1/36
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
___ for the money management seminar will be forwarded to all the managers tomorrow.
Invitations : = những lời mời / thư mời
→ Những thư mời tham dự hội thảo về quản lý tiền bạc sẽ được chuyển đến tất cả các nhà quản lý vào ngày mai.
money management = quản lý tiền bạc / quản lý tài chính cá nhân
forward = chuyển tiếp, chuyển đến ed = được chuyển tiếp
to = đến all the managers = tất cả các nhà quản lý
Invite
Inviting
Invitations
Invite ( V/N) mời
Inviting đang mời
Invitations (ns) những lời mời
S = Our monthly production capability
Our = của chúng tôi
monthly = hàng tháng
production = sản xuất
capability = năng lực
→ our monthly production capability
= năng lực sản xuất hàng tháng của chúng tôi
is expected to grow
S + be expected + to V
= S được dự kiến sẽ tăng
grow significantly
grow = tăng, phát triển
significantly = đáng kể, đáng chú ý
owing to the expansion...
owing to = do / bởi vì / nhờ vào
Our monthly production capability is expected to grow significantly, owing to the ____ of our own factories in China.
Năng lực sản xuất hàng tháng của chúng tôi được dự kiến sẽ tăng đáng kể nhờ việc mở rộng các nhà máy của chính chúng tôi ở Trung Quốc.
expansion: = sự mở rộng (n)
the thì phải là N
expand là động từ.: mở rộng
expansive = rộng lớn, có tính mở rộng tính
Faster Shipping
offer
dịch vụ vận chuyển nhanh.
offer = cung cấp, mang lại
exceptional
exceptional (Adj) = đặc biệt, xuất sắc, vượt trội
→ Sau tính từ thường cần danh từ.
exceptional + performance
perform
performance
performer
performing
performed
exceptional performance
perform = thực hiện, biểu diễn (v)
performance = hiệu suất / sự thể hiện / màn trình diễn(n)
→ hiệu quả vượt trội
performer = người biểu diễn / người thực hiện.
performing = đang thực hiện / đang biểu diễn.
performed = đã thực hiện / được thực hiện / đã biểu diễn.
satisfaction
= sự hài lòng
satisfy = làm hài lòng
Faster Shipping offers exceptional ______ in customer satisfaction.
Faster Shipping offers exceptional performance in customer satisfaction.
Dịch vụ vận chuyển nhanh mang lại hiệu quả vượt trội trong việc làm hài lòng khách hàng.
Thanks to his _____ to the project, we could complete it on time.
Nhờ vào sự cam kết của anh ấy
Nhờ vào sự cam kết của anh ấy đối với dự án, chúng tôi đã có thể hoàn thành dự án đúng thời hạn.
we could complete it = chúng tôi đã có thể hoàn thành nó
on time = đúng giờ / đúng thời hạn
his commitment = sự cam kết của anh ấy
Thanks to + danh từ Thanks to = nhờ vào
commitment ( kờ mít mần )
commit
committing
sự cam kết, sự tận tâm n
commit = cam kết committed đã
committing = đang cam kết / việc cam kết
the conference’s
conference = hội nghị
conference's = của hội nghị
kon phờn sịt
keynote speaker
addressed
diễn giả chính
address /əˈdres/ = đề cập đến, giải quyết, trình bày về
various impacts
various
digital technology
→ những tác động khác nhau / đa dạng
impact = tác động
impacts = những tác động
various (Adj) khác nhau, đa dạng, nhiều loại
→ digital technology = công nghệ kỹ thuật số
current
current situation
music industry
= hiện tại, hiện nay
= tình hình hiện tại
music industry = ngành công nghiệp âm nhạc
variety
variably
variation
various
variety = sự đa dạng, nhiều loại N
variably = một cách thay đổi / không ổn định adv
variation = sự biến đổi, sự khác biệt, biến thể n
various = nhiều, đa dạng, khác nhau
The conference’s keynote speaker addressed _____ impacts of digital technology on the current music industry.
