1/25
Flashcards covering English vocabulary, idioms, and phrasal verbs along with their Vietnamese translations from Page 1.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
from the bottom of one's heart
từ tận đáy lòng
not take your eyes off someone/something
không ngừng nhìn vào ai đó hoặc một cái gì đó
make a point of doing something
làm việc gì với chủ ý/thận trọng hoặc rõ ràng.
be on the lookout
tìm kiếm, ngắm nhìn ai/cái gì; cảnh giác
out of bounds
(một khu vực) bị cấm (không được phép vào/đến đó)
take sth into consideration/account
suy nghĩ, xem xét, cân nhắc điều gì
count for little
không có giá trị
face the music ( idiom)
đối mặt với chỉ trích, hình phạt
on the grounds that + S+V
bởi vì, vì
stand a chance of doing sth
có cơ hội để làm gì
come as a shock
ngạc nhiên
out of the blue (idiom)
bất ngờ, không lường trước
reduce = cut down on sth (prv)
cắt giảm cái gì
make head or/nor tail of sth
không thể hiểu cái gì đó
talk sb out of sth/ doing sth
thuyết phục ai không làm gì = persuade sb not to do sth
object to somebody doing something
phản đối ai đó làm gì
come up with something
nghĩ ra, nảy ra cái gì
be based on sth
dựa trên cái gì
take sth into consideration
xem xét, cân nhắc cái gì
meet one’s expectation
đáp ứng kỳ vọng của ai đó
catch the drift
hiểu, nắm được thông tin sơ bộ, chung nhất của ai/ điều gì
recollection of something
hồi ức về điều gì đó
sth have/take priority over sth
cái gì được ưu tiên hơn cái gì
put (someone/something/some place) on the map
Làm cho ai/cái gì/nơi nào được nổi tiếng, phổ biến
set one’s heart on / have one's heart set on
rất muốn cái gì
be in two minds
không thể quyết định, phân vân