1/115
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
back into sth
lùi vào chỗ nào đó
back onto sth
lùi xe lên trên cái gì, dựa vào cái gì
back sb (to do)
chống lưng/ủng hộ cho ai làm gì
come to a conclusion/decision/etc
đi tới kết luận/quyết định…
come to power
lên nắm quyền
come into view
hiện ra trước mắt
come as a shock/etc
gây sốc
come to do sth
bắt đầu làm gì
come true
trở thành hiện thực
drive (your point) home
truyền tải, nhấn mạnh quan điểm
drive sb crazy/mad
khiến ai đó phát điên
drive sb to do sth
khiến ai đó làm gì
drive at sth
có ý gì khi nói điều gì
drop sth off sth
thả rơi thứ gì khỏi đâu
drop sth into/onto sth
thả/đưa cái gì vào chỗ nào
drop sb at
đưa ai đến đâu
drop a hint
đưa ra gợi ý
drop sb (from a team)
đuổi ai khỏi đội
fall ill
ngã bệnh
fall into (a category)
thuộc loại gì
fall in love
sa vào lưới tình, yêu đương
fall into place
diễn ra tốt đẹp
fall short
thất bại
fall to pieces
suy sụp, đổ nát
fly a flag/kite
treo cờ/thả diều
fly by
trôi qua nhanh
fly open
mở toang
fly at
chỉ trích
follow sb’s argument/etc
hiểu được lập luận của ai
follow suit
bắt chước cách làm của người vừa làm
follow sb’s lead
lần theo dấu vết của ai
follow sb’s advice
làm theo lời khuyên của ai
as follows
như dưới đây
get going
khởi hành, bắt đầu hành động
get somewhere
tới đâu đó
get ill/angry/upset/etc
bị ốm/phát cáu/bị buồn
get sth wet/dirty/etc
khiến thứ gì ướt/bẩn
get to do sth
phải làm việc gì
get sb sth
cho ai cái gì
get sth done
khiến việc gì được hoàn thành
get sth doing
khiến chuyện gì bắt đầu
go and do sth
đi làm gì đó, đừng ngồi yên
go deaf/grey/crazy/bad/etc
trở nên điếc/già cả/khùng điên/tồi tệ
go for days/weeks/etc (without sth)
sống nhiều ngày/tuần mà không có thứ gì/không nói với ai
go hungry
nhịn đói
go without
nhịn không dùng
go to do sth
đi để làm gì
head towards/for (a place)
hướng về phía nào
head a ball
đánh đầu vào quả bóng
head a comittee/etc
đứng đầu ủy ban
head a list
dẫn đầu một danh sách
jump at the chance (to do)
chớp lấy thời cơ để làm gì
jump the queue
chen hàng
jump to conclusions
đi tới kết luận một cách vội vàng
jump the gun
hành động hấp tấp
move it
nhanh lên
get a move on
khẩn trương lên
follow sb’s every move
theo sát mọi cử động, từng bước đi của ai
make a move
rời khỏi
on the move
đang di chuyển, phát triển tốt
point at/to/towards sth
chỉ vào cái gì
get to the point
nói thẳng vào vấn đề
make a point of doing sth
luôn để ý làm gì
make your point
bảo vệ ý kiến
miss the point
không hiểu vấn đề
at some point
một lúc nào đó
beside the point
không thích hợp
up to a point
chưa đủ
a sore point
việc khó nói
raise your hand
giơ tay
raise sth with sb
nêu ra chuyện gì với ai
raise your voice
lên tiếng, mắng
raise an army
xây dựng một đội quân
run a business/campaign/etc
điều hành một doanh nghiệp/thực hiện một chiến dịch
run riot
nổi loạn, tha hồ làm trò
run on petrol/electricity/etc
chạy bằng xăng/điện
run sb a bath
chuẩn bị bồn tắm cho ai
run through sth
kiểm tra qua thứ gì
run the risk of doing
liều làm gì
run into problems
gặp rắc rối
rush to conclusions
đi đến kết luận
do sth in a rush
làm việc gì vội vàng
in a rush (to do sth)
đang vội làm gì
mad rush
cực kì gấp gáp
rush hour
giờ cao điểm
the Christmas/etc rush
cuộc đua/các sự kiện chuẩn bị cho Giáng sinh
steady yourself
giữ thăng bằng để không ngã
steady your nerves
giữ tinh thần vững vàng
hold sth steady
giữ chặt thứ gì
steady relationship
mối quan hệ vững chắc
steady growth
sự tăng trưởng đều đặn
steady look
cái nhìn chằm chằm
steady pace
tốc độ đều
keep track of
theo dõi, ghi nhớ
lose track of time/etc
quên mất thời gian
on the wrong track
đi sai hướng
on track (to do)
đang trong quá trình làm gì và sẽ thành công
turn to do sth
lượt làm gì/bắt đầu thói quen gì
turn a gun/etc on sb
chĩa súng vào ai
turn to sb
tìm kiếm sự giúp đỡ/an ủi của ai