1/200
Looks like no tags are added yet.
Unanimous (adjective)
Nhất trí, đồng lòng, hoàn toàn đồng ý
Dissenting (adjective)
Mất đồng quan điểm, bất đồng, phản đối
Verdict (noun)
Lời tuyên án, phán quyết của tòa án
Quyết định, nhận định hoặc kết luận cuối cùng về một sự việc/vấn đề
Deliberate (adjective)
Cố ý, chủ tâm, có tính toán từ trước
Thận trọng, cân nhắc kỹ, không vội vàng.
Recalcitrant (adjective)
Bướng bỉnh, cứng đầu, ngoan cố, ngoan cố chống đối
Warrant (noun)
Lệnh, giấy phép chính thức từ cơ quan pháp luật
Giấy chứng nhận, chứng quyền
Deadlock (noun)
Sự bế tắc, đình trệ
Consciously (adverb)
Một cách cố ý, có ý thức, tự giác
Inconclusive (adjective)
Không đi đến kết luận, không thuyết phục, chưa rõ ràng
Presume
giả định
Convicted
bị kết tội
undermine
làm suy yếu
integrity
sự chính trực
dismiss
bác bỏ
protagonist
nhân vật chính
plight
hoàn cảnh khó khăn
fractured
bị chia rẽ
evanescent
biến mất
individuality
bản sắc cá nhân
thematic
thuộc về chủ đề
allegiance
lòng trung thành
indulge
đắm mình
Distinctly
một cách rõ ràng
segregation
sự phân tách
subtlety
sự tinh tế
recapitulation
sự tóm lược
constraints
sự hạn chế
communal
thuộc cộng đồng
caricature
sự biếm họa
predecessor
người tiền nhiệm
homage
sự tôn kính
ameliorate
cải thiện
alienation
sự xa lánh
transmutation
sự biến đổi
inheritance
di sản
incorporate
kết hợp
esoteric
khó hiểu
substance
chất
emit
phát ra
radiation
bức xạ
radioactivity
tính phóng xạ
constraint
sự hạn chế, ràng buộc
mineral
khoáng vật
spontaneous
tự phát
discernible
có thể nhận thấy
postulate
đưa ra giả thuyết
isotope
đồng vị
decay
sự phân rã
unstable
không ổn định
exclusively
hoàn toàn
indivisible
không thể chia nhỏ
conceptualize
hình thành khái niệm
hypothesis
giả thuyết
breakthrough
bước đột phá
refute
bác bỏ
quantum mechanics
cơ học lượng tử
persist
tiếp tục tồn tại
wilderness
vùng hoang dã
cultivated
được canh tác
altered
được thay đổi
varying
thay đổi
extent
mức độ
frequency
tần suất
impact
tác động
sporadically
không thường xuyên
augment
tăng cường
routine
thói quen
practice
thực hành
sedimentary
thuộc trầm tích
charcoal
than củi
accumulation
sự tích tụ
settlements
khu định cư
characteristics
đặc điểm
regional
thuộc khu vực
resource
tài nguyên
management
quản lý
techniques
kỹ thuật
vegetation
thảm thực vật
patterns
mô hình
controlled burning
đốt có kiểm soát
mosaic
bức tranh khảm
ecological development
sự phát triển sinh thái
mature
trưởng thành
herbaceous
thuộc cây thân thảo
undergrowth
cây bụi thấp
clearing
khu đất trống
favorable
thuận lợi
barriers
rào cản
fire-tolerant
chịu lửa
sun-loving
ưa ánh nắng
converted
được chuyển đổi
mixed stands
các khu rừng hỗn hợp
homogeneous
đồng nhất
natural fires
cháy tự nhiên
pine-dominant
chiếm ưu thế bởi thông
temperatures
nhiệt độ
rainfall
lượng mưa
favor
ủng hộ
tropical
nhiệt đới
rain forests
rừng mưa