IELTS VOCABULARY

0.0(0)
Studied by 1 person
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/146

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:33 AM on 10/3/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

147 Terms

1
New cards

threaten (verb)

đe doạ

2
New cards

dramatic ( adj)

kịch tính

3
New cards

unexpected( adj)

ko ngờ/ thình lình

4
New cards

captivity (noun)

sự giam giữ/ nuôi nhốt

5
New cards

undertake(v)

đảm đương / thực hiện

6
New cards

variable (adj)

hay thay đổi/ biến thiên

7
New cards

specimen (n)

tiêu bản

8
New cards

creature(n)

sinh vật

9
New cards

vary (v)

thay đổi, khác nhau

10
New cards

supplement (v)

phần bổ sung/ phần phụ thêm

11
New cards

captive (adj)

bị bắt giữ/ giam cầm trong tình trạng nuôi nhốt

12
New cards

life expectancy (n)

tuổi thọ

13
New cards

counterpart (n)

bản sao/ bản đối chiếu

14
New cards

starvation(n)

sự đói/ thiếu ăn

15
New cards

predetor (n)

thú săn mồi

16
New cards

reservoir (n)

kho dự trữ/nguồn cung cấp

17
New cards

excel (v)

vượt trội

18
New cards

transmit(v)

truyền

19
New cards

sophisticated (adj)

phức tạp/ tinh vi

20
New cards

outreach (n)

nỗ lực tiếp cận

21
New cards

overseas (n)

nước ngoài

22
New cards

specialise (v)

chuyên về

23
New cards

reserve(n)

trữ lượng

24
New cards

reintroduction (N)

sự đưa vào lại, sự giới thiệu lại

25
New cards

in terms of

về / đối với

26
New cards

means (n)

phương tiện

27
New cards

aid (v)

cứu trợ / trợ giúp

28
New cards

assist (v)

hỗ trợ

29
New cards

conscious (adj)

có nhận thức

30
New cards

reintroduce (v)

đưa vào lại

31
New cards

restrict (v)

hạn chế

32
New cards

spare (v)

miễn cho

33
New cards

ostracism (N)

sự khai trừ / sự tẩy chay

34
New cards

irritation (n)

sự phát cáo / sự bị chọc tức

35
New cards

parasite (n)

ký sinh trùng

36
New cards

nasty (adj)

xấu xa/ nguy hiểm

37
New cards

serve (v)

dùng cho/ đảm nhiệm

38
New cards

capture (v)

bắt giữ

39
New cards

bolster (v)

thúc đẩy

40
New cards

dose (n)

liều thuốc

41
New cards

anaesthetic(N)

thuốc tê

42
New cards

consult someone about something

tham khảo ý kiến của ai , vì việc gì

43
New cards

be due to do something

được dự kiến/sắp sửa làm điều gì đó

44
New cards

allocate


phân bổ, phân phối

45
New cards

share one’s fascination

chia sẻ sự hứng thú của mình

46
New cards

give an overview

đưa ra cái nhìn tổng quát

47
New cards

chronological order

trình tự thời gian

48
New cards

work through something


làm việc/giải quyết một vấn đề một cách kỹ lưỡng

49
New cards

water-repellent

chống nước

50
New cards

additive

chất phụ gia

51
New cards

affordable price

giá cả hợp lý

52
New cards

budget- friendly price

giá cả hợp lý

53
New cards

enjoy the feeling of having

thích cái gì đó

54
New cards

well-groomed

thấy tươi tắn, chỉnh chu

55
New cards

put heavy strain on

gây áp lực lớn

56
New cards

rely heavily on

phụ thuộc quá nhiều

57
New cards

To queue

xếp hàng

58
New cards

Be ripped off

bị chặt chém

59
New cards

live up to

không thể đáp ứng đc

60
New cards

navigate through sea of crowds

chen chút giữa biển người

61
New cards

Capacity

sức chứa

62
New cards

block out = prevent

ngăn chặn

63
New cards

deliberately = intentionally

cố tình

64
New cards

authoritarianism and patriarchy

độc tài và gia trưởng

65
New cards

incident (n)

sự việc / sự cố

66
New cards

apprehensive (adi)

sợ hãi

67
New cards

trait (n)

nét tiêu biểu / đặc điểm

68
New cards

characteristics (n)

đặc điểm, đặc trưng

69
New cards

we can thus know that

do đó, chúng ta …

70
New cards

assertive (adj)

quyết đoán, thẳng thắn

71
New cards

get aggressive

trở nên hung hăn

72
New cards

clumsy (adj)

vụng về/ lóng ngóng

73
New cards

admittedly

thừa nhận là

74
New cards

cynical (adj)

chỉ trích cay độc/ hoài nghi

75
New cards

trusting little child.

đứa trẻ ngây thơ dễ tin người

76
New cards

desirable (adj )

đáng ao ước

77
New cards

eccentric (adj)

lập dị/ kì cục / quái gỡ

78
New cards

genius (n)

thiên tài

79
New cards

hopelessly impractical

hoàn toàn không thực tế / cực kỳ thiếu tính khả thi

80
New cards

egotistical (adj)

ích kỷ/ tự cao tự đại

81
New cards

guillble (adj)

dễ bị lừa/ dại khờ/ cả tin

82
New cards

idealised (adj)

được lý tưởng hoá

83
New cards

inconsiderate (Adj)

thiếu chu đáo, thiếu cẩn trọng/ suy nghĩ

84
New cards

indecisive (adj)

thiếu quyết đoán/ chần chừ

85
New cards

self-assured (adj)

tự tin

86
New cards

socially poised

khéo léo, tự tin và đúng mực trong giao tiếp xã hội.

87
New cards

compliant (adj)

dễ bảo

88
New cards

narcissism (noun)

tính ái kỷ

89
New cards

self-absorbed (adj)

chỉ quan tâm đến bản thân

90
New cards

self- centered (adj)

cho mình là trung tâm

91
New cards

ignorant (adj)

thiếu hiểu biết về vấn đề gì đó

92
New cards

shoulder responsibility

gánh vác tránh nhiệm

93
New cards

self-congratulatory (adj)

tán dương

94
New cards

round of applause

tràng pháo tay

95
New cards

self- deprecating (Adj)

tự ti, khiêm tốn

96
New cards

self-important (adj)

tự cao tự đại

97
New cards

deflate his reputation

làm tổn hại danh tiếng

98
New cards

classy moralist

một người có phong thái và luôn đề cao các chuẩn mực đạo đức.

99
New cards

tactful (adj)

lịch thiệp/ khéo xử

100
New cards

well-ajusted (adj)

điều chỉnh tốt