những tác động khác nhau
Diễn giả chính của hội nghị đã đề cập đến những tác động khác nhau của công nghệ kỹ thuật số đối với ngành công nghiệp âm nhạc hiện nay.
various(adj) impacts (v)
current
= hiện tại, hiện nay
current situation (khơ rân six two ay sần)
= tình hình hiện tại
The construction site
makes
construction = sự xây dựng
site = địa điểm, khu vực
→ construction site = công trường xây dựng.
kờn truất sần sai
Chủ ngữ The construction site là số ít → make → makes.
visual impact
vi zu ô im pạc
make an impact
impact = tác động, ảnh hưởng
visual = thuộc về thị giác, nhìn thấy được
→ visual impact = tác động về mặt thị giác / ấn tượng trực quan.
make a visual impact
= tạo ra một ấn tượng/tác động trực quan.
that is impressive
a visual impact that is impressive
ấn tượng.
= một tác động trực quan mà rất ấn tượng.
impress
impression
impressed
impressive
impress (v) gây ấn
impression (n) sự ấn tượng
impressed (v) bị gây ấn tượng
impressive (adj) ấn tượng
The construction site makes a visual impact that is _____.
rất ấn tượng.
makes a visual impact that is impressive.
im press sịt
Công trường xây dựng tạo ra một tác động về mặt thị giác rất ấn tượng.
The sales staff
especially
especially friendly
be willing to + V
sales staff = nhân viên bán hàng / đội ngũ bán hàng
especially (adv) = đặc biệt, đặc biệt là
especially friendly = đặc biệt thân thiện
ịt sờ pe sờ li
be willing to + V = sẵn lòng / sẵn sàng làm gì
The sales staff was especially _____ and willing to help the customers.
đặc biệt thân thiện
Nhân viên bán hàng đặc biệt thân thiện và sẵn lòng giúp đỡ khách hàng.
especially (adv) friendly (adj)
innovative
innovate
innovation
innovative (adj) có tính đổi mới
innovative ideas = những ý tưởng sáng tạo
in nơ vơ típ ai đi ờ
innovate (v) đổi mới
innovation (n) sự đổi mới
marketing skills
impression
impress
impressed
marketing skills = kỹ năng tiếp thị.
impression = ấn tượng (N)
impress = gây ấn tượng (V)
impressed = (v) gây ấn tượng
impressed = (adj) cảm thấy ấn tượng / bị gây ấn tượng
The more we spent with the sales team, the more _____ we were with their innovative marketing skills.
chúng tôi càng ấn tượng
Chúng tôi càng dành nhiều thời gian với đội ngũ bán hàng, chúng tôi càng ấn tượng với những kỹ năng marketing sáng tạo của họ.
the more _càng …..
spend time with + someone
We spent time with the sales team.
= dành thời gian với ai.
→ Chúng tôi dành thời gian với đội ngũ bán hàng.
would reach
would + V nguyên mẫu
agreement
would reach = sẽ đạt được / sẽ có thể đạt được
reach = đạt được, đạt tới
agreement: = sự thỏa thuận, thỏa thuận
reach an agreement
more favorable
đạt được thỏa thuận= rit (ch) ần ờ gree mần
thuận lợi hơn mo fay vơ rơ bồ
circumstances ( sơ kờm stan sịt )
= hoàn cảnh, điều kiện
under certain circumstances
= trong một số hoàn cảnh nhất định
under difficult circumstances
= trong hoàn cảnh khó khăn
favor
favorite
favorable
favorably
favor = sự ủng hộ, ân huệ, giúp đỡ (n)
favorite = yêu thích nhất / ưa thích nhất (adj)
favorable = thuận lợi, có lợi (adj)
favorably = một cách thuận lợi / tích cực (adv)
The team members would reach an agreement
under more _____ circumstances.
Các thành viên trong nhóm sẽ đạt được thỏa thuận trong những hoàn cảnh thuận lợi hơn.
. under more favorable circumstances