúc thì mưa, lúc thì có nắng.
找到稳定的工作以后,他终于可以安心生活了。
Zhǎodào wěndìng de gōngzuò yǐhòu, tā zhōngyú kěyǐ ānxīn shēnghuó le.
Sau khi tìm được công việc ổn định, cuối cùng anh ấy cũng có thể yên tâm sống.
待遇
dàiyù - sự đãi ngộ (dt)
这家公司的待遇很好。
Zhè jiā gōngsī de dàiyù hěn hǎo.
Chế độ đãi ngộ của công ty này rất tốt.
这家公司的工资和待遇都不错。
Zhè jiā gōngsī de gōngzī hé dàiyù dōu búcuò.
Lương và chế độ đãi ngộ của công ty này đều khá tốt.
很多年轻人找工作时,不只看工资,也很关心待遇。
Hěn duō niánqīngrén zhǎo gōngzuò shí, bù zhǐ kàn gōngzī, yě hěn guānxīn dàiyù.
Khi tìm việc, nhiều người trẻ không chỉ xem mức lương mà cũng rất quan tâm đến chế độ đãi ngộ.
虽然这份工作很辛苦,但是待遇很好。
Suīrán zhè fèn gōngzuò hěn xīnkǔ, dànshì dàiyù hěn hǎo.
Mặc dù công việc này rất vất vả, nhưng chế độ đãi ngộ rất tốt.
发愁
fāchóu - lo âu, buồn rầu (đt)
他发愁找不到工作。
tā fāchóu zhǎo bù dào gōngzuò.
Anh ấy buồn phiền vì không tìm được việc.
孩子马上要上大学了,父母开始为学费发愁。
Háizi mǎshàng yào shàng dàxué le, fùmǔ kāishǐ wèi xuéfèi fā chóu.
Con sắp vào đại học, bố mẹ bắt đầu lo lắng về học phí.
别为这件小事发愁,我们一定能解决。
Bié wèi zhè jiàn xiǎoshì fā chóu, wǒmen yídìng néng jiějué.
Đừng lo vì chuyện nhỏ này, mình nhất định có thể giải quyết.
家里的电脑坏了,他不知道怎么办,发愁了好几天。
Jiā lǐ de diànnǎo huài le, tā bù zhīdào zěnme bàn, fā chóu le hǎo jǐ tiān.
Máy tính ở nhà bị hỏng, anh ấy không biết phải làm sao nên lo lắng mấy ngày liền.
平静
píngjìng - yên ổn, yên ả (tt)
他的心情慢慢平静下来。
Tā de xīnqíng mànmàn píngjìng xiàlái.
Tâm trạng của anh ấy dần bình tĩnh lại.
湖面很平静。
Húmiàn hěn píngjìng.
Mặt hồ rất phẳng lặng.
他们过着平静的生活。
Tāmen guòzhe píngjìng de shēnghuó.
Họ đang sống một cuộc sống yên bình.
听完朋友的话以后,她慢慢平静下来了。
Tīng wán péngyou de huà yǐhòu, tā mànmàn píngjìng xiàlái le.
Sau khi nghe bạn nói, cô ấy dần bình tĩnh lại.
我喜欢一个人安静地生活,过平静的日子。
Wǒ xǐhuan yí ge rén ānjìng de shēnghuó, guò píngjìng de rìzi.
Mình thích sống yên tĩnh một mình, trải qua những ngày tháng bình yên.
帆船
fānchuán - thuyền buồm (dt)
我们坐帆船去海上。
wǒmen zuò fānchuán qù hǎishàng.
Chúng tôi đi thuyền buồm ra biển.
海面上有几艘漂亮的帆船。
Hǎimiàn shàng yǒu jǐ sōu piàoliang de fānchuán.
Trên mặt biển có vài chiếc thuyền buồm rất đẹp.
他从小就喜欢帆船运动。
Tā cóngxiǎo jiù xǐhuan fānchuán yùndòng.
Từ nhỏ anh ấy đã thích môn thể thao thuyền buồm.
