1/22
Looks like no tags are added yet.
procedure (n)
thủ thuật y tế, quy trình
monitor (n, v)
máy giám sát / theo dõi, giám sát
interpret (v)
giải thích, đọc kết quả
surgery (n)
phẫu thuật
anesthesia (n)
phương pháp gây mê, gây tê
side-effect (n)
tác dụng phụ
neurology (n)
thần kinh học
disorder (n)
rối loạn, căn bệnh
virus (n)
vi-rút
symptom (n)
triệu chứng
hygiene (n)
vệ sinh
prevent (v)
ngăn ngừa, phòng ngừa
infection (n)
sự nhiễm trùng, sự lây nhiễm
diagnose (v)
chẩn đoán
prescribe (v)
kê đơn thuốc
treatment (n)
sự điều trị, phương pháp điều trị
perception (n)
nhận thức, quan điểm
persist (v)
kiên trì, tiếp tục kéo dài
advances (n)
sự tiến bộ, bước phát triển
antibiotics (n)
thuốc kháng sinh
bacterial (adj)
thuộc vi khuẩn
modification (n)
sự chỉnh sửa, sự thay đổi
beneficial (adj)
có lợi, có ích