U2. THE GENERATION GAP P3

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/83

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:20 AM on 9/28/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

84 Terms

1
New cards

arise

nảy sinh; xuất hiện

2
New cards

attempt

cố gắng; nỗ lực; sự cố gắng

3
New cards

authoritative

có uy tín; có thẩm quyền; đáng tin cậy

4
New cards

authority

quyền lực; thẩm quyền

5
New cards

classical music

nhạc cổ điển

6
New cards

conflict

mâu thuẫn; xung đột

7
New cards

depend

phụ thuộc; tùy thuộc

8
New cards

dependable

đáng tin cậy

9
New cards

dependent

phụ thuộc

10
New cards

dictate

ra lệnh; chi phối; quyết định

11
New cards

dictation

bài chính tả; sự đọc chính tả

12
New cards

enrich

làm phong phú; làm giàu thêm

13
New cards

enrichment

sự làm phong phú; sự bồi đắp

14
New cards

everlasting

vĩnh cửu; lâu dài

15
New cards

faculty

khoa; đội ngũ giảng viên; năng lực

16
New cards

handle

xử lý; giải quyết

17
New cards

identification

sự nhận diện; giấy tờ tùy thân; sự đồng nhất

18
New cards

identify

xác định; nhận ra

19
New cards

identity

bản sắc; danh tính

20
New cards

impose

áp đặt

21
New cards

independence

sự độc lập

22
New cards

independent

độc lập

23
New cards

misunderstand

hiểu lầm

24
New cards

misunderstanding

sự hiểu lầm

25
New cards

mutual

lẫn nhau; chung

26
New cards

offspring

con cái; con cháu

27
New cards

overwhelm

áp đảo; làm cho choáng ngợp

28
New cards

overwhelmed

choáng ngợp; quá tải

29
New cards

overwhelming

quá lớn; áp đảo; choáng ngợp

30
New cards

phenomenon

hiện tượng

31
New cards

prefer

thích hơn; ưa hơn

32
New cards

preference

sở thích; sự ưa thích

33
New cards

preferential

ưu đãi; thiên vị; mang tính ưu tiên

34
New cards

reason

lý do; lý trí; suy luận

35
New cards

reasonable

hợp lý; biết điều

36
New cards

reasonably

một cách hợp lý; khá

37
New cards

regard

coi là; xem là; sự quan tâm

38
New cards

regarding

về; liên quan đến

39
New cards

rich

giàu có; phong phú

40
New cards

richness

sự phong phú; sự giàu có

41
New cards

seize

nắm bắt; chớp lấy

42
New cards

sociable

hòa đồng; dễ gần

43
New cards

social

thuộc về xã hội; mang tính xã hội

44
New cards

socialize

giao tiếp xã hội; hòa nhập

45
New cards

socializing

việc giao tiếp xã hội; việc tụ tập

46
New cards

society

xã hội

47
New cards

sympathetic

cảm thông; thấu hiểu

48
New cards

sympathy

sự cảm thông; sự thương cảm

49
New cards

teenage

thuộc tuổi thiếu niên

50
New cards

teenager

thanh thiếu niên

51
New cards

understand

hiểu

52
New cards

understanding

sự thấu hiểu; cảm thông; hiểu biết

53
New cards

violate

vi phạm

54
New cards

violation

sự vi phạm

55
New cards

allow for sth

tính đến; cho phép có cái gì

56
New cards

be allowed to do sth

được phép làm gì

57
New cards

be aware of sth

nhận thức được điều gì

58
New cards

be busy with sth

bận rộn với việc gì/cái gì

59
New cards

be keen on sth

thích; quan tâm đến cái gì

60
New cards

be mentally isolated from sb

bị cô lập về mặt tinh thần khỏi ai

61
New cards

be physically present in classrooms

có mặt trực tiếp trong lớp học

62
New cards

be unaware of sth

không nhận thức được điều gì

63
New cards

become mentally isolated from sb

trở nên bị cô lập về mặt tinh thần khỏi ai

64
New cards

catch up with

bắt kịp; theo kịp

65
New cards

decide on sth

quyết định chọn cái gì

66
New cards

expect sb to do sth

mong đợi ai làm gì

67
New cards

expect to do sth

mong đợi làm gì

68
New cards

follow family regulations

tuân theo quy định gia đình

69
New cards

follow family rule

tuân theo quy tắc gia đình

70
New cards

force sb to do sth

ép ai làm gì

71
New cards

grow up

lớn lên; trưởng thành

72
New cards

have a taste for sth

có gu; có sở thích về cái gì

73
New cards

have the world at one’s feet

có cả thế giới dưới chân mình; có rất nhiều cơ hội

74
New cards

keep in mind

ghi nhớ; luôn nhớ rằng

75
New cards

lead to sth

dẫn đến điều gì

76
New cards

lose out on sth

bỏ lỡ; mất cơ hội có được điều gì

77
New cards

make an attempt to do sth

cố gắng làm gì

78
New cards

refuse to do sth

từ chối làm gì

79
New cards

regard sb/sth as sb/sth

coi ai/cái gì là ai/cái gì

80
New cards

regardless of

bất kể; không phân biệt

81
New cards

tend to do sth

có xu hướng làm gì

82
New cards

try doing sth

thử làm gì

83
New cards

try to do sth

cố gắng làm gì

84
New cards

worry about sth

lo lắng về điều gì