1/158
Looks like no tags are added yet.
walk sb through sth
giải thích, hướng dẫn cho ai hiểu cái gì
bucket
n. Thùng, xô = pail, container
scrub
v. lau chùi, cọ rửa
boat ride
n. /boʊt raɪd/ đi tàu thuyền
business class
n. hạng thương gia
doubt
n. sự nghi ngờ
v. nghi ngờ
intimate
adj. thân mật, thân thiết
shovel
n. cái xẻng
v. xúc (bằng xẻng)
scoop
v. múc, xúc ( đồ ăn, uống)
trolley
n. xe đẩy = cart
dinosaur
n. khủng long
neutral
adj. trung tính, trung lập
Treasuer
n. thủ quỹ, người giữ tiền
rational
adj. hợp lý, có lý = logical, reasonable,
none of
không có ai hoặc không có cái nào trong một nhóm người hoặc vật.
conserve
v. giữ gìn, bảo tồn =preserve, protect
Narrative
(n) chuyện kể, bài tường thuật
compensate
(v) đền bù, bồi thường, trả công
clerk
n. nv bán hàng, nv văn phòng
Politics
n. chính trị
politician
n. chính trị gia, nhà chính trị
administrator
n. người quản lý, quản trị viên
mock interview
= phỏng vấn thử
apart
adv. riêng biệt, tách biệt = separetely
habitant
n. môi trường sống, cư dân, người cư trú
biography
n. tiểu sử, lý lịch
physician
n. bác sĩ = doctor
prepaid
(v) trả trước
/ˌpriːˈpeɪd/
assess
(v) định giá, đánh giá = evaluate
readiness
n. sự sẵn sàng, sẵn lòng = willingness
veterinarian
n. bác sĩ thú y =vet
Callout
n. lời kêu gọi
mint
n. cây bạc hà
herb
n. thảo mộc, rau thơm
sapling
n. cây non, cây nhỏ
booked solid / booked up
full chỗ, kín lịch = fully booked
rescue
v. cứu hộ, giải cứu
Grooming
n. sự chải chuốt
newsletter
/ˈnjuːzletə(r)/ .n. bản tin
pasture
n. đồng cỏ, bãi cỏ = grassland
anxiously
adv. /'æɳkʃəsli/1 cách lo âu, lo lắng = nervously
other than
ngoại trừ, ngoài ra = except for, apart from...
dramatic increase
một sự tăng lên đáng kể
floor model
/flɔr/ /ˈmɑdəl/ sản phẩm mẫu trưng bày
neglect
v. sao nhãng, lơ là ,bỏ qua
bookkeeper
n. nhân viên kế toán = accountant
less than
ít hơn, nhỏ hơn
take another look at sth
xem lại 1 lần nữa, ktra lại = double check
baseball
(n) /'beisbɔ:l/ bóng chày.
elevate
v. nâng lên, đưa lên
elevated
adj. cao, mức cao = high
weedy
adj. đầy cỏ dại
alley
n. ngõ, hẻm
coffee ground
n. bã cà phê
aside from
ngoài, ngoài ra = apart from
take out
Lấy ra, đem ra, mang ra
loại bỏ = remove
stack
v. xếp chồng lên; chất lên
wipe down
lau sạch
banner
biểu ngữ, băng rôn = poster
underneath
(prep., adv) dưới, bên dưới = below
florist
n. người bán hoa
downstairs/upstairs
tầng dưới/tầng trên
outreach coordinator
n. điều phối viên tiếp cận cộng đồng
supply closet
tủ đựng đồ (cung cấp) = cabinet
takeout order
đơn hàng mang đi/ mang về
marketplace
n. thị trường, nơi họp chợ
represent
(v) đại diện cho, tượng trưng cho
maker
n. nhà sản xuất, người chế tạo = producer, manafactuer
shift
1. sự thay đổi, chuyển dịch
2. ca làm việc
volatility
n. sự biến động, bất ổn = instability
strange
adj. kỳ lạ, lạ lùng, khác thường
remodel
v. cải tạo, tu sửa
malfunction
(n) sự cố, trục trặc
crafter
n. thợ thủ công
be of no use
vô dụng, vô ích
recorder
n. máy ghi âm, ghi hình
Hosting service
dịch vụ lưu trữ
in order
đúng trật tự, ổn thỏa, theo đúng kế hoạch
incorporate
(v) sát nhập, kết hợp = include, combine
picturesque
adj. đẹp như tranh
packing slip
phiếu giao hàng, phiếu đóng gói
magnet
n. /ˈmæɡ.nət/ nam châm
running low on sth
= sắp hết thứ gì đó
adjournment
n. sự hoãn, ngưng (cuộc họp, phiên tòa)
garden plot
n. mảnh vườn, lô đất
prerequisite
n. điều kiện tiên quyết
goggles
n. kính bảo hộ = protective glasses
seaside
n. bờ biển
team bonding
sự gắn kết đội nhóm
resulting in
v. dẫn đến, dẫn tới
stabilize
v. làm ổn định, trở nên ổn định
encounter
v. gặp phải, bắt gặp, đụng độ với gì đó
be lined with
= đc lót bằng ...
proprietary
(adj) thuộc quyền sở hữu, độc quyền
argue
v. tranh luận, tranh cãi
sought out = seek out
tìm kiếm
complement
n. sự bổ sung, phần bổ sung
v. bổ sung
notably
(adv) đáng kể, đáng chú ý = especially
cubicle
n. ô làm việc, buồng con (ngăn ra từ 1 buồng lớn)
correcsponding
tương ứng