Thẻ ghi nhớ: unit 8 destination b2

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/152

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:01 PM on 9/23/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

153 Terms

1
New cards

bring up

bắt đầu thảo luận một chủ đề

2
New cards

come on

bắt đầu được phát sóng

3
New cards

come out

được xuất bản

4
New cards

fill in

điền thông tin vào khoảng trống trên tài liệu

5
New cards

flick through

lật nhanh các trang (sách, tạp chí)

6
New cards

go into

thảo luận/xem xét chi tiết

7
New cards

hand out

phát/chia cái gì cho mọi người

8
New cards

look up

tra cứu thông tin (trong sách, danh bạ)

9
New cards

make out

giả vờ; nhận ra/nghe/hiểu ai/cái gì một cách khó khăn

10
New cards

make up

bịa đặt (câu chuyện), viện lý do; sáng tác (thơ, truyện)

11
New cards

put forward

đề xuất, gợi ý

12
New cards

see through

nhìn thấu (không bị lừa gạt)

13
New cards

stand out

nổi bật (vì khác biệt)

14
New cards

turn over

lật (trang sách, mặt giấy)

15
New cards

in control (of sth)

trong tầm kiểm soát (cái gì)

16
New cards

take control (of sth)

nắm quyền kiểm soát (cái gì)

17
New cards

under control

dưới sự kiểm soát

18
New cards

under the control of sb

dưới sự kiểm soát của ai

19
New cards

out of control

mất kiểm soát

20
New cards

give a description of sth/sb

mô tả về cái gì/ai

21
New cards

make a difference (to sth/sb)

tạo ra sự khác biệt (đối với cái gì/ai)

22
New cards

tell the difference (between)

phân biệt sự khác nhau (giữa)

23
New cards

there's no/some/little difference between

không có / có một chút / hầu như không có sự khác biệt giữa

24
New cards

take sth/sb for granted

coi cái gì/ai là điều hiển nhiên

25
New cards

influence sth/sb

ảnh hưởng đến cái gì/ai

26
New cards

have an influence on sth/sb

có ảnh hưởng đến cái gì/ai

27
New cards

be an influence on sth/sb

là sự ảnh hưởng đối với cái gì/ai

28
New cards

on the Internet

trên mạng Internet

29
New cards

over the Internet

qua mạng Internet

30
New cards

surf the Internet

lướt mạng Internet

31
New cards

in the news

trên tin tức

32
New cards

on the news

trên chương trình thời sự

33
New cards

hear the news

nghe tin tức

34
New cards

newsflash

tin ngắn, tin giật gân

35
New cards

newspaper

tờ báo

36
New cards

take place

diễn ra, diễn biến

37
New cards

in place of

thay vì, thay cho

38
New cards

at a place

ở một địa điểm

39
New cards

ask a question

đặt câu hỏi

40
New cards

answer a question

trả lời câu hỏi

41
New cards

question sth/sb

hoài nghi/vấn vấn cái gì/ai

42
New cards

in question

đang được thảo luận / đang bị nghi ngờ

43
New cards

question mark

dấu hỏi chấm

44
New cards

have a view

có quan điểm

45
New cards

hold a view

giữ quan điểm

46
New cards

take a view

có góc nhìn

47
New cards

be sb's view that

là quan điểm của ai rằng

48
New cards

in my view

theo quan điểm của tôi

49
New cards

in view of

xét đến, vì lý do

50
New cards

look at the view

ngắm nhìn quang cảnh

51
New cards

see the view

nhìn thấy quang cảnh

52
New cards

view of sth

quang cảnh của cái gì

53
New cards

view from sth/swh

góc nhìn/quang cảnh từ đâu

54
New cards

watch sth/sb

theo dõi/xem cái gì/ai

55
New cards

watch out for sth/sb

cẩn thận/chú ý đến cái gì/ai

56
New cards

keep watch

canh gác, túc trực

57
New cards

according to sb

theo như ai

58
New cards

announce sth (to sb)

thông báo cái gì (cho ai)

59
New cards

announce that

thông báo rằng

60
New cards

believe sth

tin tưởng cái gì

61
New cards

believe in sth

tin vào cái gì (sự tồn tại/giá trị)

62
New cards

believe that

tin rằng

63
New cards

believe to be

được tin là

64
New cards

comment on sth

bình luận về cái gì

65
New cards

make a comment (to sb) about sth

đưa ra bình luận (với ai) về cái gì

66
New cards

confuse sth/sb with sth/sb

nhầm lẫn cái gì/ai với cái gì/ai

67
New cards

confused about sth

bối rối/bâng khuâng về cái gì

68
New cards

confused by sth

bị làm cho bối rối bởi cái gì

69
New cards

correspond with sth/sb

trao đổi thư từ / tương thích với cái gì/ai

70
New cards

describe sth/sb as

mô tả cái gì/ai như là

71
New cards

describe sth/sb to sb

mô tả cái gì/ai cho ai

72
New cards

hear sth/sb

nghe thấy cái gì/ai

73
New cards

hear about sth/sb

nghe tin/biết về cái gì/ai

74
New cards

hear from sb

nhận được tin tức/thư từ ai

75
New cards

inform sb that

thông báo với ai rằng

76
New cards

inform sb about/of sth

thông báo cho ai về cái gì

77
New cards

likely to do

có khả năng sẽ làm gì

78
New cards

likely that

có khả năng rằng

79
New cards

persuade sb to do

thuyết phục ai làm gì

80
New cards

persuade sb that

thuyết phục ai rằng

81
New cards

persuade sb of sth

thuyết phục ai tin vào cái gì

82
New cards

point (in) doing

có ý nghĩa/tác dụng khi làm gì

83
New cards

send sb sth

gửi cho ai cái gì

84
New cards

send sth (to sb)

gửi cái gì (cho ai)

85
New cards

surprise by surprise

làm cho ngạc nhiên

86
New cards

surprised at sth

ngạc nhiên về cái gì

87
New cards

surprised by sth

ngạc nhiên bởi cái gì

88
New cards

tell sb sth

nói với ai cái gì

89
New cards

tell sb that

nói với ai rằng

90
New cards

tell sb about sth/doing

kể cho ai về cái gì/việc làm gì

91
New cards

tell sb (not) to do

bảo ai (không) làm gì

92
New cards

announce (v)

thông báo

93
New cards

announcement (n)

lời thông báo

94
New cards

unannounced (adj)

không được báo trước

95
New cards

announced (adj)

đã được thông báo

96
New cards

belief (n)

niềm tin, sự tin tưởng

97
New cards

disbelief (n)

sự hoài nghi, không tin

98
New cards

believe (v)

tin tưởng

99
New cards

unbelievable (adj)

không thể tin được

100
New cards

believable (adj)

có thể tin được