1/10
Looks like no tags are added yet.
기울이다
(động từ) [기우리다] ① nghiêng (người) ② dồn, hướng sự quan tâm/tâm sức vào | ① to lean ② to devote oneself to ||| Cấu trúc: -을/를 기울이다, -에/에게 -을/를 기울이다. Hay dùng: 관심을 기울이다, 정성을 기울이다 ||| VD: ① 몸을 앞으로 더 기울여 보세요. → Hãy thử nghiêng người về phía trước thêm chút nữa. ② 여러분, 우리 모두 어려운 이웃에게 관심을 기울입시다. → Mọi người ơi, tất cả chúng ta hãy cùng quan tâm đến những người hàng xóm khó khăn.
끄덕이다
(động từ) [끄더기다] gật (đầu) | to nod ||| Cấu trúc: -을/를 끄덕이다. Lưu ý: 끄덕이다 phải đi cùng 고개 (고개를 끄덕이다) ||| VD: 여러분, 알겠어요? 고개만 끄덕이지 말고 대답을 하세요. → Mọi người hiểu chưa? Đừng chỉ gật đầu mà hãy trả lời.
부딪치다
(động từ) [부딛치다] va vào, đụng phải | to hit, to bump ||| Cấu trúc: -와 부딪치다, -에/에게 부딪치다 ||| VD: 가: 아야! 나: 왜 그래? 또 부딪쳤어? 조심 좀 해. → A: Á! B: Sao thế? Lại va vào gì à? Cẩn thận chút đi.
숨다
(động từ) [숨:따] trốn, nấp | to hide ||| Cấu trúc: -에 숨다, -(으)로 숨다 ||| VD: '숨바꼭질'은 한 아이가 숨어 있는 아이들을 찾는 놀이이다. → "Trốn tìm" là trò chơi một đứa trẻ đi tìm những đứa đang trốn.
싸다
(động từ) [싸다] đi tiểu, đi ị (đại tiểu tiện), (cũng nghĩa: gói, bọc) | to urinate or defecate ||| Cấu trúc: -을/를 싸다, -을/를 -에 싸다. Hay dùng: 오줌을 싸다, 똥을 싸다. Mẹo: nói lịch sự hơn dùng 볼일을 보다 ||| VD: 여보, 애가 똥 쌌나 봐. 냄새 나는데…… → Mình ơi, hình như con đi ị rồi. Có mùi này…
안다
(động từ) [안:따] ôm, bế | to hold ||| Cấu trúc: -을/를 안다. Hay dùng: 아기를 안다 ||| VD: 아내: 아이가 너무 울어서 힘들어. 남편: 그럼 내가 안아서 재워 볼게. → Vợ: Con khóc nhiều quá, em mệt rồi. Chồng: Vậy để anh bế cho con ngủ thử.
움직이다
(động từ) [움지기다] di chuyển, cử động | to move ||| Cấu trúc: -이/가 움직이다, -을/를 움직이다 ||| VD: 환자: 여기 누우면 돼요? 의사: 네, 지금부터 치료할 거니까 누워서 움직이지 마세요. → Bệnh nhân: Nằm ở đây là được ạ? Bác sĩ: Vâng, từ giờ tôi sẽ điều trị nên cứ nằm yên, đừng cử động.
피하다
(động từ) [피:하다] tránh, né | to avoid ||| Cấu trúc: -을/를 피하다, -(으)로 -을/를 피하다. Hay dùng: 비를 피하다, 책임을 피하다 ||| VD: 야! 공 날아온다. 피해! → Này! Bóng bay tới kìa. Né đi!
공격
(danh từ) [공:격] sự tấn công | an attack ||| Hay dùng: 공격하다 (tấn công), 공격을 당하다, 공격을 받다 (bị tấn công), 공격적 (mang tính tấn công) ||| VD: 동물원에는 가끔 사람을 공격하는 동물도 있기 때문에 조심해야 한다. → Trong sở thú đôi khi có cả những con thú tấn công người, nên phải cẩn thận.
동작
(danh từ) [동:작] động tác, cử động | a motion ||| Hay dùng: 동작이 느리다, 동작이 빠르다 ||| VD: 가: 이번에도 그 농구팀이 1등을 했대요. 나: 그 팀에는 키가 크고 동작이 빠른 선수가 많잖아요. → A: Nghe nói lần này đội bóng rổ đó cũng đứng nhất. B: Vì đội đó có nhiều cầu thủ cao và nhanh nhẹn mà.
행동
(danh từ) [행동] hành động, hành vi | an act, a behavior ||| Hay dùng: 행동하다 (hành động) ||| VD: 지하철에서 큰 소리로 음악을 듣는 것은 남에게 피해를 주는 행동이다. → Nghe nhạc to trong tàu điện ngầm là hành vi gây phiền cho người khác.