1/29
Looks like no tags are added yet.
forge documents
làm giả giấy tờ
Ví dụ/ghi chú trong tài liệu: His job is to forge various types of documents, including passports.
arrest
bắt ai đó
Ví dụ/ghi chú trong tài liệu: The police discovered that the immigration stamps in his passport were fake and arrested him.
the police station
phòng cảnh sát
in court
tại tòa án
Ví dụ/ghi chú trong tài liệu: In court, he pleaded guilty and pleaded for a lighter sentence.
discover
Phát hiện ra một sự thật, thông tin hoặc điều chưa được biết
Ví dụ/ghi chú trong tài liệu: The police discovered that the passport was fake.
call in
to request that someone come to you
Ví dụ/ghi chú trong tài liệu: Local police called in the FBI to assist with the investigation.
summon
Triệu tập ai, thường mang sắc thái trang trọng hoặc chính thức
Ví dụ/ghi chú trong tài liệu: He was summoned to court
cries for help
tiếng tri hô
Ví dụ/ghi chú trong tài liệu: Hearing her cries for help, Mr.Vang, a resident of District 1, immediately pursued the 2 men
pursue
đuổi theo
catch a suspect
Bắt được, tóm được nghi phạm (để khỏi trốn thoát)
Ví dụ/ghi chú trong tài liệu: He caught the suspect and handed him over to the police.
work as a maid
làm nghề giúp việc
tie SO up
trói ai
Ví dụ/ghi chú trong tài liệu: tied her up with a rope = dùng dây trói trói chị
tie + -ing = typing
search
lục soát
Ví dụ/ghi chú trong tài liệu:
- search a house
- search someone = khám xét người nào đó.
- search for the stolen jewellery: tìm kiếm số trang sức bị đánh cắp
leave sth behind
bỏ lại thứ gì
Ví dụ/ghi chú trong tài liệu: He fled, leaving behind a knife and a striped shirt.
Trong tiếng Việt, hai hành động có thể được đặt cạnh nhau mà không cần từ nối. Nhưng khi chuyển sang tiếng Anh, bạn cần lựa chọn cách nối phù hợp.
Cách 1: Dùng and Ms. Anh shouted for help, and he fled.
Cách 2: Dùng when When Ms. Anh shouted for help, he fled.
flee the scene
tẩu thoát khỏi hiện trường
Ví dụ/ghi chú trong tài liệu: The burglar fled the scene, leaving behind a knife.
kẻ trộm đột nhập - burglary - vụ đột nhập
culprit
thủ phạm
The culprit was arrested shortly after the robbery.
Thủ phạm bị bắt giữ ngay sau vụ cướp.
following an investigation
Sau khi tiến hành điều tra
Ví dụ/ghi chú trong tài liệu: Following an investigation, the police arrested the culprit, Nguyễn Tấn Thành, 21, a resident of District 4.
track down a suspect
Truy tìm được nghi phạm
on 20 February
Dùng on trước ngày cụ thể; tên tháng viết hoa.
burglar
trộm tài sản đột nhập
assault SO
/əˈsɔːlt/ tấn công/hành hung ai
Thief
Kẻ trộm, Thường lén lút lấy tài sản
Robber
Kẻ cướp, Dùng vũ lực hoặc đe dọa, uy hiếp để chiếm đoạt tài sản, Thường đối mặt hoặc trực tiếp uy hiếp nạn nhân
Burglar
Kẻ đột nhập trộm cắp
Pickpocket
Kẻ móc túi
Shoplifter
Kẻ ăn cắp đồ trong cửa hàng
Mugger
Kẻ cướp giật có dùng vũ lực hoặc đe dọa
Purse snatcher
Kẻ giật túi xách
Car thief
Kẻ trộm xe