1/53
Looks like no tags are added yet.
To be sorry about st (v)
lấy làm tiếc, hối tiếc về cái gì
To be curious about st (v)
tò mò về cái gì
To be careful about st (v)
cẩn thận về cái gì
To be careless about st (v)
bất cẩn về cái gì
To be confused about st (v)
nhầm lẫn về cái gì
To be doubtful about st (v)
hoài nghi về cái gì
To be excited about st (v)
hứng thú về cái gì
To be enthusiastic about st (v)
nhiệt tình, hào hứng về cái gì
To be sad about st (v)
buồn về cái gì
To be serious about (v)
nghiêm túc về
To be reluctant about st (or to) st (v)
ngần ngại, miễn cưỡng với cái gì
To be uneasy about st (v)
không thoải mái
To be worried about st (v)
lo lắng về cái gì
To be amazed at st (v)
kinh ngạc, sửng sốt vì cái gì
To be amused at st (v)
thích thú với cái gì
To be angry at sb (v)
tức giận với ai
To be annoyed at sb (v)
bực mình với ai
To be bad at st (v)
yếu kém về cái gì
To be brilliant at (v)
thông minh, có tài
To be good/clever at st (v)
giỏi/sắc sảo về cái gì
To be efficient at st (v)
có năng lực về cái gì
To be expert at st (v)
thành thạo về cái gì
To be mad at sb (v)
tức điên lên với ai
To be present at (v)
có mặt
To be skillful at st (v)
khéo léo cái gì
To be surprised at st (v)
ngạc nhiên với
To be quick at st (v)
nhạy bén về cái gì/nhanh chóng làm gì
To be available for sth: + có sẵn (cái gì)
To be bad for: + xấu cho
To be good for: + tốt cho
To be convenient for: + thuận lợi cho…
To be difficult for: + khó…
To be dangerous for: + nguy hiểm…
To be eager for: + háo hức cho
To be eligible for: + đủ tư cách cho
To be late for: + trễ…
To be liable for sth: + có trách nhiệm về pháp lý
To leave for: + rời khỏi đâu
To be famous/well-known for: + nổi tiếng
To be fit for: + thích hợp với
To be greedy for: + tham lam…
To be grateful for sth: + biết ơn về việc…
To be helpful/useful for: + có ích /có lợi
To be necessary for: + cần thiết
To be perfect for: + hoàn hảo
To prepare for: + chuẩn bị cho
To be qualified for: + có phẩm chất
To be ready for sth: + sẵn sàng cho việc gì
To be responsible for sth: + có trách nhiệm về việc gì
To be suitable for: + thích hợp
To be sorry for: + xin lỗi /lấy làm tiếc cho
To apologize for st/doing st: + xin lỗi vì cái gì/vì đã làm gì
To thank sb for st/doing st: + cảm ơn ai vì cái gì
To be useful for: + có ích, hữu dụng