9. Flora and fauna, agriculture (Hệ thực vật, nông nghiệp)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/159

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

160 Terms

1
New cards

absence (n) /ˈæbsəns/

Sự vắng mặt, sự nghỉ (học), sự đi vắng; thời gian vắng mặt, lúc đi vắng

2
New cards

absent (adj) /ˈæb.sənt/

Vắng mặt, đi vắng, nghỉ

3
New cards

abuse (v) /əˈbjuːz/

lạm dụng, lộng hành Lăng mạ, sỉ nhục, chửi rủa.

4
New cards

aggression (n) /əˈɡreʃ.ən/

sự hung hăng, sự hiếu chiến, sự kích động, cơn tức giận

5
New cards

aggressive (adj) /əˈɡres.ɪv/

Hay tấn công, gây sự, gây gỗ, gây hấn, hung hăng, hùng hổ

6
New cards

agriculture (n) /ˈæɡ.rɪ.kʌl.tʃər/

Nông nghiệp.

7
New cards

arid (adj) /ˈær.ɪd/

Khô cằn (đất).

8
New cards

beak (n) /biːk/

Mỏ (chim).

9
New cards

bonfire (n) /ˈbɒn.faɪər/

lửa trại

10
New cards

bristle (n) /ˈbrɪs.əl/

Lông cứng

11
New cards

broccoli (n) /ˈbrɒk.əl.i/

Cây bông cải xanh.

12
New cards

burrow (n) /ˈbʌr.əʊ/

Hang (cầy, thỏ, chuột).

13
New cards

carnation (n) /kɑːˈneɪ.ʃən/

Hoa cẩm chướng.

14
New cards

catastrophic (adj) /ˌkæt.əˈstrɒf.ɪk/

có tính thảm hoạ, vô cùng thê thảm.

15
New cards

cattle (n) /ˈkæt.əl/

Thú nuôi, gia súc

16
New cards

cauliflower (n) /ˈkɒl.ɪˌflaʊ.ər/

(Thực vật học) Cải hoa, hoa lơ, súp lơ.

17
New cards

chew (v) /tʃuː/

Nhai

18
New cards

citrus (n) /ˈsɪt.rəs/

(Thực vật học) Giống cam quít.

19
New cards

claw (n) /klɔː/

Vuốt (mèo, chim). Chân có vuốt.

20
New cards

cleanse (v) /klenz/

làm trong sạch, làm cho tinh khiết

21
New cards

coat (n) /kəʊt/

Bộ lông (thú).

22
New cards

conduct (v) /kənˈdʌkt/

(Vật lý) Dẫn.

23
New cards

conductor (n) /kənˈdʌk.tər/

(Vật lý) Chất dẫn (điện, nhiệt).

24
New cards

counter (v) /ˈkaʊn.tər/

Chặn lại và đánh trả, phản công lại (đấu kiếm, quyền Anh)

25
New cards

crevice (n) /ˈkrev.ɪs/

Đường nứt, kẽ hở (tường, núi đá).

26
New cards

crisis (n) /ˈkraɪ.sɪs/

Sự khủng hoảng; cơn khủng hoảng.

27
New cards

criticism (n) /ˈkrɪt.ɪ.sɪ.zəm/

Sự phê bình, sự phê phán, sự bình phẩm, sự chỉ trích. Lời phê bình, lời phê phán, lời bình phẩm, lời chỉ trích

28
New cards

criticize (v) /ˈkrɪt.ɪ.saɪz/

Phê bình, phê phán, bình phẩm, chỉ trích

29
New cards

cull (v) /kʌl/

(động vật) giết bớt đi để ngăn không cho số lượng gia tăng quá nhiều

30
New cards

daisy (n) /ˈdeɪ.zi/

(Thực vật học) Cây cúc.

31
New cards

deduce (v) /dɪˈdʒuːs/

Suy ra, luận ra, suy luận, suy diễn

32
New cards

deduction (n) /dɪˈdʌk.ʃən/

Sự suy ra, sự luận ra, sự suy luận, sự suy diễn. Điều suy luận

33
New cards

deep (adj) /diːp/

Sâu Sâu xa, sâu sắc, sâu kín, thâm trầm

34
New cards

demonstrate (v) /ˈdem.ən.streɪt/

Biểu tình, biểu tình tuần hành, biểu dương lực lượng.

