1/159
Looks like no tags are added yet.
absence (n) /ˈæbsəns/
Sự vắng mặt, sự nghỉ (học), sự đi vắng; thời gian vắng mặt, lúc đi vắng
absent (adj) /ˈæb.sənt/
Vắng mặt, đi vắng, nghỉ
abuse (v) /əˈbjuːz/
lạm dụng, lộng hành Lăng mạ, sỉ nhục, chửi rủa.
aggression (n) /əˈɡreʃ.ən/
sự hung hăng, sự hiếu chiến, sự kích động, cơn tức giận
aggressive (adj) /əˈɡres.ɪv/
Hay tấn công, gây sự, gây gỗ, gây hấn, hung hăng, hùng hổ
agriculture (n) /ˈæɡ.rɪ.kʌl.tʃər/
Nông nghiệp.
arid (adj) /ˈær.ɪd/
Khô cằn (đất).
beak (n) /biːk/
Mỏ (chim).
bonfire (n) /ˈbɒn.faɪər/
lửa trại
bristle (n) /ˈbrɪs.əl/
Lông cứng
broccoli (n) /ˈbrɒk.əl.i/
Cây bông cải xanh.
burrow (n) /ˈbʌr.əʊ/
Hang (cầy, thỏ, chuột).
carnation (n) /kɑːˈneɪ.ʃən/
Hoa cẩm chướng.
catastrophic (adj) /ˌkæt.əˈstrɒf.ɪk/
có tính thảm hoạ, vô cùng thê thảm.
cattle (n) /ˈkæt.əl/
Thú nuôi, gia súc
cauliflower (n) /ˈkɒl.ɪˌflaʊ.ər/
(Thực vật học) Cải hoa, hoa lơ, súp lơ.
chew (v) /tʃuː/
Nhai
citrus (n) /ˈsɪt.rəs/
(Thực vật học) Giống cam quít.
claw (n) /klɔː/
Vuốt (mèo, chim). Chân có vuốt.
cleanse (v) /klenz/
làm trong sạch, làm cho tinh khiết
coat (n) /kəʊt/
Bộ lông (thú).
conduct (v) /kənˈdʌkt/
(Vật lý) Dẫn.
conductor (n) /kənˈdʌk.tər/
(Vật lý) Chất dẫn (điện, nhiệt).
counter (v) /ˈkaʊn.tər/
Chặn lại và đánh trả, phản công lại (đấu kiếm, quyền Anh)
crevice (n) /ˈkrev.ɪs/
Đường nứt, kẽ hở (tường, núi đá).
crisis (n) /ˈkraɪ.sɪs/
Sự khủng hoảng; cơn khủng hoảng.
criticism (n) /ˈkrɪt.ɪ.sɪ.zəm/
Sự phê bình, sự phê phán, sự bình phẩm, sự chỉ trích. Lời phê bình, lời phê phán, lời bình phẩm, lời chỉ trích
criticize (v) /ˈkrɪt.ɪ.saɪz/
Phê bình, phê phán, bình phẩm, chỉ trích
cull (v) /kʌl/
(động vật) giết bớt đi để ngăn không cho số lượng gia tăng quá nhiều
daisy (n) /ˈdeɪ.zi/
(Thực vật học) Cây cúc.
deduce (v) /dɪˈdʒuːs/
Suy ra, luận ra, suy luận, suy diễn
deduction (n) /dɪˈdʌk.ʃən/
Sự suy ra, sự luận ra, sự suy luận, sự suy diễn. Điều suy luận
deep (adj) /diːp/
Sâu Sâu xa, sâu sắc, sâu kín, thâm trầm
demonstrate (v) /ˈdem.ən.streɪt/
Biểu tình, biểu tình tuần hành, biểu dương lực lượng.
den (n) /den/
Hang (thú dữ); sào huyệt (của bọn cướp).
dense (adj) /dens/
Dày đặc, chặt. Đông đúc; rậm rạp.
disastrous (adj) /dɪˈzɑː.strəs/
Tai hại, thảm khốc. Bất hạnh.
dispute (v) /dɪˈspjuːt/
Bàn cãi, tranh luận.
domesticate (v) /dəˈmes.tɪ.keɪt/
Làm cho hợp thuỷ thổ (cây ); thuần hoá (súc vật).
domesticated (adj) /dəˈmes.tɪ.keɪ.tɪd/
(động vật) đã được thuần hóa, thuần chủng
eggplant (n) /ˈeɡ.plænt/
Cà tím.
elephant (n) /ˈel.ɪ.fənt/
(Động vật học) Con voi.
endangered (adj) /ɪnˈdeɪn.dʒəd/
có nguy cơ bị tuyệt chủng
endemic (adj) /enˈdem.ɪk/
(Sinh vật học) Đặc hữu (loài sinh vật ).
enthusiasm (n) /ɪnˈθjuː.zi.æz.əm/
Sự hăng hái, sự nhiệt tình.
equator (n) /ɪˈkweɪ.tər/
Xích đạo
eradicate (v) /ɪˈræd.ɪ.keɪt/
Nhổ rễ. Trừ tiệt, triệt hạ, xóa sạch
estuary (n) /ˈes.tʃu.ə.ri/
Cửa sông.
excess (n) /ɪkˈses/
thừa mứa, quá sức, quá độ, vượt quá giới hạn
exclusively (adv) /ɪkˈskluː.sɪv.li/
chỉ dành cho, chỉ thuộc về
extinct (adj) /ɪkˈstɪŋkt/
Tuyệt giống, tuyệt chủng.
