Ôn tập Lý thuyết Vật lý Đại cương (4TC)

5.0(1)
Studied by 3 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/43

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Bộ thẻ từ vựng và định nghĩa lý thuyết trọng tâm môn Vật lý Đại cương (Cơ học, Nhiệt học, Điện học, Từ học).

44 Terms

1
New cards

Chất điểm

Vật có kích thước rất bé so với khoảng cách hoặc không gian được khảo sát.

2
New cards

Hệ quy chiếu

Hệ gồm một mốc không gian và một mốc thời gian để khảo sát sự chuyển động của vật.

3
New cards

Hệ quy chiếu quán tính

Hệ quy chiếu trong đó định luật I Newton được nghiệm đúng (Ví dụ: Hệ quy chiếu gắn với Mặt Trời).

4
New cards

Hệ quy chiếu phi quán tính

Hệ quy chiếu trong đó định luật I Newton không được nghiệm đúng (Ví dụ: Hệ quy chiếu gắn với cánh quạt đang quay).

5
New cards

Vận tốc trung bình

Đại lượng đặc trưng cho độ nhanh chậm trung bình của chuyển động trong khoảng thời gian tt, xác định bởi vtb=stv_{tb} = \frac{s}{t}, trong đó ss là quãng đường vật đi được.

6
New cards

Vận tốc tức thời

Đại lượng cho biết độ nhanh hay chậm của chuyển động tại từng thời điểm, được tính bằng đạo hàm của quãng đường theo thời gian: v=s′(t)=dsdtv = s'(t) = \frac{ds}{dt}.

7
New cards

Vectơ vận tốc

Đại lượng đặc trưng về phương, chiều và độ nhanh hay chậm của chuyển động, xác định bởi v⃗=ds⃗dt\vec{v} = \frac{d\vec{s}}{dt}, trong đó ds⃗d\vec{s} là vectơ dịch chuyển vi phân trong thời gian vi phân dtdt.

8
New cards

Gia tốc tiếp tuyến

Thành phần gia tốc có phương tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm xét, cùng chiều vận tốc nếu chuyển động nhanh dần và ngược chiều nếu chậm dần, độ lớn at=∣dvdt∣a_t = \left|\frac{dv}{dt}\right|, đặc trưng cho sự thay đổi về độ lớn của vectơ vận tốc.

9
New cards

Gia tốc pháp tuyến

Thành phần gia tốc có phương pháp tuyến với quỹ đạo tại điểm xét, chiều luôn hướng vào bề lõm của quỹ đạo, độ lớn an=v2Ra_n = \frac{v^2}{R}, đặc trưng cho sự thay đổi về hướng của vectơ vận tốc.

10
New cards

Gia tốc toàn phần

Đại lượng vật lý đặc trưng cho sự thay đổi cả về phương, chiều và độ lớn của vectơ vận tốc, xác định bởi a⃗=a⃗t+a⃗n\vec{a} = \vec{a}_t + \vec{a}_n với độ lớn a=at2+an2a = \sqrt{a_t^2 + a_n^2}.

11
New cards

Vectơ vận tốc góc

Vectơ có phương vuông góc với mặt phẳng quỹ đạo, chiều xác định theo quy tắc nắm tay phải, và độ lớn ω=∣dθdt∣\omega = \left|\frac{d\theta}{dt}\right|.

12
New cards

Vectơ gia tốc góc

Vectơ có phương vuông góc với mặt phẳng quỹ đạo, cùng chiều với ω⃗\vec{\omega} khi quay nhanh dần và ngược chiều khi quay chậm dần, độ lớn β=∣dωdt∣\beta = \left|\frac{d\omega}{dt}\right|.

13
New cards

Liên hệ giữa vận tốc dài và vận tốc góc

Biểu thức liên hệ giữa độ lớn vận tốc dài vv và vận tốc góc ω\omega trong chuyển động tròn bán kính RR: v=Rωv = R\omega.

14
New cards

Liên hệ giữa gia tốc tiếp tuyến và gia tốc góc

Biểu thức liên hệ giữa độ lớn gia tốc tiếp tuyến ata_t và gia tốc góc β\beta trong chuyển động tròn: at=Rβa_t = R\beta.