天气很好,很多人开着帆船出海了。
Tiānqì hěn hǎo, hěn duō rén kāizhe fānchuán chūhǎi le.
Thời tiết rất đẹp, nhiều người đã lái thuyền buồm ra biển.
撞
zhuàng - đụng, đâm vào (đt)
别让汽车撞上。
bié ràng qìchē zhuàng shàng.
Đừng để ô tô đụng phải
他走路的时候没注意,不小心撞到了一个人。
Tā zǒulù de shíhou méi zhùyì, bù xiǎoxīn zhuàng dào le yí ge rén.
Khi đi đường anh ấy không chú ý nên không cẩn thận va phải một người.
我跑得太快,差点儿撞上门。
Wǒ pǎo de tài kuài, chàdiǎnr zhuàng shàng mén.
Mình chạy nhanh quá, suýt nữa đâm vào cửa.
小孩子跑来跑去,很容易撞到别人。
Xiǎoháizi pǎo lái pǎo qù, hěn róngyì zhuàng dào biérén.
Trẻ con chạy tới chạy lui rất dễ va phải người khác.
艘
sōu - chiếc, con (tàu, thuyền) (lượng)
我看到一艘船。
wǒ kàn dào yī sōu chuán.
Tôi nhìn thấy một con tàu.
海上有一艘很大的船。
Hǎishàng yǒu yì sōu hěn dà de chuán.
Trên biển có một chiếc tàu rất lớn.
我们坐着一艘帆船出海了。
Wǒmen zuòzhe yì sōu fānchuán chūhǎi le.
Mình đi một chiếc thuyền buồm ra biển.
这艘船上有很多游客。
Zhè sōu chuán shàng yǒu hěn duō yóukè.
Trên chiếc tàu này có rất nhiều du khách.
航行
hángxíng - đi; di chuyển (bằng đường hàng không và đường thủy)
这艘船正在海上航行。
Zhè sōu chuán zhèngzài hǎishàng hángxíng.
Chiếc tàu này đang di chuyển trên biển.
我们坐船航行了两个小时。
Wǒmen zuò chuán hángxíng le liǎng ge xiǎoshí.
Mình đi thuyền và di chuyển trên mặt nước trong hai tiếng.
天气不好,船不能继续航行。
Tiānqì bù hǎo, chuán bù néng jìxù hángxíng.
Thời tiết không tốt nên tàu không thể tiếp tục hành trình.
积蓄
jīxù - tiền để dành (dt), dành dụm (đt)
他在积蓄旅行的费用。
tā zài jīxù lǚxíng de fèiyòng.
Anh ấy đang tiết kiệm tiền du lịch.
这座房子花光了他的积蓄。
zhè zuò fángzi huā guāngle tā de jīxù.
Căn nhà đã ngốn hết tiền tiết kiệm của anh.
我工作了几年,终于有了一些积蓄。
Wǒ gōngzuò le jǐ nián, zhōngyú yǒu le yìxiē jīxù.
Mình làm việc vài năm, cuối cùng cũng có một ít tiền tiết kiệm.
父母把一辈子的积蓄都用来买房了。
Fùmǔ bǎ yí bèizi de jīxù dōu yòng lái mǎi fáng le.
Bố mẹ đã dùng toàn bộ tiền tích góp cả đời để mua nhà.
年轻的时候,我们应该学会积蓄一些钱。
Niánqīng de shíhou, wǒmen yīnggāi xuéhuì jīxù yìxiē qián.
Khi còn trẻ, chúng ta nên học cách dành dụm một ít tiền.
我想先工作几年,积蓄一些钱。
Wǒ xiǎng xiān gōngzuò jǐ nián, jīxù yìxiē qián.
Mình muốn đi làm vài năm trước, để dành một ít tiền.
他每个月都会积蓄一部分工资。
Tā měi ge yuè dōu huì jīxù yí bùfen gōngzī.
Mỗi tháng anh ấy đều dành dụm một phần tiền lương.
