1/44
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
边缘
biānyuán, biên duyên, rìa, vùng ven (n.) 例:他住在城市的边缘
不停
bùtíng, bất đình, không ngừng, liên tục (adv.) 例:雨不停地下着
才干
cáigàn, tài cán, tài năng, năng lực (n.) 例:他的才干得到了大家的认可
成天
chéngtiān, thành thiên, suốt ngày (adv.) 例:他成天都在玩手机
传授
chuánshòu, truyền thụ, truyền dạy, truyền đạt (v.) 例:老师把经验传授给学生
创立
chuànglì, sáng lập, sáng lập, thành lập (v.) 例:他创立了一家公司
凑合
còuhé, thấu hợp, làm cho xong, miễn cưỡng (v.) 例:没有合适的,就先凑合一下吧
搭档
dādàng, đáp đương, cộng sự, người cộng tác (n.) 例:他是我的工作搭档
大不了
dàbuliǎo, đại bất liễu, cùng lắm (adv.) 例:大不了我们明天再来
怠慢
dàimàn, đãi mạn, lạnh nhạt, thờ ơ (v.) 例:我们不能怠慢客人
当初
dāngchū, đương sơ, lúc đầu, trước đây (n./adv.) 例:当初我就不应该答应他
等级
děngjí, đẳng cấp, cấp bậc (n.) 例:这个游戏有很多等级
飞跃
fēiyuè, phi dược, nhảy vọt, vượt bậc (v.) 例:他的中文水平有了很大的飞跃
风气
fēngqì, phong khí, nếp sống, không khí xã hội (n.) 例:学校的学习风气很好
敷衍
fūyǎn, phu diễn, làm qua loa, làm lấy lệ (v.) 例:你不要敷衍我
公道
gōngdao, công đạo, công bằng, lẽ phải (n./adj.) 例:大家都希望得到公道
哼
hēng, hừ, hừm (int.) 例:哼,我才不相信你呢
回报
huíbào, hồi báo, đền đáp, báo đáp (n./v.) 例:我一定会回报你的帮助
激情
jīqíng, kích tình, tình cảm mãnh liệt, nhiệt huyết (n.) 例:他对工作充满激情
计较
jìjiào, kế giáo, tính toán, so đo (v.) 例:不要为一点小事计较
继承
jìchéng, kế thừa, kế thừa (v.) 例:他继承了父亲的事业
兢兢业业
jīngjīngyèyè, kinh kinh nghiệp nghiệp, tận tụy, cẩn trọng tỉ mỉ (adj.) 例:他工作一直兢兢业业
敬业
jìngyè, kính nghiệp, yêu nghề, tận tâm với công việc (adj.) 例:他是一位非常敬业的老师
考核
kǎohé, khảo hạch, kiểm tra, đánh giá (n./v.) 例:公司每年都会进行考核
溜
liū, lưu, chuồn mất, lẻn đi (v.) 例:他趁大家不注意就溜了
漫长
màncháng, mạn trường, dài đằng đẵng (adj.) 例:这是一个漫长的过程
明明
míngmíng, minh minh, rõ ràng, rõ rành rành (adv.) 例:你明明知道答案
年度
niándù, niên độ, hằng năm, theo năm (n./adj.) 例:这是公司的年度计划
欺负
qīfu, khi phụ, bắt nạt, ăn hiếp (v.) 例:不要欺负别人
全力以赴
quánlìyǐfù, toàn lực dĩ phó, dốc toàn lực (idiom) 例:我们会全力以赴完成任务
人格
réngé, nhân cách, nhân cách (n.) 例:我们应该尊重他人的人格
伤脑筋
shāngnǎojīn, thương não cân, hao tốn tâm trí, đau đầu (phrase) 例:这件事真让人伤脑筋
上任
shàngrèn, thượng nhiệm, nhậm chức (v.) 例:他刚刚上任
施展
shīzhǎn, thi triển, phát huy, thi thố (v.) 例:这里可以施展你的才能
时光
shíguāng, thời quang, thời gian (n.) 例:美好的时光总是过得很快
时机
shíjī, thời cơ, cơ hội, thời cơ (n.) 例:现在是最好的时机
投诉
tóusù, đầu tố, khiếu nại (v.) 例:如果有问题,可以向公司投诉
唯独
wéidú, duy độc, chỉ có, duy nhất (adv.) 例:大家都去了,唯独他没去
想方设法
xiǎngfāngshèfǎ, tưởng phương thiết pháp, nghĩ đủ mọi cách (idiom) 例:我们要想方设法解决这个问题
眼色
yǎnsè, nhãn sắc, ánh mắt ra hiệu, cái liếc mắt đầy ngụ ý (n.) 例:他给我使了个眼色
展示
zhǎnshì, triển thị, thể hiện, trưng bày (v.) 例:她在台上展示了自己的才华
职位
zhíwèi, chức vị, chức vụ, vị trí công việc (n.) 例:他找到了一个新的职位
指标
zhǐbiāo, chỉ tiêu, chỉ tiêu (n.) 例:今年的销售指标很高
资深
zīshēn, tư thâm, thâm niên, lâu năm (adj.) 例:他是一位资深记者
沏
qī, khứ, pha (trà, cà phê…) (v.) 例:请帮我沏一杯茶