15
New cards

Định luật II Newton

Trong hệ quy chiếu quán tính, vectơ gia tốc của chất điểm tỉ lệ thuận với lực tác dụng và tỉ lệ nghịch với khối lượng của chất điểm: a⃗=F⃗m\vec{a} = \frac{\vec{F}}{m}.

16
New cards

Định lý về động lượng

Độ biến thiên vectơ động lượng trong một đơn vị thời gian bằng lực tác dụng lên chất điểm: F⃗=dK⃗dt\vec{F} = \frac{d\vec{K}}{dt}.

17
New cards

Xung lượng của lực

Đại lượng đặc trưng cho kết quả tác dụng của lực trong khoảng thời gian xác định, bằng độ biến thiên vectơ động lượng: ΔK⃗=K⃗2−K⃗1=∫t1t2F⃗ dt\Delta\vec{K} = \vec{K}_2 - \vec{K}_1 = \int_{t_1}^{t_2} \vec{F}\,dt.

18
New cards

Định lý động năng

Độ biến thiên động năng của chất điểm trong một quá trình chuyển động bằng công mà chất điểm nhận được trong quá trình đó: A12=Wd2−Wd1=12mv22−12mv12A_{12} = W_{d2} - W_{d1} = \frac{1}{2}mv_2^2 - \frac{1}{2}mv_1^2.

19
New cards

Phương trình cơ bản của thuyết động học phân tử

Phương trình liên hệ giữa áp suất khí pp, mật độ phân tử n0n_0 và động năng tịnh tiến trung bình Wđ‾\overline{W_đ} của một phân tử: p=23n0Wđ‾=13n0mv2‾p = \frac{2}{3}n_0\overline{W_đ} = \frac{1}{3}n_0 m\overline{v^2}.

20
New cards

Động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử khí

Biểu thức xác định động năng tịnh tiến trung bình theo nhiệt độ tuyệt đối TT: Wđ‾=32kT\overline{W_đ} = \frac{3}{2}kT, trong đó k=1,38×10−23 J/Kk = 1{,}38 \times 10^{-23}\,\text{J/K} là hằng số Boltzmann.

21
New cards

Vận tốc căn quân phương

Vận tốc đặc trưng cho chuyển động nhiệt của phân tử khí, xác định bởi biểu thức vcqp=v2‾=3RTμv_{cqp} = \sqrt{\overline{v^2}} = \sqrt{\frac{3RT}{\mu}}.

22
New cards

Định luật Dalton (Đantôn)

Áp suất toàn phần của hỗn hợp khí bằng tổng áp suất riêng phần của các chất khí thành phần: p=p1+p2+⋯+pnp = p_1 + p_2 + \dots + p_n.

23
New cards

Số bậc tự do

Số tọa độ độc lập cần thiết để xác định vị trí của phân tử khí trong không gian (Ví dụ: khí đơn nguyên tử i=3i = 3, khí lưỡng nguyên tử i=5i = 5).

24
New cards

Định luật phân bố đều năng lượng theo bậc tự do

Động năng trung bình của phân tử được phân bố đều cho các bậc tự do và động năng ứng với mỗi bậc tự do bằng 12kT\frac{1}{2}kT.

25
New cards

Nội năng của khí lý tưởng

Tổng năng lượng chuyển động hỗn loạn của các phân tử cấu tạo nên khối khí, có biểu thức: U=mμi2RTU = \frac{m}{\mu}\frac{i}{2}RT.

26
New cards

Nguyên lý I nhiệt động học

Độ biến thiên nội năng của hệ trong một quá trình biến đổi có giá trị bằng tổng công và nhiệt mà hệ nhận được: ΔU=A+Q\Delta U = A + Q.

27
New cards

Động cơ vĩnh cửu loại một

Loại động cơ sinh công mà không nhận năng lượng từ bên ngoài hoặc sinh công lớn hơn năng lượng mà nó nhận được (không thể chế tạo được theo Nguyên lý I).

28
New cards

Công trong quá trình đẳng áp của khí lý tưởng

Công mà hệ khí lý tưởng nhận được khi áp suất không đổi: A=−pΔV=−mμRΔTA = -p\Delta V = -\frac{m}{\mu}R\Delta T.

