1/69
Vocabulary flashcards covering verb patterns, collocations, phrases, and terms from Unit 6A0 (Hobbies, Sport and Games) and Practice Test 5.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
compete for sth /kəmˈpiːt fɔː(r)/
cạnh tranh để giành thứ gì
compete with sb /kəmˈpiːt wɪð/
cạnh tranh/thi đấu với ai
compete in sth /kəmˈpiːt ɪn/
tham gia thi đấu trong một sự kiện
concentrate on sth /ˈkɒnsntreɪt ɒn/
tập trung vào
find it difficult to do sth
thấy khó làm gì
be free from sth
không có/không bị ảnh hưởng bởi
involve doing sth /ɪnˈvɒlv/
bao gồm/đòi hỏi làm gì
be involved in sth/doing sth
tham gia vào
mean to do sth /miːn/
có ý định làm gì
mean doing sth /miːn/
đồng nghĩa/đòi hỏi làm gì
prefer doing A to doing B /prɪˈfɜː(r)/
thích làm A hơn làm B
stop to do sth /stɒp/
dừng việc đang làm để làm việc khác
stop doing sth /stɒp/
ngừng hẳn làm gì
stop sb/sth from doing sth
ngăn ai/cái gì làm gì
have a talent for sth/doing sth
có năng khiếu về
take up time /teɪk ʌp taɪm/
chiếm thời gian
for the time being
tạm thời, trong lúc này
take it in turns to do sth
thay phiên nhau làm gì
in turn /ɪn tɜːn/
lần lượt
fierce competition /fɪəs ˌkɒmpəˈtɪʃn/
sự cạnh tranh gay gắt
maintenance /ˈmeɪntənəns/
sự bảo trì, bảo dưỡng
be associated with sth /əˈsəʊsieɪtɪd/
có liên quan/gắn liền với
knowledgeable /ˈnɒlɪdʒəbl/
am hiểu, có nhiều kiến thức
impractical /ɪmˈpræktɪkl/
không thực tế, khó thực hiện
opposition /ˌɒpəˈzɪʃn/
sự phản đối
retrain /ˌriːˈtreɪn/
đào tạo/tập luyện lại
medallist /ˈmedəlɪst/
người giành huy chương
exhaustion /ɪɡˈzɔːstʃən/
sự kiệt sức
alternative /ɔːlˈtɜːnətɪv/
lựa chọn thay thế; thay thế
conservation /ˌkɒnsəˈveɪʃn/
sự bảo tồn
investigate /ɪnˈvestɪɡeɪt/
điều tra, nghiên cứu
tight-fisted /ˌtaɪt ˈfɪstɪd/
keo kiệt
scarce /skeəs/
khan hiếm
plentiful /ˈplentɪfl/
dồi dào
contamination /kənˌtæmɪˈneɪʃn/
sự ô nhiễm/nhiễm bẩn
on the verge of extinction
bên bờ tuyệt chủng
put sth into force
đưa cái gì vào hiệu lực
get over sth /ɡet ˈəʊvə(r)/
vượt qua cú sốc/khó khăn
insist on sth/doing sth /ɪnˈsɪst ɒn/
nhất quyết, khăng khăng
recycling scheme /ˌriːˈsaɪklɪŋ skiːm/
chương trình tái chế
household waste /ˈhaʊshəʊld weɪst/
rác thải sinh hoạt
landfill /ˈlændfɪl/
bãi chôn lấp rác
at the latest
muộn nhất là
compelling /kəmˈpelɪŋ/
cực kỳ hấp dẫn; có sức thuyết phục
go ahead with sth
tiến hành, tiếp tục thực hiện
go through with sth
làm/tiến hành đến cùng dù khó khăn
keep/stay in contact with sb
giữ liên lạc với ai
master a skill /ˈmɑːstə(r) ə skɪl/
thành thạo một kỹ năng
worthwhile /ˌwɜːθˈwaɪl/
đáng làm, đáng bỏ công
make a complaint
khiếu nại/phàn nàn chính thức
business circles
giới kinh doanh
tendency /ˈtendənsi/
xu hướng
inclination /ˌɪnklɪˈneɪʃn/
khuynh hướng; sự thiên về một lựa chọn
be regarded as sth
được coi là
inefficient /ˌɪnɪˈfɪʃnt/
kém hiệu quả
dissatisfied /dɪsˈsætɪsfaɪd/
không hài lòng
petroleum /pəˈtrəʊliəm/
dầu mỏ
natural resource /ˌnætʃrəl rɪˈzɔːs/
tài nguyên thiên nhiên
drill a well /drɪl ə wel/
khoan giếng
seabed /ˈsiːbed/
đáy biển
crude oil /ˌkruːd ˈɔɪl/
dầu thô
refinery /rɪˈfaɪnəri/
nhà máy lọc dầu
vapour /ˈveɪpə(r)/
hơi
kerosene /ˈkerəsiːn/
dầu hỏa
diesel /ˈdiːzl/
dầu diesel
industrial boiler /ɪnˌdʌstriəl ˈbɔɪlə(r)/
nồi hơi công nghiệp
atmosphere /ˈætməsfɪə(r)/
khí quyển
provide a living for sb
tạo sinh kế cho ai
energy source /ˈenədʒi sɔːs/
nguồn năng lượng
on the winning/losing side
thuộc bên thắng/bên thua