1/60
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
你
nǐ | [Nhĩ] - Bạn, anh/chị (ngôi thứ 2)
好
hǎo | [Hảo] - Tốt, ổn, đẹp
太
tài | [Thái] - Quá, lắm
吗
ma | [Ma] - Không? (trợ từ nghi vấn)
很
hěn | [Hẩn] - Rất
不
bù | [Bất] - Không (phủ định)
忙
máng | [Mang] - Bận rộn
累
lèi | [Lụy] - Mệt mỏi
大
dà | [Đại] - To, lớn
家
jiā | [Gia] - Nhà, gia đình
我
wǒ | [Ngã] - Tôi, tớ
叫
jiào | [Khiếu] - Gọi, tên là
阿
ā | [A] - Tiền tố xưng thân mật (A…)
谢
xiè | [Tạ] - Cảm ơn
客气
kèqi | [Khách khí] - Khách khí, lịch sự
用
yòng | [Dụng] - Dùng, cần
汉语
Hànyǔ | [Hán ngữ] - Tiếng Trung / Tiếng Hán
英语
Yīngyǔ | [Anh ngữ] - Tiếng Anh
韩语
Hányǔ | [Hàn ngữ] - Tiếng Hàn
学
xué | [Học] - Học
学习
xuéxí | [Học tập] - Học tập, rèn luyện
爸爸
bàba | [Bác] - Bố, ba
妈妈
māma | [Ma] - Mẹ, má
姐姐
jiějie | [Tỷ] - Chị gái
哥哥
gēge | [Ca] - Anh trai
弟弟
dìdi | [Đệ] - Em trai
妹妹
mèimei | [Muội] - Em gái
有
yǒu | [Hữu] - Có
没有
méiyǒu | [Một hữu] - Không có
几
jǐ | [Kỷ] - Mấy? (hỏi số lượng < 10)
口
kǒu | [Khẩu] - Lượng từ chỉ người trong gia đình
和
hé | [Hòa] - Và, cùng với (liên từ)
什么
shénme | [Thập ma] - Cái gì, gì
名字
míngzi | [Danh tự] - Tên
人
rén | [Nhân] - Người
国
guó | [Quốc] - Đất nước, quốc gia
中国
Zhōngguó | [Trung Quốc] - Trung Quốc
越南
Yuènán | [Việt Nam] - Việt Nam
是
shì | [Thị] - Là
哪
nǎ | [Nả] - Nào, đâu
认识
rènshi | [Nhận thức] - Quen biết
高兴
gāoxìng | [Cao hưng] - Vui vẻ
也
yě | [Dã] - Cũng
对
duì | [Đối] - Đúng, chính xác
老师
lǎoshī | [Lão sư] - Giáo viên, thầy cô
老
lǎo | [Lão] - Già, lớn tuổi
师
shī | [Sư] - Thầy, chuyên gia
您
nín | [Nhẫn] - Ngài, ông/bà (ngôi 2 tôn kính)
小
xiǎo | [Tiểu] - Nhỏ, bé
同学
tóngxué | [Đồng học] - Bạn học
同
tóng | [Đồng] - Cùng nhau
她
tā | [Tha] - Cô ấy, chị ấy
他
tā | [Tha] - Anh ấy, ông ấy
女儿
nǚ'ér | [Nữ nhi] - Con gái
大学
dàxué | [Đại học] - Trường đại học
学生
xuésheng | [Học sinh] - Học sinh, sinh viên
今年
jīnnián | [Kim niên] - Năm nay
年
nián | [Niên] - Năm
多
duō | [Đa] - Nhiều
岁
suì | [Tuế] - Tuổi
多大
duō dà | [Đa đại] - Bao nhiêu tuổi?