1/48
50 vocabulary flashcards for IELTS preparation covering topics related to animals, zoos, and the environment, complete with meanings and IPA pronunciations.
illegal hunting
săn bắt bất hợp pháp
overfishing
đánh bắt cá quá mức
the destruction of forest habitats
sự huỷ hoại môi trường sống trong rừng
cause great damage to
gây ra thiệt hại lớn cho
endangered animals
động vật có nguy cơ tuyệt chủng
the endangered species list
danh sách các loài có nguy cơ tuyệt chủng
medical breakthroughs using animal testing
những đột phá y học nhờ thử nghiệm trên động vật
suffer from stress, pain or even death
chịu căng thẳng, đau đớn, hoặc thậm chí là chết
a complete ban on
lệnh cấm hoàn toàn đối với
promote animal rights
thúc đẩy / bảo vệ quyền động vật
save endangered species
cứu các loài có nguy cơ tuyệt chủng
to be treated with respect
cư xử một cách tôn trọng
support breeding programmes
ủng hộ các chương trình nhân giống
sustained conservation efforts
những nỗ lực bảo tồn bền bỉ / liên tục
raise more money for conservation
gây quỹ cho công tác bảo tồn
a stable ecological balance
sự cân bằng sinh thái ổn định
the mistreatment of animals
việc đối xử tàn tệ với động vật
zoos or wildlife parks
sở thú hoặc công viên động vật hoang dã
to be kept in zoos
bị nuôi nhốt trong sở thú
the food chain
chuỗi thức ăn
to be in danger of extinction
có nguy cơ bị tuyệt chủng
natural habitats
môi trường sống tự nhiên
animal testing
thử nghiệm trên động vật
to test the safety of new drugs
kiểm tra độ an toàn của các loại thuốc mới
play an essential role in
đóng vai trò thiết yếu trong
zoos also provide education
sở thú cũng mang lại cơ hội giáo dục
see a living creature in the flesh
nhìn thấy một sinh vật sống ngoài đời thật
zoos also play a key role in research
sở thú cũng đóng vai trò quan trọng trong việc nghiên cứu
save wild species and restore and repair ecosystems
cứu các loài động vật hoang dã, khôi phục và phục hồi các hệ sinh thái
increasing threats of habitat destruction
các mối đe doạ ngày càng tăng đối với môi trường sống bị phá huỷ
essential to the long-term survival of numerous species
thiết yếu đối với sự tồn tại lâu dài của nhiều loài
accept the need to be more environmentally conscious
chấp nhận rằng cần có ý thức bảo vệ môi trường hơn (ex: people should accept the need to be more environmentally conscious)
their movement might be somewhat restricted
sự di chuyển của chúng có thể bị hạn chế phần nào
suffer from the threat or stress of predators
chịu sự đe doạ hoặc căng thẳng do thú săn mồi gây ra
have a greater life expectancy
có tuổi thọ dự kiến cao hơn
die of drought, of starvation or in the jaws of a predator
chết vì hạn hán, chết đói hoặc bị thú săn mồi ăn thịt
zoos serve several key purposes
sở thú phục vụ một số mục đích quan trọng
zoos aid conservation
các sở thú hỗ trợ công tác bảo tồn
colossal numbers of species are becoming extinct across the world
số lượng khổng lồ các loài đang dần tuyệt chủng trên khắp thế giới
be demolished to make way for
bị phá dỡ để nhường chỗ cho
be left intact / untouched
được giữ nguyên vẹn / không bị tác động
throat
cổ họng
tentacle
xúc tu
sting (noun / verb)
(n) ngòi, (v) đốt / chích
vinegar
giấm ăn
farewell party
tiệc chia tay
tame
bored
fortnight
2 tuần (14 ngày)
fin and tail
vây và đuôi