29
New cards

Công trong quá trình đẳng nhiệt của khí lý tưởng

Công mà hệ khí lý tưởng nhận được khi nhiệt độ không đổi: A=−mμRTln⁡(V2V1)A = -\frac{m}{\mu}RT\ln\left(\frac{V_2}{V_1}\right).

30
New cards

Nguyên lý II nhiệt động học

Nguyên lý khẳng định không thể chế tạo động cơ vĩnh cửu loại hai; nhiệt không thể tự truyền từ vật lạnh sang vật nóng hơn; và trong hệ cô lập, các quá trình thực chỉ diễn biến theo chiều tăng của entropy.

31
New cards

Vectơ cường độ điện trường

Đại lượng đặc trưng cho điện trường về phương diện tác dụng lực, xác định bởi E⃗=F⃗q\vec{E} = \frac{\vec{F}}{q} (đơn vị: V/m\text{V/m}).

32
New cards

Điện thế

Đại lượng đặc trưng cho điện trường về phương diện dự trữ năng lượng, xác định bởi VM=AM∞q=WtMqV_M = \frac{A_{M\infty}}{q} = \frac{W_{tM}}{q} (đơn vị: V\text{V}).

33
New cards

Tính chất thế của trường tĩnh điện

Công của lực tĩnh điện không phụ thuộc vào dạng đường đi mà chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối; lưu số của vectơ cường độ điện trường dọc theo một đường cong kín bằng 00: ∮(C)E⃗⋅dl⃗=0\oint_{(C)} \vec{E}\cdot d\vec{l} = 0.

34
New cards

Trạng thái cân bằng tĩnh điện của vật dẫn

Trạng thái của vật dẫn khi các điện tích của nó không có chuyển động định hướng.

35
New cards

Điều kiện cân bằng tĩnh điện của vật dẫn

Cường độ điện trường bên trong vật dẫn phải triệt tiêu (E⃗trong=0\vec{E}_{trong} = 0), và cường độ điện trường tại bề mặt vật dẫn phải vuông góc với bề mặt tại điểm đó.

36
New cards

Năng lượng của tụ điện

Năng lượng điện trường dự trữ bên trong tụ điện: We=12QU=12CU2W_e = \frac{1}{2}QU = \frac{1}{2}CU^2.

37
New cards

Năng lượng của hệ điện tích điểm

Năng lượng tương tác của hệ nn điện tích điểm: We=12∑i=1nqiViW_e = \frac{1}{2}\sum_{i=1}^{n} q_i V_i, với ViV_i là điện thế do các điện tích khác gây ra tại vị trí đặt qiq_i.

38
New cards

Cảm ứng từ của dòng điện thẳng dài vô hạn

Độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dòng điện một khoảng RR: B=μμ0I2πRB = \frac{\mu\mu_0 I}{2\pi R}.

39
New cards

Lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện thẳng

Lực Ampère có phương vuông góc với dây dẫn và vectơ cảm ứng từ, chiều tuân theo quy tắc bàn tay trái, độ lớn tính theo F=IBlsin⁡(θ)F = I B l\sin(\theta).

40
New cards

Công của lực từ

Công sinh ra khi mạch dòng điện dịch chuyển trong từ trường: A=IΔΦmA = I\Delta\Phi_m, trong đó ΔΦm\Delta\Phi_m là độ biến thiên từ thông qua mạch.

41
New cards

Hiện tượng tự cảm

Hiện tượng cảm ứng điện từ xuất hiện trong một mạch điện do sự biến thiên từ thông sinh ra bởi chính sự thay đổi cường độ dòng điện trong mạch đó.

42
New cards

Suất điện động tự cảm

Suất điện động sinh ra do hiện tượng tự cảm trong mạch: Etc=−LdidtE_{tc} = -L\frac{di}{dt}.

43
New cards

Hệ số tự cảm của ống dây điện thẳng dài vô hạn

Hệ số tự cảm xác định theo cấu tạo hình học của ống dây: L=μμ0n02VL = \mu\mu_0 n_0^2 V, trong đó n0n_0 là mật độ vòng dây và VV là thể tích ống dây.

44
New cards

Mật độ năng lượng từ trường

Năng lượng từ trường chứa trong một đơn vị thể tích: wm=WmV=12BHw_m = \frac{W_m}{V} = \frac{1}{2}BH (đơn vị: J/m3\text{J/m}^3).