Dealing with Different Sleep Patterns

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/95

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Actual Test - Pass 1

96 Terms

1
New cards

ENT (Ear, Nose and Throat) surgeon

bác sĩ phẫu thuật tai – mũi – họng

2
New cards

obstructive sleep apnoea

chứng ngưng thở khi ngủ do tắc nghẽn

3
New cards

neurologist

bác sĩ thần kinh

4
New cards

neurophysiologist

chuyên gia sinh lý thần kinh

5
New cards

respiratory

thuộc về hô hấp

6
New cards

non-respiratory

không thuộc về hô hấp

7
New cards

neglected subject

lĩnh vực bị bỏ quên, chưa được quan tâm đúng mức

8
New cards

sleep pattern

kiểu hoặc mô hình giấc ngủ

9
New cards

sleep disorder

rối loạn giấc ngủ

10
New cards

sleep cycle

chu kỳ giấc ngủ

11
New cards

sleep onset

thời điểm bắt đầu ngủ

12
New cards

sleep/wake cycle

chu kỳ ngủ – thức

13
New cards

arousal

sự thức tỉnh, tỉnh giấc

14
New cards

transient awakening

sự tỉnh giấc thoáng qua

15
New cards

night awakening

sự thức giấc vào ban đêm

16
New cards

night terror

chứng hoảng sợ khi ngủ

17
New cards

sleep walking / sleepwalking

chứng mộng du

18
New cards

periodic leg movements in sleep

các cử động chân định kỳ trong khi ngủ

19
New cards

delayed sleep phase syndrome

hội chứng pha ngủ muộn

20
New cards

advanced sleep phase syndrome

hội chứng pha ngủ sớm

21
New cards

shift worker

người làm việc theo ca

22
New cards

hypnotic

thuốc gây ngủ

23
New cards

melatonin

hormone điều hòa nhịp ngủ – thức

24
New cards

NREM (non-rapid eye movement) sleep

giấc ngủ không chuyển động mắt nhanh

25
New cards

REM (rapid eye movement) sleep

giấc ngủ chuyển động mắt nhanh

26
New cards

alternate cyclically

luân phiên theo chu kỳ

27
New cards

newborn

trẻ sơ sinh

28
New cards

homeothermic state

trạng thái thân nhiệt ổn định

29
New cards

light sleep

giấc ngủ nông

30
New cards

deep sleep

giấc ngủ sâu

31
New cards

high arousal threshold

ngưỡng đánh thức cao, khó bị đánh thức

32
New cards

ontogenetically primitive

nguyên thủy về mặt phát triển cá thể

33
New cards

EEG (electroencephalogram) activity

hoạt động điện não

34
New cards

intermittent bursts

những đợt xuất hiện ngắt quãng

35
New cards

muscle atonia

tình trạng mất trương lực cơ

36
New cards

phasic burst

đợt hoạt động ngắn theo pha

37
New cards

asynchronous twitching

hiện tượng co giật hoặc cử động giật không đồng bộ

38
New cards

vivid dreams

những giấc mơ sống động, rõ nét

39
New cards

neurodegenerative disease

bệnh thoái hóa thần kinh

40
New cards

precursor

dấu hiệu hoặc yếu tố xuất hiện trước một tình trạng nào đó

41
New cards

autonomic disturbance

rối loạn hoạt động thần kinh tự chủ

42
New cards

sprout

mọc lên, xuất hiện nhanh chóng

43
New cards

be a precursor of

là dấu hiệu báo trước của

44
New cards

be occupied by

bị chiếm bởi

45
New cards

shrink

thu hẹp, giảm dần

46
New cards

withdraw / withdrawal

rút lại; sự ngừng sử dụng đột ngột

47
New cards

self-soothe

tự trấn an để bình tĩnh hoặc ngủ lại

48
New cards

persist with

kiên trì tiếp tục

49
New cards

prescribe

kê đơn thuốc

50
New cards

advance progressively

dịch chuyển dần về phía sớm hơn

51
New cards

synchronize

đồng bộ hóa

52
New cards

ontogenetically

xét theo quá trình phát triển cá thể

53
New cards

intermittent

ngắt quãng

54
New cards

centrally acting

tác động lên hệ thần kinh trung ương

55
New cards

recreational

dùng cho mục đích giải trí

56
New cards

non-recreational

không nhằm mục đích giải trí

57
New cards

intrinsic

nội tại, bên trong

58
New cards

environmental

thuộc về môi trường

59
New cards

emotional disturbance

sự xáo trộn cảm xúc

60
New cards

persistent

kéo dài, dai dẳng

61
New cards

consolidated

được củng cố, liền mạch

62
New cards

paediatrician

bác sĩ nhi khoa

63
New cards

circadian

thuộc chu kỳ sinh học khoảng 24 giờ

64
New cards

intrinsic rhythm

nhịp điệu nội tại

65
New cards

extrinsic factor

yếu tố bên ngoài

66
New cards

pineal

thuộc tuyến tùng

67
New cards

chest physician

bác sĩ chuyên khoa hô hấp

68
New cards

premature birth

sinh non

69
New cards

breast-fed baby

trẻ được bú mẹ

70
New cards

hourly feeds

các cữ bú theo giờ

71
New cards

daytime nap

giấc ngủ ngắn ban ngày

72
New cards

persistent night awakenings

tình trạng thức giấc ban đêm kéo dài

73
New cards

toddler

trẻ mới biết đi, thường khoảng 1–3 tuổi

74
New cards

parental attention

sự quan tâm của cha mẹ

75
New cards

brain maturation

sự trưởng thành của não bộ

76
New cards

last resort

giải pháp cuối cùng

77
New cards

circadian sleep/wake cycle

chu kỳ ngủ – thức theo nhịp sinh học khoảng 24 giờ

78
New cards

circadian rhythm

nhịp sinh học

79
New cards

circadian clock gene

gen liên quan đến đồng hồ sinh học

80
New cards

be entrained by

được đồng bộ hóa bởi

81
New cards

pineal hormone

hormone của tuyến tùng

82
New cards

pineal gland

tuyến tùng

83
New cards

secretion

sự tiết hormone/chất

84
New cards

retina

võng mạc

85
New cards

melatonin secretion

sự tiết melatonin

86
New cards

free-running sleep/wake cycle

chu kỳ ngủ – thức tự do, không được đồng bộ ổn định với chu kỳ ngày đêm

87
New cards

polymorphism

tính đa hình

88
New cards

morning types / larks

người có xu hướng hoạt động và thức dậy sớm

89
New cards

evening types / owls

người có xu hướng hoạt động và ngủ muộn

90
New cards

sleep requirement

nhu cầu ngủ

91
New cards

adolescence

tuổi vị thành niên

92
New cards

sleep phase

pha ngủ

93
New cards

bright light therapy

liệu pháp ánh sáng mạnh

94
New cards

chronotherapy

liệu pháp điều chỉnh thời gian ngủ theo từng bước

95
New cards

morning light exposure

sự tiếp xúc với ánh sáng buổi sáng

96
New cards

social cues

tín hiệu xã hội