U2 Collocations and Idioms

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/201

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

202 Terms

1
New cards
bare minimum Mondays
làm việc cầm chừng vào thứ Hai, chỉ làm tối thiểu cần thiết
2
New cards
blue-collar job
công việc lao động chân tay, việc làm phổ thông
3
New cards
career cushioning
phương án dự phòng cho sự nghiệp khi có nguy cơ mất việc
4
New cards
employment agreement/contract
hợp đồng lao động
5
New cards
go/work freelance
làm việc tự do, không thuộc biên chế cố định
6
New cards
job hopping
nhảy việc liên tục trong thời gian ngắn
7
New cards
job hugging
bám chặt công việc hiện tại vì lo sợ mất việc
8
New cards
job seeker/hunter
người đang tìm kiếm việc làm
9
New cards
labour market
thị trường lao động
10
New cards
loud quitting
nghỉ việc ồn ào, công khai chỉ trích trước khi đi
11
New cards
make/earn a living
kiếm sống bằng công việc của mình
12
New cards
maternity leave
thời gian nghỉ thai sản theo quy định
13
New cards
night/day shift
ca làm việc ban đêm hoặc ban ngày
14
New cards
quiet quitting
làm việc cầm chừng, không nghỉ việc nhưng không nỗ lực thêm
15
New cards
raw recruit
nhân viên mới hoàn toàn, chưa có kinh nghiệm thực tế
16
New cards
recruit staff/workers/employees
tuyển dụng nhân sự cho doanh nghiệp
17
New cards
service occupation
nghề nghiệp thuộc lĩnh vực dịch vụ
18
New cards
staff/employee turnover
tỷ lệ nhân viên nghỉ việc trong doanh nghiệp
19
New cards
unemployment benefit/dole
trợ cấp dành cho người thất nghiệp
20
New cards
unemployment rate/level
tỷ lệ thất nghiệp trong nền kinh tế
21
New cards
white-collar job
công việc văn phòng, lao động trí óc
22
New cards
be made redundant
bị cắt giảm nhân sự, bị cho thôi việc do tái cơ cấu
23
New cards
be partially/fully funded
được tài trợ một phần hoặc toàn bộ kinh phí
24
New cards
career pivoting
chuyển hướng sự nghiệp sang lĩnh vực khác
25
New cards
compressed workweek
tuần làm việc nén, làm nhiều giờ hơn trong ít ngày hơn
26
New cards
credential inflation
lạm phát bằng cấp, yêu cầu bằng cấp ngày càng cao
27
New cards
curriculum vitae = CV
sơ yếu lý lịch xin việc
28
New cards
ghost quitting
nghỉ việc trong im lặng, mất gắn kết nhưng không chính thức nghỉ
29
New cards
gig work/gig economy
lao động thời vụ/ nền kinh tế việc làm tự do
30
New cards
hybrid work(ing)
mô hình làm việc kết hợp giữa văn phòng và làm từ xa
31
New cards
increase/improve/boost productivity
tăng/ cải thiện/ nâng cao năng suất làm việc
32
New cards
job security
sự ổn định và an toàn trong công việc
33
New cards
pension fund
quỹ hưu trí
34
New cards
perform/undertake/do duties
thực hiện nhiệm vụ, trách nhiệm được giao
35
New cards
portfolio career
sự nghiệp đa nghề, làm nhiều vai trò song song
36
New cards
rate sb/sth highly
đánh giá rất cao ai/ cái gì
37
New cards
remote work(ing)
làm việc từ xa
38
New cards
resign one's job/position/post
từ chức, xin nghỉ khỏi vị trí công việc
39
New cards
side hustle (= side gig)
công việc tay trái để kiếm thêm thu nhập
40
New cards
steady job/work
công việc ổn định, lâu dài
41
New cards
task masking
giả vờ bận rộn, tạo cảm giác làm việc hiệu quả
42
New cards
a dead-end job
công việc bế tắc, không có cơ hội thăng tiến
43
New cards
a high-powered job
công việc quyền lực cao, vị trí có ảnh hưởng
44
New cards
a lucrative job
công việc béo bở/ sinh lời/ mang lại thu nhập cao
45
New cards
a menial job
công việc giản đơn, ít kỹ năng, mang tính lao động tay chân
46
New cards
an entry-level job
công việc đầu vào dành cho người mới đi làm/ việc khởi điểm
47
New cards
be fired/dismissed
bị sa thải, bị cho thôi việc
48
New cards
covering letter
