Thẻ ghi nhớ: unit 28 ONE des b2 work and business

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/42

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

43 Terms

1
New cards

employer

người sử dụng lao động

2
New cards

employee

người làm thuê

3
New cards

staff

tập thể nhân viên

4
New cards

job

việc làm cụ thể, nghề nghiệp

5
New cards

work

làm việc

6
New cards

career

sự nghiệp

7
New cards

earn

kiếm được

8
New cards

win

thắng, trúng

9
New cards

gain

đạt được, tăng thêm

10
New cards

raise

tăng lên (ngoại động từ - cần tân ngữ) / sự tăng lương

11
New cards

rise

tăng lên (nội động từ - không cần tân ngữ)

12
New cards

wage(s)

tiền lương theo giờ/tuần

13
New cards

salary

tiền lương cố định hàng tháng/năm

14
New cards

pay

tiền lương nói chung

15
New cards

commute

đi lại hàng ngày giữa nhà và chỗ làm

16
New cards

deliver

giao hàng, phát thư

17
New cards

retire

nghỉ hưu

18
New cards

resign

từ chức, xin nghỉ việc

19
New cards

fire

đuổi việc, sa thải (do kỷ luật/lỗi sai)

20
New cards

sack

sa thải, đuổi việc (do lỗi sai hoặc cắt giảm)

21
New cards

make redundant

cắt giảm nhân sự (do công ty dư thừa/khó khăn)

22
New cards

overtime

giờ làm thêm / tiền làm ngoài giờ

23
New cards

promotion

sự thăng chức

24
New cards

pension

tiền lương hưu

25
New cards

company

công ty (nói chung)

26
New cards

firm

công ty nhỏ/vừa (thường về luật, kế toán, tư vấn)

27
New cards

business

doanh nghiệp / việc kinh doanh

28
New cards

union

hội liên hiệp, công đoàn

29
New cards

charity

tổ chức từ thiện

30
New cards

back out

rút lui, thất hứa

31
New cards

bring out

phát hành, đưa ra thị trường sản phẩm mới

32
New cards

close down

đóng cửa, ngừng hoạt động vĩnh viễn

33
New cards

see through (to)

kiên trì theo đuổi cho đến cùng

34
New cards

see to

giải quyết, đảm nhận, chăm sóc

35
New cards

set to

bắt đầu làm việc gì đó một cách nhiệt tình

36
New cards

set out

bắt đầu thực hiện một kế hoạch/mục tiêu

37
New cards

set up

thành lập, khởi nghiệp

38
New cards

slow down

chậm lại, giảm tốc độ

39
New cards

speed up

tăng tốc, làm nhanh hơn

40
New cards

stand in for

làm thay, thế chỗ cho ai đó tạm thời

41
New cards

take on

tuyển dụng; đảm nhận

42
New cards

take over

tiếp quản (công ty)

43
New cards

turn down

từ chối