35
New cards

den (n) /den/

Hang (thú dữ); sào huyệt (của bọn cướp).

36
New cards

dense (adj) /dens/

Dày đặc, chặt. Đông đúc; rậm rạp.

37
New cards

disastrous (adj) /dɪˈzɑː.strəs/

Tai hại, thảm khốc. Bất hạnh.

38
New cards

dispute (v) /dɪˈspjuːt/

Bàn cãi, tranh luận.

39
New cards

domesticate (v) /dəˈmes.tɪ.keɪt/

Làm cho hợp thuỷ thổ (cây ); thuần hoá (súc vật).

40
New cards

domesticated (adj) /dəˈmes.tɪ.keɪ.tɪd/

(động vật) đã được thuần hóa, thuần chủng

41
New cards

eggplant (n) /ˈeɡ.plænt/

Cà tím.

42
New cards

elephant (n) /ˈel.ɪ.fənt/

(Động vật học) Con voi.

43
New cards

endangered (adj) /ɪnˈdeɪn.dʒəd/

có nguy cơ bị tuyệt chủng

44
New cards

endemic (adj) /enˈdem.ɪk/

(Sinh vật học) Đặc hữu (loài sinh vật ).

45
New cards

enthusiasm (n) /ɪnˈθjuː.zi.æz.əm/

Sự hăng hái, sự nhiệt tình.

46
New cards

equator (n) /ɪˈkweɪ.tər/

Xích đạo

47
New cards

eradicate (v) /ɪˈræd.ɪ.keɪt/

Nhổ rễ. Trừ tiệt, triệt hạ, xóa sạch

48
New cards

estuary (n) /ˈes.tʃu.ə.ri/

Cửa sông.

49
New cards

excess (n) /ɪkˈses/

thừa mứa, quá sức, quá độ, vượt quá giới hạn

50
New cards

exclusively (adv) /ɪkˈskluː.sɪv.li/

chỉ dành cho, chỉ thuộc về

51
New cards

extinct (adj) /ɪkˈstɪŋkt/

Tuyệt giống, tuyệt chủng.

52
New cards

fatal (adj) /ˈfeɪ.təl/

làm nguy hiểm đến tính mạng, chí tử, làm chết, đưa đến chỗ chết, đem lại cái chết

53
New cards

fauna (n) /ˈfɔː.nə/

Hệ động vật.

54
New cards

feather (n) /ˈfeð.ər/

lông vũ (của các loài chim)

55
New cards

fertile (adj) /ˈfɜː.taɪl/

Tốt, màu mỡ (đất).

56
New cards

fertilizer (n) /ˈfɜː.tɪ.laɪ.zər/

Phân bón (tự nhiên hoặc tổng hợp)

57
New cards

flora (n) /ˈflɔː.rə/

Hệ thực vật (của một vùng).

58
New cards

forage (v) /ˈfɒr.ɪdʒ/

đi lang thang đây đó để lục lọi tìm kiếm đồ ăn

59
New cards

fur (n) /fɜːr/

lớp lông mịn của một số loài thú

60
New cards

game (n) /ɡeɪm/

Thú săn; thịt thú săn

61
New cards

gamekeeper (n) /ˈɡeɪmˌkiː.pər/

Người canh rừng không cho săn trộm thú

62
New cards

genetically modified (collocation) /dʒəˌnet.ɪ.kəl.i ˈmɒd.ɪ.faɪd/

(động vật, thực vật) biến đổi gen

63
New cards

geneticist (n) /dʒəˈnet.ɪ.sɪst/

Nhà nghiên cứu về di truyền học, nhà di truyền học

64
New cards

giraffe (n) /dʒɪˈrɑːf/

(Động vật học) Hươu cao cổ.

65
New cards

grape (n) /ɡreɪp/

Quả nho.

66
New cards

grapefruit (n) /ˈɡreɪp.fruːt/

(Thực vật học) Cây bưởi chùm, cây bưởi đắng. Quả bưởi chùm, quả bưởi đắng.

