1/40
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
get confused by
phrv bị rối bởi
have a quick word with sb`
phrs trao đổi nhanh với ai đó
have/get finger with a lot of pies at the moment
phrs tham gia vào nhiều việc/lĩnh vực cùng một lúc
have only my eyes for
phrs chỉ quan tâm đến ai, chú ý đến ai
look through
phrv đọc qua, xem qua tài liệu
a cloud in the sky
phrs lo ngại, vấn đề
have got to do sth
phrs ai đó phải làm gì đó
a ban on cars
phrs lệnh cấm xe ô tô
make contribution towards sth
phrs đóng góp đến điều gì đó
take pride in
phrs tự hào, hãnh diện vì điều gì đó
take to sb
phrv mê, thích ai đó
on the point of
phrs ý định làm gì đó
come as a disappointment
phrs gây nỗi thất vọng, hụt hẫng ~ be disappointed
so as to
phrs để ~ in order to
head for
phrv tiến về hướng nào đó
be in a habit of doing something
phrs đang có thói quen làm gì
get inspiration from sth/sb
phrs lấy cảm hứng từ cái gì
come as sth to sb
phrv gây ra cảm giác gì đó cho ai đó
be in the mood of
phrs muốn làm cái gì đó
get down to
phrv đến lúc phải làm
get the truth out of sb
phrs lấy được sự thật từ ai
problem with
v vấn đề với cái gì
be in close proximity to sth/place
phrs rất gần với nơi nào đó
break down in tears
phrs khóc òa
hope of sb
phrv hi vọng của ai đó
get off to a good start
phrs khởi đầu thuận lợi/ tốt
come up against
phrv đối đầu/ đối mặt với khó khăn
the last thing I wanted/ want to do sthing
idiom - Điều tôi không muốn làm đó là
allergic to
ads bị dị ứng với
get a discount on
phrs được giảm giá trên cái gì đó
give a presentation on project
phrs có phần trình bày cho dự án
opinion of
ý kiến của gì đó
sentence to sb
tuyên án ai đó
Suitability of sth for sth
Sự phù hợp của cái này dùng cho mục đích này
Compatibility of sth between sth
Phrs khả năng tương thích giữa cái A và cái B
put sb up
phrs cho ai đó ở tạm
feel tired upon waking up
phrs mệt ngay khi thức dậy
a shoulder to cry on
phrs điểm tựa để khóc
a storm of protests
phrs làn sóng phản đối dữ dội
talk through
phrv thảo luận kỹ
on condition that
phrs với điều kiện là