二手
èrshǒu - second-hand (tt)
我买了一辆二手车。
wǒ mǎile yī liàng èrshǒu chē.
Tôi mua một chiếc xe cũ.
我想买一台二手电脑,可以省很多钱。
Wǒ xiǎng mǎi yì tái èrshǒu diànnǎo, kěyǐ shěng hěn duō qián.
Mình muốn mua một chiếc máy tính cũ, có thể tiết kiệm được khá nhiều tiền.
他不想买新的,打算买一辆二手车。
Tā bù xiǎng mǎi xīn de, dǎsuàn mǎi yí liàng èrshǒu chē.
Anh ấy không muốn mua xe mới mà định mua một chiếc xe cũ.
买二手东西的时候,要先检查一下质量。
Mǎi èrshǒu dōngxi de shíhou, yào xiān jiǎnchá yíxià zhìliàng.
Khi mua đồ đã qua sử dụng, nên kiểm tra chất lượng trước.
彩虹
cǎihóng - cầu vồng (dt)
我希望能看到彩虹。
wǒ xīwàng néng kàn dào cǎihóng.
Tôi mong được nhìn thấy cầu vồng.
雨停以后,天空中出现了一道美丽的彩虹。
Yǔ tíng yǐhòu, tiānkōng zhōng chūxiàn le yí dào měilì de cǎihóng.
Sau khi mưa tạnh, trên bầu trời xuất hiện một cầu vồng rất đẹp.
我第一次看到这么大的彩虹。
Wǒ dì yī cì kàndào zhème dà de cǎihóng.
Đây là lần đầu tiên mình nhìn thấy một cầu vồng lớn như vậy.
疯
fēng - phát điên, hóa điên (đt)
他是不是疯了?
Tā shì bú shì fēng le?
Anh ấy có phải điên rồi không?
这么贵,你疯了吗?
Zhème guì, nǐ fēng le ma?
Đắt thế này, bạn điên à?
今天的作业太多了,我快疯了。
Jīntiān de zuòyè tài duō le, wǒ kuài fēng le.
Bài tập hôm nay nhiều quá, mình sắp phát điên rồi.
他昨天喝了很多酒,回家以后像疯了一样。
Tā zuótiān hē le hěn duō jiǔ, huí jiā yǐhòu xiàng fēng le yíyàng.
Hôm qua anh ấy uống rất nhiều rượu, sau khi về nhà trông như phát điên vậy.
你疯了吗?这么冷的天还要去游泳。
Nǐ fēng le ma? Zhème lěng de tiān hái yào qù yóuyǒng.
Bạn điên à? Trời lạnh thế này mà vẫn muốn đi bơi.
最近工作太多了,我每天都忙得快疯了。
Zuìjìn gōngzuò tài duō le, wǒ měitiān dōu máng de kuài fēng le.
Gần đây công việc nhiều quá, ngày nào mình cũng bận đến phát điên.
辞职
cízhí - từ chức, nghỉ việc (đt)
你还没听说吗?她辞职了。
nǐ hái méi tīng shuō ma? tā cízhíle.
Cậu chưa nghe nói à? cô ấy từ chức rồi.
他觉得这份工作压力太大,所以决定辞职。
Tā juéde zhè fèn gōngzuò yālì tài dà, suǒyǐ juédìng cízhí.
Anh ấy cảm thấy công việc này áp lực quá lớn, nên quyết định nghỉ việc.
她已经辞职了,现在正在找新的工作。
Tā yǐjīng cízhí le, xiànzài zhèngzài zhǎo xīn de gōngzuò.
Cô ấy đã nghỉ việc rồi, hiện đang tìm công việc mới.
他工作得很开心,暂时没有辞职的打算。
Tā gōngzuò de hěn kāixīn, zànshí méiyǒu cízhí de dǎsuàn.
Anh ấy làm việc rất vui vẻ, tạm thời không có ý định nghỉ việc.
