1/199
Looks like no tags are added yet.
early childhood education
giáo dục mầm non
compulsory education
giáo dục bắt buộc
higher education
giáo dục đại học
vocational training
đào tạo nghề
state school
trường công
private tuition
việc học thêm có trả phí
boarding school
trường nội trú
distance learning
học từ xa
lifelong learning
học tập suốt đời
adult literacy
khả năng đọc viết của người lớn
curriculum
chương trình học
syllabus
đề cương môn học
core subject
môn học bắt buộc
elective course
môn học tự chọn
extracurricular activity
hoạt động ngoại khoá
coursework
bài tập tính điểm trong quá trình học
teaching material
tài liệu giảng dạy
lesson plan
giáo án
workload
khối lượng công việc hoặc bài vở
module
học phần
assessment
việc đánh giá, kiểm tra đánh giá
entrance exam
kì thi tuyển sinh
mock exam
kì thi thử
academic achievement
thành tích học tập
learning outcome
kết quả học tập cần đạt
pass rate
tỉ lệ đỗ
dropout rate
tỉ lệ bỏ học
transcript
bảng điểm
grade inflation
lạm phát điểm
feedback
nhận xét, phản hồi về bài làm
undergraduate
sinh viên đại học chưa tốt nghiệp
postgraduate
học viên sau đại học
mature student
người đi học khi đã lớn tuổi
teaching assistant
trợ giảng
tutor
giảng viên hướng dẫn, gia sư
head teacher
hiệu trưởng
peer
người cùng nhóm, bạn đồng trang lứa
class size
quy mô lớp học
student body
toàn thể người học của một trường
alumni
cựu sinh viên
critical thinking
tư duy phản biện
problem-solving
khả năng giải quyết vấn đề
time management
quản lí thời gian
note-taking
việc ghi chép
rote learning
học thuộc lòng máy móc
independent study
tự học có định hướng
group work
làm việc nhóm
peer review
việc đánh giá chéo giữa người học
revision
việc ôn tập
study skills
kĩ năng học tập
access to
quyền hoặc cơ hội tiếp cận
tuition fees
học phí
scholarship
học bổng
student loan
khoản vay dành cho sinh viên
student debt
nợ của sinh viên
educational inequality
bất bình đẳng trong giáo dục
social mobility
khả năng dịch chuyển tầng lớp xã hội
inclusive education
giáo dục hoà nhập
special educational needs
nhu cầu giáo dục đặc biệt
widening participation
mở rộng cơ hội vào đại học
enrol
nhập học, ghi danh
graduate
tốt nghiệp
major in
học chuyên ngành
specialise in
chuyên về một lĩnh vực
excel
xuất sắc, vượt trội
grasp
nắm được, hiểu được
memorise
học thuộc
retake
thi lại, học lại
supervise
hướng dẫn, giám sát
mentor
kèm cặp, dẫn dắt
academic
có tính học thuật, thuộc về học tập
rigorous
chặt chẽ, nghiêm ngặt
selective
tuyển chọn, kén chọn
prestigious
danh giá, có uy tín
affordable
trong khả năng chi trả
intensive
cường độ cao, dồn dập
interactive
có tương tác
hands-on
thực hành trực tiếp
well-rounded
toàn diện
gifted
có năng khiếu đặc biệt
disruptive
gây mất trật tự
attentive
chú ý, tập trung lắng nghe
literate
biết đọc biết viết, thông thạo một lĩnh vực
numerate
có khả năng tính toán
articulate
diễn đạt rõ ràng, lưu loát
proficient
thành thạo
competent
đủ năng lực
motivated
có động lực
demanding
đòi hỏi nhiều, khắt khe
accessible
dễ tiếp cận, dễ hiểu
drop out of
bỏ học giữa khoá
catch up with
theo kịp phần đã bỏ lại
fall behind
tụt lại phía sau
keep up with
bắt kịp, theo được
brush up on
ôn lại cho nhớ
hand in
nộp bài
hand out
phát cho cả lớp
go over
xem lại, rà lại
sign up for
đăng kí tham gia
read up on
đọc tìm hiểu trước