67
New cards

grid (n) /ɡrɪd/

Lưới

68
New cards

gum (n) /ɡʌm/

nhựa cây

69
New cards

habit (n) /ˈhæb.ɪt/

Thói quen, tập quán.

70
New cards

hedgehog (n) /ˈhedʒ.hɒɡ/

(Động vật học) Con nhím Âu (thuộc loại ăn sâu bọ).

71
New cards

hibernate (v) /ˈhaɪ.bə.neɪt/

Ngủ đông (động vật)

72
New cards

hibernation (n) /ˌhaɪ.bəˈneɪ.ʃən/

Sự ngủ đông (động vật)

73
New cards

hide (n) /haɪd/

Bộ da động vật

74
New cards

hippopotamus (n) /ˌhɪp.əˈpɒt.ə.məs/

(Động vật học) Lợn nước, hà mã.

75
New cards

horn (n) /hɔːn/

Sừng (trâu bò ); gạc hươu, nai.

76
New cards

hunter (n) /ˈhʌn.tər/

Người đi săn

77
New cards

identification (n) /aɪˌden.tɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/

Sự nhận ra, sự nhận biết sự nhận diện; sự nhận dạng giấy tờ tùy thân (CMT, hộ chiếu, etc)

78
New cards

identify (v) /aɪˈden.tɪ.faɪ/

Nhận ra, làm cho nhận ra, nhận biết; nhận diện, nhận dạng.

79
New cards

identity (n) /aɪˈden.tə.ti/

danh tính, danh tánh, tính danh.

80
New cards

ignorance (n) /ˈɪɡ.nər.əns/

sự thiếu hiểu biết, sự ngu dốt do thiếu kiến thức

81
New cards

infer (v) /ɪnˈfɜr/

Suy ra, luận ra; kết luận, đưa đến kết luận Đoán, phỏng đoán

82
New cards

inference (n) /ˈɪn.fər.əns/

Sự suy ra, sự luận ra. Điều suy ra, điều luận ra; kết luận

83
New cards

insect (n) /ˈɪn.sekt/

(Động vật học) Sâu bọ, côn trùng.

84
New cards

intensive farming (n) /ɪnˈten.sɪv ˈfɑː.mɪŋ/

làm nông trên quy mô lớn, với rất nhiều máy móc và hóa chất công nghiệp (phân bón, thuốc trừ sâu hại, v v )

85
New cards

keen (adj) /kiːn/

Sắc sảo; tinh, thính.

86
New cards

large-scale (adj) /ˌlɑːdʒˈskeɪl/

trên quy mô lớn

87
New cards

lily (n) /ˈlɪl.i/

hoa huệ tây; hoa loa kèn.

88
New cards

lineage (n) /ˈlɪn.i.ɪdʒ/

Nòi giống, dòng, dòng giống, dòng dõi.

89
New cards

log (n) /lɒɡ/

Khúc gỗ mới đốn, khúc gỗ mới xẻ.

90
New cards

major (adj) /ˈmeɪ.dʒər/

Lớn (hơn), nhiều (hơn), trọng đại, chủ yếu.

91
New cards

mammal (n) /ˈmæm.əl/

(Động vật học) Loài thú, loài động vật có vú.

92
New cards

mango (n) /ˈmæŋ.ɡəʊ/

Quả xoài. (Thực vật học) Cây xoài.

93
New cards

manure (n) /məˈnjʊr/

Phân bón có nguồn gốc từ chất thải động vật

94
New cards

maple (n) /ˈmeɪ.pəl/

(Thực vật học) Cây thích, cây phong.

95
New cards

marine (adj) /məˈriːn/

(Thuộc) Biển.

96
New cards

mayor (n) /meər/

Thị trưởng.

97
New cards

mechanism (n) /ˈmek.ə.nɪ.zəm/

cơ chế. cơ chế hoạt động

98
New cards

melon (n) /ˈmel.ən/

Dưa tây, dưa lưới

99
New cards

oak (n) /əʊk/

(Thực vật học) Cây sồi.

100
New cards

occasionally (adv) /əˈkeɪ.ʒən.əl.i/

Thỉnh thoảng, thảng hoặc; từng thời kỳ.