Bài 2: test

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/36

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:39 PM on 10/6/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

37 Terms

1
New cards

___ for the money management seminar will be forwarded to all the managers tomorrow.

Invitations : = những lời mời / thư mời

→ Những thư mời tham dự hội thảo về quản lý tiền bạc sẽ được chuyển đến tất cả các nhà quản lý vào ngày mai.

  • money management = quản lý tiền bạc / quản lý tài chính cá nhân

  • forward = chuyển tiếp, chuyển đến ed = được chuyển tiếp

  • to = đến all the managers = tất cả các nhà quản lý


2
New cards

Invite

Inviting

Invitations

Invite ( V/N) mời

Inviting đang mời

Invitations (ns) những lời mời

3
New cards

S = Our monthly production capability

Our = của chúng tôi
monthly = hàng tháng
production = sản xuất
capability = năng lực

→ our monthly production capability
= năng lực sản xuất hàng tháng của chúng tôi

4
New cards

is expected to grow

S + be expected + to V

= S được dự kiến sẽ tăng

5
New cards

grow significantly

grow = tăng, phát triển

significantly = đáng kể, đáng chú ý

6
New cards

owing to the expansion...

owing to = do / bởi vì / nhờ vào

7
New cards

Our monthly production capability is expected to grow significantly, owing to the ____ of our own factories in China.

Năng lực sản xuất hàng tháng của chúng tôi được dự kiến sẽ tăng đáng kể nhờ việc mở rộng các nhà máy của chính chúng tôi ở Trung Quốc.

  • expansion: = sự mở rộng (n)

the thì phải là N

  • expand là động từ.: mở rộng

  • expansive = rộng lớn, có tính mở rộng tính


8
New cards

Faster Shipping

offer

dịch vụ vận chuyển nhanh.

offer = cung cấp, mang lại

9
New cards

exceptional

exceptional (Adj) = đặc biệt, xuất sắc, vượt trội

→ Sau tính từ thường cần danh từ.

exceptional + performance

10
New cards

perform

performance

performer

performing

performed

exceptional performance

perform = thực hiện, biểu diễn (v)

performance = hiệu suất / sự thể hiện / màn trình diễn(n)

→ hiệu quả vượt trội

performer = người biểu diễn / người thực hiện.

performing = đang thực hiện / đang biểu diễn.

performed = đã thực hiện / được thực hiện / đã biểu diễn.

11
New cards

satisfaction

= sự hài lòng

satisfy = làm hài lòng

12
New cards

Faster Shipping offers exceptional ______ in customer satisfaction.

Faster Shipping offers exceptional performance in customer satisfaction.

Dịch vụ vận chuyển nhanh mang lại hiệu quả vượt trội trong việc làm hài lòng khách hàng.

13
New cards

Thanks to his _____ to the project, we could complete it on time.

Nhờ vào sự cam kết của anh ấy

Nhờ vào sự cam kết của anh ấy đối với dự án, chúng tôi đã có thể hoàn thành dự án đúng thời hạn.

  • we could complete it = chúng tôi đã có thể hoàn thành nó

  • on time = đúng giờ / đúng thời hạn

  • his commitment = sự cam kết của anh ấy

  • Thanks to + danh từ Thanks to = nhờ vào


14
New cards

commitment ( kờ mít mần )

commit

committing

  • sự cam kết, sự tận tâm n

  • commit = cam kết committed đã

  • committing = đang cam kết / việc cam kết



15
New cards

the conference’s

conference = hội nghị

conference's = của hội nghị

kon phờn sịt

16
New cards

keynote speaker

addressed

diễn giả chính

address /əˈdres/ = đề cập đến, giải quyết, trình bày về

17
New cards

various impacts

various

digital technology

→ những tác động khác nhau / đa dạng

impact = tác động
impacts = những tác động

various (Adj) khác nhau, đa dạng, nhiều loại

→ digital technology = công nghệ kỹ thuật số

18
New cards

current

current situation

music industry

= hiện tại, hiện nay

= tình hình hiện tại

music industry = ngành công nghiệp âm nhạc

19
New cards

variety

variably

variation

various

variety = sự đa dạng, nhiều loại N

variably = một cách thay đổi / không ổn định adv

variation = sự biến đổi, sự khác biệt, biến thể n

various = nhiều, đa dạng, khác nhau


20
New cards

The conference’s keynote speaker addressed _____ impacts of digital technology on the current music industry.