thư xin việc gửi kèm hồ sơ (bức thư kế câu chuyện thể hiện cá tính, động lực, và lý do tại sao bạn phù hợp với vị trí đó)
49
New cards
do market research
tiến hành nghiên cứu thị trường
50
New cards
generous benefit
chế độ đãi ngộ hào phóng
51
New cards
get a promotion
được thăng chức
52
New cards
get a raise
được tăng lương
53
New cards
go/sell like hot cakes
bán chạy như tôm tươi
54
New cards
have a heavy workload
khối lượng công việc rất lớn
55
New cards
introduce/launch/run a scheme
giới thiệu/ triển khai một chương trình/ kế hoạch
56
New cards
on business
đi công tác
57
New cards
operate at a loss
kinh doanh thua lỗ
58
New cards
run a business
vận hành một doanh nghiệp
59
New cards
run a company
điều hành một công ty
60
New cards
set sb to work
giao việc cho ai đó bắt tay vào làm ngay
61
New cards
tough competition
sự cạnh tranh gay gắt
62
New cards
black market
thị trường chợ đen, hoạt động mua bán bất hợp pháp
63
New cards
business is booming
việc kinh doanh đang phát đạt, ăn nên làm ra
64
New cards
career prospect
triển vọng nghề nghiệp, cơ hội phát triển sự nghiệp
65
New cards
common market
thị trường chung giữa nhiều quốc gia/ khu vực
66
New cards
embark on a career
bắt đầu theo đuổi một sự nghiệp
67
New cards
flea market
chợ trời, chợ bán hàng giá rẻ
68
New cards
gain market share
gia tăng thị phần
69
New cards
go bankrupt = go broke
phá sản, vỡ nợ
70
New cards
hire/take on staff/employees
tuyển dụng thêm nhân sự/ người lao động
71
New cards
internal market
thị trường nội bộ trong doanh nghiệp
72
New cards
labor market
thị trường lao động
73
New cards
launch a new product
ra mắt một sản phẩm mới
74
New cards
make a deal with = make an agreement with
ký kết thỏa thuận, đạt được thỏa thuận với đối tác
75
New cards
market place
nền tảng/ khu chợ giao dịch, nơi mua bán dịch vụ hoặc sản phẩm
76
New cards
market price
giá thị trường
77
New cards
minimum wage
mức lương tối thiểu theo quy định
78
New cards
pursue a career
theo đuổi một sự nghiệp
79
New cards
stock market
thị trường chứng khoán
80
New cards
switch one's career
chuyển hướng nghề nghiệp, đổi sang con đường sự nghiệp khác
81
New cards
take one's business elsewhere
chuyển sang làm ăn với đơn vị khác
82
New cards
at the height/peak of one's career
ở đỉnh cao của sự nghiệp
83
New cards
be on/collect/draw/get/receive unemployment benefit/jobseeker's allowance
nhận trợ cấp thất nghiệp/ trợ cấp tìm việc
84
New cards
be unemployed/out of work/out of a job
thất nghiệp, không có việc làm
85
New cards
be/go/live/depend on welfare
phụ thuộc vào trợ cấp xã hội
86
New cards
be/go/live/sign on the dole
đăng ký nhận trợ cấp thất nghiệp
87
New cards
climb the corporate ladder
thăng tiến dần trong hệ thống doanh nghiệp
88
New cards
combat/tackle/cut/reduce unemployment
giảm thiểu tỷ lệ thất nghiệp
89
New cards
cut/reduce/downsize/slash the workforce
cắt giảm, tinh giản lực lượng lao động
90
New cards
Diamond in the rough
(kim cương thô) người có tiềm năng lớn nhưng chưa được mài giũa
91
New cards
face/be threatened with dismissal
đối mặt với nguy cơ bị sa thải
92
New cards
go by the book
làm việc theo đúng quy trình, đúng quy định
93
New cards
lay off staff/workers/employees
cho nhân viên thôi việc
94
New cards
leave nothing to chance = not leave anything to chance/leave something to chance
chuẩn bị kỹ lưỡng, không để bất cứ điều gì xảy ra ngẫu nhiên
95
New cards
lose one's job
mất việc làm
96
New cards
make a fortune
kiếm được khối tài sản lớn
97
New cards
make a profit
kinh doanh có lãi
98
New cards
meet a deadline
hoàn thành đúng hạn công việc
99
New cards
miss a deadline
không kịp hạn chót công việc
100
New cards
on the fast track
trên lộ trình thăng tiến nhanh