(SPRINGBOARD) PHRASAL VERBS

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/45

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 10:19 AM on 5/26/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

46 Terms

1
New cards

boil down to

tóm lại là, cốt lõi là

2
New cards

wear out

làm mòn, làm kiệt sức

3
New cards

get up to

làm gì ko nên

4
New cards

flesh out

ptrien thêm, làm cho chi tiết hơn

5
New cards

step back

lùi lại để xem xét

6
New cards

jump / leap at

chộp lấy (cơ hội)

7
New cards

leave off

dừng lại

8
New cards

pitch in

cùng góp sức

9
New cards

factor in

tính đến, kể đến = take into consideration

10
New cards

sweep aside

gạt bỏ, phớt lờ, xem thường

11
New cards

drink in

chăm chú lắng nghe, ngắm nhìn // hấp thụ

12
New cards

dive into

bdau làm gì nhiệt tình

13
New cards

fob sb off with sth

deceive, bán hàng dỏm

14
New cards

shy away from

né tránh

15
New cards

stick at

kiên trì vs cgi

16
New cards

sell off

bán cgi với giá rẻ

17
New cards

put in

lắp đặt

18
New cards

take down

tháo dỡ xuống

19
New cards

take up with

bdau mqh với

20
New cards

tie in with

trùng khớp với

21
New cards

opt out of N

chọn ko tham gia gì

22
New cards

subscribe to

đồng ý với

23
New cards

pass on

truyền lại; bỏ qua ko làm gì

24
New cards

settle on

quyết định

25
New cards

cover up

che đậy

26
New cards

book in

đăng kí / đặt chỗ

27
New cards

seize upon

chộp lấy

28
New cards

stand back

= step back

29
New cards

build up

ca ngợi

30
New cards

hold off

ngăn chặn, giữ lại

31
New cards

turn around

xoay chuyển tình thế, tốt lên

32
New cards

push back

hoãn (lịch trình)

33
New cards

pay back

= revenge: trả thù

34
New cards

hang over sb/sth

bao trùm, đeo bám

35
New cards

get into

tham gia, mắc vào thói quen (xấu)

36
New cards

snarl up

gây tắc nghẽn giao thông

37
New cards

snowball into

ptrien, lan rộng nhanh thành (cgi to, nghiêm trọng hơn)

38
New cards

stand over

đứng giám sát

39
New cards

model after

bắt chước, mô phỏng theo

40
New cards

run by sb

trình bày, nói nhanh idea cho ai

41
New cards

throw off

thoát khỏi (bệnh) // vứt đi

42
New cards

ask out

mời ai đi chơi, đi date

43
New cards

let in

tiết lộ (bí mật) // cho vào

44
New cards

allow for

tính đến, dự trù cho

45
New cards

call in

gọi đến, ghé thăm ngắn

46
New cards

allude to

ám chỉ, nhắc đến gián tiếp