UNIT 8: Phrases, patterns and collocations

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/115

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:28 PM on 10/8/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

116 Terms

1
New cards

back into sth

lùi vào chỗ nào đó

2
New cards

back onto sth

lùi xe lên trên cái gì, dựa vào cái gì

3
New cards

back sb (to do)

chống lưng/ủng hộ cho ai làm gì

4
New cards

come to a conclusion/decision/etc

đi tới kết luận/quyết định…

5
New cards

come to power

lên nắm quyền

6
New cards

come into view

hiện ra trước mắt

7
New cards

come as a shock/etc

gây sốc

8
New cards

come to do sth

bắt đầu làm gì

9
New cards

come true

trở thành hiện thực

10
New cards

drive (your point) home

truyền tải, nhấn mạnh quan điểm

11
New cards

drive sb crazy/mad

khiến ai đó phát điên

12
New cards

drive sb to do sth

khiến ai đó làm gì

13
New cards

drive at sth

có ý gì khi nói điều gì

14
New cards

drop sth off sth

thả rơi thứ gì khỏi đâu

15
New cards

drop sth into/onto sth

thả/đưa cái gì vào chỗ nào

16
New cards

drop sb at

đưa ai đến đâu

17
New cards

drop a hint

đưa ra gợi ý

18
New cards

drop sb (from a team)

đuổi ai khỏi đội

19
New cards

fall ill

ngã bệnh

20
New cards

fall into (a category)

thuộc loại gì

21
New cards

fall in love

sa vào lưới tình, yêu đương

22
New cards

fall into place

diễn ra tốt đẹp

23
New cards

fall short

thất bại

24
New cards

fall to pieces

suy sụp, đổ nát

25
New cards

fly a flag/kite

treo cờ/thả diều

26
New cards

fly by

trôi qua nhanh

27
New cards

fly open

mở toang

28
New cards

fly at

chỉ trích

29
New cards

follow sb’s argument/etc

hiểu được lập luận của ai

30
New cards

follow suit

bắt chước cách làm của người vừa làm

31
New cards

follow sb’s lead

lần theo dấu vết của ai

32
New cards

follow sb’s advice

làm theo lời khuyên của ai

33
New cards

as follows

như dưới đây

34
New cards

get going

khởi hành, bắt đầu hành động

35
New cards

get somewhere

tới đâu đó

36
New cards

get ill/angry/upset/etc

bị ốm/phát cáu/bị buồn

37
New cards

get sth wet/dirty/etc

khiến thứ gì ướt/bẩn

38
New cards

get to do sth

phải làm việc gì

39
New cards

get sb sth

cho ai cái gì

40
New cards

get sth done

khiến việc gì được hoàn thành

41
New cards

get sth doing

khiến chuyện gì bắt đầu

42
New cards

go and do sth

đi làm gì đó, đừng ngồi yên

43
New cards

go deaf/grey/crazy/bad/etc

trở nên điếc/già cả/khùng điên/tồi tệ

44
New cards

go for days/weeks/etc (without sth)

sống nhiều ngày/tuần mà không có thứ gì/không nói với ai

45
New cards

go hungry

nhịn đói

46
New cards

go without

nhịn không dùng

47
New cards

go to do sth

đi để làm gì

48
New cards

head towards/for (a place)

hướng về phía nào

49
New cards

head a ball

đánh đầu vào quả bóng

50
New cards

head a comittee/etc

đứng đầu ủy ban

51
New cards

head a list

dẫn đầu một danh sách

52
New cards

jump at the chance (to do)

chớp lấy thời cơ để làm gì

53
New cards

jump the queue

chen hàng

54
New cards

jump to conclusions

đi tới kết luận một cách vội vàng

55
New cards

jump the gun

hành động hấp tấp

56
New cards

move it

nhanh lên

57
New cards

get a move on

khẩn trương lên

58
New cards

follow sb’s every move

theo sát mọi cử động, từng bước đi của ai

59
New cards

make a move

rời khỏi

60
New cards

on the move

đang di chuyển, phát triển tốt

61
New cards

point at/to/towards sth

chỉ vào cái gì

62
New cards

get to the point

nói thẳng vào vấn đề

63
New cards

make a point of doing sth

luôn để ý làm gì

64
New cards

make your point

bảo vệ ý kiến

65
New cards

miss the point

không hiểu vấn đề

66
New cards

at some point

một lúc nào đó

67
New cards

beside the point

không thích hợp

68
New cards

up to a point

chưa đủ

69
New cards

a sore point

việc khó nói

70
New cards

raise your hand

giơ tay

71
New cards

raise sth with sb

nêu ra chuyện gì với ai

72
New cards

raise your voice

lên tiếng, mắng

73
New cards

raise an army

xây dựng một đội quân

74
New cards

run a business/campaign/etc

điều hành một doanh nghiệp/thực hiện một chiến dịch

75
New cards

run riot

nổi loạn, tha hồ làm trò

76
New cards

run on petrol/electricity/etc

chạy bằng xăng/điện

77
New cards

run sb a bath

chuẩn bị bồn tắm cho ai

78
New cards

run through sth

kiểm tra qua thứ gì

79
New cards

run the risk of doing

liều làm gì

80
New cards

run into problems

gặp rắc rối

81
New cards

rush to conclusions

đi đến kết luận

82
New cards

do sth in a rush

làm việc gì vội vàng

83
New cards

in a rush (to do sth)

đang vội làm gì

84
New cards

mad rush

cực kì gấp gáp

85
New cards

rush hour

giờ cao điểm

86
New cards

the Christmas/etc rush

cuộc đua/các sự kiện chuẩn bị cho Giáng sinh

87
New cards

steady yourself

giữ thăng bằng để không ngã

88
New cards

steady your nerves

giữ tinh thần vững vàng

89
New cards

hold sth steady

giữ chặt thứ gì

90
New cards

steady relationship

mối quan hệ vững chắc

91
New cards

steady growth

sự tăng trưởng đều đặn

92
New cards

steady look

cái nhìn chằm chằm

93
New cards

steady pace

tốc độ đều

94
New cards

keep track of

theo dõi, ghi nhớ

95
New cards

lose track of time/etc

quên mất thời gian

96
New cards

on the wrong track

đi sai hướng

97
New cards

on track (to do)

đang trong quá trình làm gì và sẽ thành công

98
New cards

turn to do sth

lượt làm gì/bắt đầu thói quen gì

99
New cards

turn a gun/etc on sb

chĩa súng vào ai

100
New cards

turn to sb

tìm kiếm sự giúp đỡ/an ủi của ai