Topic 11 : Life stories

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/121

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:07 PM on 10/15/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

122 Terms

1
New cards

abandon

ruồng bỏ, bỏ rơi

2
New cards

abandoned

bị bỏ rơi

3
New cards

accusation

sự kết tội, sự buộc tội

4
New cards

accuse

kết tội, buộc tội

5
New cards

amputate

cắt cụt

6
New cards

anonymous

nặc danh, ẩn danh, giấu tên

7
New cards

character

tính cách

8
New cards

characteristic

nét riêng biệt, đặc thù

9
New cards

charity

lòng từ thiện

10
New cards

charitable

khoan dung, từ thiện

11
New cards

create

tạo ra, sáng tạo ra

12
New cards

creative

đầy sáng tạo

13
New cards

creation

sự sáng tạo

14
New cards

creativity

tính sáng tạo, óc sáng tạo

15
New cards

determine

quyết định

16
New cards

determination

sự quyết định

17
New cards

determined

nhất quyết, đã được xác định rõ, quyết tâm

18
New cards

devote

cống hiến

19
New cards

devotion

sự cống hiến

20
New cards

diagnose

chẩn đoán

21
New cards

diagnosis

sự chẩn đoán

22
New cards

distinguish

phân biệt

23
New cards

distinguished

đặc biệt, khác biệt, xuất sắc

24
New cards

Encyclopaedist

nhà bách khoa

25
New cards

encyclopedic

thuộc kiến thức chung, bách khoa toàn thư

26
New cards

generous

rộng lượng

27
New cards

generosity

sự rộng lượng

28
New cards

hospitality

lòng mến khách

29
New cards

hospital

bệnh viện

30
New cards

hospitalize

nằm viện

31
New cards

hospitable

hiếu khách

32
New cards

humble

khiêm nhường

33
New cards

identity

tính đồng nhất, sự giống hệt

34
New cards

indifference

sự thờ ơ, lãnh đạm

35
New cards

indifferent

thờ ơ, dửng dưng

36
New cards

influence

( n/ v ) ảnh hưởng, tác động lên

37
New cards

influential

có ảnh hưởng

38
New cards

initiate

khởi đầu, bắt đầu

39
New cards

initiation

sự khởi đầu

40
New cards

initiative

(n)sáng kiến; thế chủ động ; đầu tàu

41
New cards

innovate

đổi mới

42
New cards

innovator

nhà cải cách

43
New cards

innovation

sự đổi mới, cách tân

44
New cards

inspire

truyền cảm hứng

45
New cards

inspiration

nguồn cảm hứng

46
New cards

mission

sứ mệnh, nhiệm vụ

47
New cards

observe

quan sát

48
New cards

observation

sự quan sát

49
New cards

orphanage

trại mồ côi

50
New cards

orphan

trẻ mồ côi

51
New cards

patriotism

Chủ nghĩa yêu nước

52
New cards

patriotic

(a) yêu nước

53
New cards

patriot

người yêu nước

54
New cards

patrol

tuần tra

55
New cards

philosophy

triết học

56
New cards

philosopher

triết gia

57
New cards

presentation

sự bày ra, sự trình bày

58
New cards

present

bày ra thể hiện ra

59
New cards

presence

sự hiện diện, sự có mặt

60
New cards

representative

người đại diện

61
New cards

prodigy

người phi thường

62
New cards

prosperity

sự thịnh vượng

63
New cards

prosper

làm cho thịnh vượng

64
New cards

prosperous

thịnh vượng, phát đạt

65
New cards

prosperously

một cách thịnh vượng

66
New cards

repute

cho là, đồn là

67
New cards

reputed

được cho là

68
New cards

reputation

danh tiếng

69
New cards

reputable

có tiếng tăm

70
New cards

disrepute

sự tai tiếng, tiếng xấu

71
New cards

respect

sự tôn trọng

72
New cards

respectable

đáng kính trọng

73
New cards

respective

riêng từng người, từng cái

74
New cards

respectful

lễ phép, kính cẩn

75
New cards

self - accusation

sự tự lên án, sự tự buộc tội

76
New cards

starving

chết đói

77
New cards

stimulate

khuấy động

78
New cards

stimulation

sự khuấy động, kích thích

79
New cards

wit

sự hóm hỉnh

80
New cards

vividly

một cách chói lọi, sặc sỡ, sống động

81
New cards

vividness

sự chói lọi, sự sặc sỡ

82
New cards

wear off

mất tác dụng

83
New cards

be nominated for/ as

được đề cử cho

84
New cards

be walking/ floating on air

rất hạnh phúc, như ở trên mây

85
New cards

bring up

nuôi nấng

86
New cards

cut out

cắt bớt, cắt tỉa

87
New cards

cut off

ngừng cung cấp ( điện / nước/ gas)

88
New cards

cut into

cắt khúc

89
New cards

cut up

cắt ra thành nhiều mảnh

90
New cards

cut in

= interrupt : cắt ngang, ngắt lời

91
New cards

fall out

tranh cãi, có quan hệ xấu với ai đó

92
New cards

get over = recover from

vượt qua, bình phục

93
New cards

get through

liên lạc với

94
New cards

get out

rời khỏi

95
New cards

get across

giao tiếp, truyền tải

96
New cards

give in

nhượng bộ

97
New cards

give up

từ bỏ

98
New cards

give out = hand out = distribute

phân phát

99
New cards

give off

thải ra, nhả ra

100
New cards

give sb a piece of one's mind

mắng té tát vào mặt ai