1/26
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
crave to do something
khao khát, thèm muốn hoặc mong mỏi mãnh liệt để làm việc gì đó
rented accommodation
chỗ ở thuê
house possession
sở hữu nhà
opine
cho rằng
exert
gây ra
detriment
thiệt hại
materialistic (a)
thực dụng
criterion
tiêu chí
Resort to doing something
không có cách nào khác ngoài …
lend an air of smt
tạo ra, mang lại, hoặc tô điểm thêm một cảm giác, bầu không khí hay một nét đặc trưng nào đó cho một sự vật, sự việc hoặc không gian
respectability
sự kính trọng
house ownership
sở hữu nhà
a sense of smt
một cảm giác gì đó
lease
cho thuê
landlord
chủ nhà, chủ cho thuê
lucrative investment
một khoản đầu tư sinh lợi
adverse impact
tác động bất lợi
shoulder financial stress (v)
chịu/ gánh những gánh nặng/ áp lực tài chính.
need a loan (v)
cần vay nợ
deterrent
sự ngăn cản
work-life balance (n)
cân bằng giữa công việc và cuộc sống.
industriously
một cách chăm chỉ; một cách cần mẫn; một cách miệt mài
Be proportional to
tương ứng với.
Attribute something to something/someone
Cái gì đó là do... gây ra / là kết quả của...
youngster
người trẻ tuổi
I suppose that
tôi cho rằng
A is a briterion for measuring B
A là tiêu chí để đánh giá B