1/299
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
certain aspect
một khía cạnh nhất định.
social aspect
khía cạnh xã hội.
large proportion of
tỷ lệ lớn.
high proportion of
tỷ lệ cao.
vast majority
đại đa số.
huge amount of
lượng rất lớn.
vast amount of
lượng rất lớn.
considerable amount of
lượng đáng kể.
significant amount of
lượng đáng kể.
large quantities of
số lượng lớn.
increasing demand
nhu cầu ngày càng tăng.
increased demand
nhu cầu gia tăng.
high unemployment
tỷ lệ thất nghiệp cao.
full employment
tình trạng toàn dụng lao động.
low income
thu nhập thấp.
disposable income
thu nhập khả dụng.
national income
thu nhập quốc dân.
purchasing power
sức mua.
living standard
mức sống.
economic status
địa vị, tình trạng kinh tế.
economic crisis
khủng hoảng kinh tế.
economic reform
cải cách kinh tế.
economic policy
chính sách kinh tế.
public policy
chính sách công.
government policy
chính sách của chính phủ.
national policy
chính sách quốc gia.
environmental policy
chính sách môi trường.
social policy
chính sách xã hội.
foreign policy
chính sách đối ngoại.
government intervention
sự can thiệp của chính phủ.
local government
chính quyền địa phương.
central government
chính quyền trung ương.
national government
chính phủ quốc gia.
local authority
chính quyền, cơ quan chức năng địa phương.
public sector
khu vực công.
private sector
khu vực tư nhân.
service sector
khu vực dịch vụ.
business sector
khu vực kinh doanh.
financial market
thị trường tài chính.
global market
thị trường toàn cầu.
domestic market
thị trường nội địa.
competitive market
thị trường cạnh tranh.
global economy
nền kinh tế toàn cầu.
national economy
nền kinh tế quốc gia.
local economy
nền kinh tế địa phương.
capitalist economy
nền kinh tế tư bản.
economic structure
cơ cấu kinh tế.
economic integration
hội nhập kinh tế.
foreign investment
đầu tư nước ngoài.
financial resources
nguồn lực tài chính.
allocate resources
phân bổ nguồn lực.
use resources
sử dụng nguồn lực.
limited resources
nguồn lực hạn chế.
natural resources
tài nguyên thiên nhiên.
additional resources
nguồn lực bổ sung.
financial support
hỗ trợ tài chính.
provide support
cung cấp sự hỗ trợ.
provide a service
cung cấp dịch vụ.
provide access to
tạo, cung cấp quyền tiếp cận.
have access to
có quyền, có khả năng tiếp cận.
gain access to
có được quyền, khả năng tiếp cận.
allow access to
cho phép tiếp cận.
provide an opportunity
tạo cơ hội.
offer an opportunity
đem lại cơ hội.
create an opportunity
tạo ra cơ hội.
equal opportunity
cơ hội bình đẳng.
alternative approach
cách tiếp cận thay thế.
traditional approach
cách tiếp cận truyền thống.
theoretical approach
cách tiếp cận lý thuyết.
analytical approach
cách tiếp cận phân tích.
adopt an approach
áp dụng một cách tiếp cận.
use an approach
sử dụng một cách tiếp cận.
take an approach
lựa chọn, áp dụng một cách tiếp cận.
alternative method
phương pháp thay thế.
traditional method
phương pháp truyền thống.
scientific method
phương pháp khoa học.
qualitative method
phương pháp định tính.
quantitative method
phương pháp định lượng.
develop a method
phát triển một phương pháp.
apply a method
áp dụng một phương pháp.
use a method
sử dụng một phương pháp.
use a technique
sử dụng một kỹ thuật.
develop a strategy
xây dựng, phát triển chiến lược.
use a strategy
sử dụng chiến lược.
coping strategy
chiến lược ứng phó.
alternative strategy
chiến lược thay thế.
strategic planning
hoạch định chiến lược.
optimal solution
giải pháp tối ưu.
alternative solution
giải pháp thay thế.
create problems
gây ra vấn đề.
potential problem
vấn đề tiềm ẩn.
fundamental problem
vấn đề căn bản.
face a challenge
đối mặt với một thách thức.
major concern
mối quan ngại lớn.
environmental concern
mối quan ngại về môi trường.
environmental issues
các vấn đề môi trường.
environmental protection
bảo vệ môi trường.
natural environment
môi trường tự nhiên.
social environment
môi trường xã hội.
external environment
môi trường bên ngoài.