1/32
Looks like no tags are added yet.
买
mǎi - mua
卖
mài - bán
苹果
píng guǒ - quả táo
平安
píng'ān - bình an
水果
shuǐ guǒ - hoa quả
对
duì - với
西瓜
xī guā - dưa hấu
贵
guì - đắt
斤
jīn - 1/2kg
公斤
gōngjīn - Kg
多
duō - nhiều
少
shǎo - ít
多少
duōshǎo - Bao nhiêu
一共
yígòng - tổng cộng
块
kuài - đồng(văn nói)
毛
máo - hào
分
fēn - xu
元
yuán - đồng(văn viết)
还
hái/huán - còn/trả lại
别
bié - đừng
别的
biéde - cái khác
给
gěi - Đưa, cho
换
huàn - trao đổi
人民币
rénmínbì - nhân dân tệ
小姐
xiǎo jiě - tiểu thư
先生
xiān sheng - tiên sinh
零
líng - số 0
数
shù - đếm
零钱
língqián - tiền lẻ
一会儿
yī huìr - một lát
售货员
shòuhuòyuán - nhân viên bán hàng
瓶
píng - chai
一点儿
yìdiǎnr - một chút