những tác động khác nhau

Diễn giả chính của hội nghị đã đề cập đến những tác động khác nhau của công nghệ kỹ thuật số đối với ngành công nghiệp âm nhạc hiện nay.

various(adj) impacts (v)

21
New cards

current

= hiện tại, hiện nay

current situation (khơ rân six two ay sần)
= tình hình hiện tại

22
New cards

The construction site

makes

  • construction = sự xây dựng

  • site = địa điểm, khu vực

→ construction site = công trường xây dựng.

kờn truất sần sai

Chủ ngữ The construction site là số ít → make → makes.

23
New cards

visual impact

vi zu ô im pạc

make an impact

impact = tác động, ảnh hưởng

visual = thuộc về thị giác, nhìn thấy được

→ visual impact = tác động về mặt thị giác / ấn tượng trực quan.

make a visual impact
= tạo ra một ấn tượng/tác động trực quan.

24
New cards

that is impressive

a visual impact that is impressive

ấn tượng.

= một tác động trực quan mà rất ấn tượng.

25
New cards

impress

impression

impressed

impressive

impress (v) gây ấn

impression (n) sự ấn tượng

impressed (v) bị gây ấn tượng

impressive (adj) ấn tượng


26
New cards

The construction site makes a visual impact that is _____.

rất ấn tượng.

makes a visual impact that is impressive.

im press sịt

Công trường xây dựng tạo ra một tác động về mặt thị giác rất ấn tượng.

27
New cards

The sales staff

especially

especially friendly

be willing to + V

sales staff = nhân viên bán hàng / đội ngũ bán hàng

especially (adv) = đặc biệt, đặc biệt là

especially friendly = đặc biệt thân thiện

ịt sờ pe sờ li

be willing to + V = sẵn lòng / sẵn sàng làm gì

28
New cards

The sales staff was especially _____ and willing to help the customers.

đặc biệt thân thiện

Nhân viên bán hàng đặc biệt thân thiện và sẵn lòng giúp đỡ khách hàng.

especially (adv) friendly (adj)

29
New cards

innovative

innovate

innovation

innovative (adj) có tính đổi mới

  • innovative ideas = những ý tưởng sáng tạo

  • in nơ vơ típ ai đi ờ

innovate (v) đổi mới

innovation (n) sự đổi mới

30
New cards

marketing skills

  • impression

  • impress

  • impressed


marketing skills = kỹ năng tiếp thị.

  • impression = ấn tượng (N)

  • impress = gây ấn tượng (V)

  • impressed = (v) gây ấn tượng

  • impressed = (adj) cảm thấy ấn tượng / bị gây ấn tượng


31
New cards

The more we spent with the sales team, the more _____ we were with their innovative marketing skills.

  • chúng tôi càng ấn tượng



Chúng tôi càng dành nhiều thời gian với đội ngũ bán hàng, chúng tôi càng ấn tượng với những kỹ năng marketing sáng tạo của họ.

  • the more _càng …..


32
New cards

spend time with + someone

We spent time with the sales team.

= dành thời gian với ai.

→ Chúng tôi dành thời gian với đội ngũ bán hàng.

33
New cards

would reach

would + V nguyên mẫu

agreement

would reach = sẽ đạt được / sẽ có thể đạt được

reach = đạt được, đạt tới

agreement: = sự thỏa thuận, thỏa thuận

34
New cards

reach an agreement

more favorable

đạt được thỏa thuận= rit (ch) ần ờ gree mần

thuận lợi hơn mo fay vơ rơ bồ

35
New cards

circumstances ( sơ kờm stan sịt )

= hoàn cảnh, điều kiện

under certain circumstances
= trong một số hoàn cảnh nhất định

under difficult circumstances
= trong hoàn cảnh khó khăn

36
New cards

favor

favorite

favorable

favorably

favor = sự ủng hộ, ân huệ, giúp đỡ (n)

favorite = yêu thích nhất / ưa thích nhất (adj)

favorable = thuận lợi, có lợi (adj)

favorably = một cách thuận lợi / tích cực (adv)

37
New cards

The team members would reach an agreement

under more _____ circumstances.


Các thành viên trong nhóm sẽ đạt được thỏa thuận trong những hoàn cảnh thuận lợi hơn.

. under more favorable circumstances