如果你真的不喜欢这份工作,可以考虑辞职。
Rúguǒ nǐ zhēn de bù xǐhuan zhè fèn gōngzuò, kěyǐ kǎolǜ cízhí.
Nếu bạn thực sự không thích công việc này, có thể cân nhắc nghỉ việc.
驾驶
jiàshǐ - lái, điều khiển (xe cộ, phương tiện) (đt)
他每天驾驶汽车去上班。
Tā měitiān jiàshǐ qìchē qù shàngbān.
Anh ấy lái ô tô đi làm mỗi ngày.
驾驶员开车的时候一定要注意安全。
Jiàshǐyuán kāichē de shíhou yídìng yào zhùyì ānquán.
Khi lái xe, tài xế nhất định phải chú ý an toàn.
他有十年的驾驶经验。
Tā yǒu shí nián de jiàshǐ jīngyàn.
Anh ấy có mười năm kinh nghiệm lái xe.
喝酒以后不能驾驶汽车。
Hējiǔ yǐhòu bù néng jiàshǐ qìchē.
Sau khi uống rượu thì không được lái ô tô.
他的驾驶技术很好,开车很稳。
Tā de jiàshǐ jìshù hěn hǎo, kāichē hěn wěn.
Kỹ thuật lái xe của anh ấy rất tốt, lái xe rất ổn định.
轮流
lúnliú - lần lượt, luân phiên (đt)
上课的时候,老师让我们轮流回答问题。
Shàngkè de shíhou, lǎoshī ràng wǒmen lúnliú huídá wèntí.
Trong giờ học, giáo viên yêu cầu chúng mình lần lượt trả lời câu hỏi.
父母生病以后,两个孩子轮流照顾他们。
Fùmǔ shēngbìng yǐhòu, liǎng ge háizi lúnliú zhàogù tāmen.
Sau khi bố mẹ bị bệnh, hai người con thay phiên nhau chăm sóc họ.
钓
diào - câu (cá) (đt)
周末的时候,我喜欢和朋友一起去河边钓鱼。
Zhōumò de shíhou, wǒ xǐhuan hé péngyou yìqǐ qù hébiān diàoyú.
Cuối tuần mình thích cùng bạn bè đi câu cá bên bờ sông.
他钓了两个小时,终于钓到了一条大鱼。
Tā diào le liǎng ge xiǎoshí, zhōngyú diào dào le yì tiáo dà yú.
Anh ấy câu hai tiếng đồng hồ, cuối cùng cũng câu được một con cá lớn.
今天天气很好,很多人在湖边钓鱼。
Jīntiān tiānqì hěn hǎo, hěn duō rén zài húbiān diàoyú.
Hôm nay thời tiết rất đẹp, có rất nhiều người đang câu cá bên hồ.
顿
dùn - bữa, lần (bữa ăn hoặc một lần xảy ra của hành động, đặc biệt là những hành động có tính trọn vẹn) (lượng)
他每天吃三顿饭。
tā měitiān chī sān dùn fàn.
Anh ấy mỗi ngày ăn ba bữa.
我们今天一起吃了一顿饭。
Wǒmen jīntiān yìqǐ chī le yí dùn fàn.
Hôm nay chúng mình đã cùng nhau ăn một bữa.
工作了一天,我只想回家吃一顿热饭。
Gōngzuò le yì tiān, wǒ zhǐ xiǎng huí jiā chī yí dùn rèfàn.
Làm việc cả ngày rồi, mình chỉ muốn về nhà ăn một bữa cơm nóng.
朋友来我家,我请他吃了一顿饭。
Péngyou lái wǒ jiā, wǒ qǐng tā chī le yí dùn fàn.
Bạn đến nhà mình, mình đã mời bạn ấy một bữa ăn.
昨天晚上我们吃了一顿特别丰富的晚饭。
Zuótiān wǎnshang wǒmen chī le yí dùn tèbié fēngfù de wǎnfàn.
Tối qua chúng mình đã ăn một bữa tối rất thịnh soạn.
海鲜
hǎixiān - hải sản (dt)