fatal (adj) /ˈfeɪ.təl/
làm nguy hiểm đến tính mạng, chí tử, làm chết, đưa đến chỗ chết, đem lại cái chết
fauna (n) /ˈfɔː.nə/
Hệ động vật.
feather (n) /ˈfeð.ər/
lông vũ (của các loài chim)
fertile (adj) /ˈfɜː.taɪl/
Tốt, màu mỡ (đất).
fertilizer (n) /ˈfɜː.tɪ.laɪ.zər/
Phân bón (tự nhiên hoặc tổng hợp)
flora (n) /ˈflɔː.rə/
Hệ thực vật (của một vùng).
forage (v) /ˈfɒr.ɪdʒ/
đi lang thang đây đó để lục lọi tìm kiếm đồ ăn
fur (n) /fɜːr/
lớp lông mịn của một số loài thú
game (n) /ɡeɪm/
Thú săn; thịt thú săn
gamekeeper (n) /ˈɡeɪmˌkiː.pər/
Người canh rừng không cho săn trộm thú
genetically modified (collocation) /dʒəˌnet.ɪ.kəl.i ˈmɒd.ɪ.faɪd/
(động vật, thực vật) biến đổi gen
geneticist (n) /dʒəˈnet.ɪ.sɪst/
Nhà nghiên cứu về di truyền học, nhà di truyền học
giraffe (n) /dʒɪˈrɑːf/
(Động vật học) Hươu cao cổ.
grape (n) /ɡreɪp/
Quả nho.
grapefruit (n) /ˈɡreɪp.fruːt/
(Thực vật học) Cây bưởi chùm, cây bưởi đắng. Quả bưởi chùm, quả bưởi đắng.
grid (n) /ɡrɪd/
Lưới
gum (n) /ɡʌm/
nhựa cây
habit (n) /ˈhæb.ɪt/
Thói quen, tập quán.
hedgehog (n) /ˈhedʒ.hɒɡ/
(Động vật học) Con nhím Âu (thuộc loại ăn sâu bọ).
hibernate (v) /ˈhaɪ.bə.neɪt/
Ngủ đông (động vật)
hibernation (n) /ˌhaɪ.bəˈneɪ.ʃən/
Sự ngủ đông (động vật)
hide (n) /haɪd/
Bộ da động vật
hippopotamus (n) /ˌhɪp.əˈpɒt.ə.məs/
(Động vật học) Lợn nước, hà mã.
horn (n) /hɔːn/
Sừng (trâu bò ); gạc hươu, nai.
hunter (n) /ˈhʌn.tər/
Người đi săn
identification (n) /aɪˌden.tɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/
Sự nhận ra, sự nhận biết sự nhận diện; sự nhận dạng giấy tờ tùy thân (CMT, hộ chiếu, etc)
identify (v) /aɪˈden.tɪ.faɪ/
Nhận ra, làm cho nhận ra, nhận biết; nhận diện, nhận dạng.
identity (n) /aɪˈden.tə.ti/
danh tính, danh tánh, tính danh.
ignorance (n) /ˈɪɡ.nər.əns/
sự thiếu hiểu biết, sự ngu dốt do thiếu kiến thức
infer (v) /ɪnˈfɜr/
Suy ra, luận ra; kết luận, đưa đến kết luận Đoán, phỏng đoán
inference (n) /ˈɪn.fər.əns/
Sự suy ra, sự luận ra. Điều suy ra, điều luận ra; kết luận
insect (n) /ˈɪn.sekt/
(Động vật học) Sâu bọ, côn trùng.
intensive farming (n) /ɪnˈten.sɪv ˈfɑː.mɪŋ/
làm nông trên quy mô lớn, với rất nhiều máy móc và hóa chất công nghiệp (phân bón, thuốc trừ sâu hại, v v )
keen (adj) /kiːn/
Sắc sảo; tinh, thính.
large-scale (adj) /ˌlɑːdʒˈskeɪl/
trên quy mô lớn
lily (n) /ˈlɪl.i/
hoa huệ tây; hoa loa kèn.
lineage (n) /ˈlɪn.i.ɪdʒ/
Nòi giống, dòng, dòng giống, dòng dõi.
log (n) /lɒɡ/
Khúc gỗ mới đốn, khúc gỗ mới xẻ.
major (adj) /ˈmeɪ.dʒər/
Lớn (hơn), nhiều (hơn), trọng đại, chủ yếu.
mammal (n) /ˈmæm.əl/
(Động vật học) Loài thú, loài động vật có vú.
mango (n) /ˈmæŋ.ɡəʊ/
Quả xoài. (Thực vật học) Cây xoài.
manure (n) /məˈnjʊr/
Phân bón có nguồn gốc từ chất thải động vật
maple (n) /ˈmeɪ.pəl/
(Thực vật học) Cây thích, cây phong.
marine (adj) /məˈriːn/
(Thuộc) Biển.
mayor (n) /meər/
Thị trưởng.
mechanism (n) /ˈmek.ə.nɪ.zəm/
cơ chế. cơ chế hoạt động
melon (n) /ˈmel.ən/
Dưa tây, dưa lưới
oak (n) /əʊk/
(Thực vật học) Cây sồi.
occasionally (adv) /əˈkeɪ.ʒən.əl.i/
Thỉnh thoảng, thảng hoặc; từng thời kỳ.