[READING] VOL 8 TEST 5

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/44

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:50 PM on 9/21/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

45 Terms

1
New cards

prairies

vùng thảo nguyên, vùng cỏ

<p>vùng thảo nguyên, vùng cỏ </p>
2
New cards

federal government

chính phủ liên bang

3
New cards

homesteads

nói chung đất để lập nghiệp, kinh doanh,…

<p>nói chung đất để lập nghiệp, kinh doanh,…</p>
4
New cards

bolster

(v) củng cố tăng cường

<p>(v) củng cố tăng cường</p>
5
New cards

made imperative

khiến cái gì trở nên cấp thiết, bắt buộc phải làm

6
New cards

culminated

lên đến đỉnh điểm (kiểu căng thẳng - nếu theo nghĩa bóng)

<p>lên đến đỉnh điểm (kiểu căng thẳng - nếu theo nghĩa bóng)</p>
7
New cards

hamlet

thôn làng (nhỏ hơn village)

<p>thôn làng (nhỏ hơn village) </p>
8
New cards

the junction of

điểm giao của/nút giao

<p>điểm giao của/nút giao</p>
9
New cards

transcontinental railway lines

tuyến đường sắt xuyên lục địa

<p>tuyến đường sắt xuyên lục địa </p>
10
New cards

rail yards

bãi đường sắt

<p>bãi đường sắt </p>
11
New cards

Ethos

Đặc tính, tinh thần, hệ giá trị cốt lõi (bao gồm phong tục, niềm tin, đạo đức xã hội)

<p>Đặc tính, tinh thần, hệ giá trị cốt lõi (bao gồm phong tục, niềm tin, đạo đức xã hội)</p>
12
New cards

homogeneity

sự đồng nhất, tính đồng nhất

<p>sự đồng nhất, tính đồng nhất </p>
13
New cards

safeguard

sự bảo vệ

<p>sự bảo vệ </p>
14
New cards

legislature

cơ quan lập pháp

<p>cơ quan lập pháp</p>
15
New cards

annexation

sự xáp nhập

<p>sự xáp nhập </p>
16
New cards

resolution

nghị quyết

17
New cards

invariably

luôn luôn, không thay đổi, lúc nào cũng vậy

<p>luôn luôn, không thay đổi, lúc nào cũng vậy</p>
18
New cards

departures

xuất cảnh, rời đi

<p>xuất cảnh, rời đi </p>
19
New cards

arrivals

người nhập cảnh

20
New cards

slum

khu ổ chuột

<p>khu ổ chuột </p>
21
New cards

privy

nhà đi vệ sinh lộ thiên =)))))

<p>nhà đi vệ sinh lộ thiên =)))))</p>
22
New cards

lanes

con hẻm

<p>con hẻm</p>
23
New cards

cesspools

các hầm cầu hở / hố phân / vũng nước thải hôi thối

24
New cards

in stark

hoàn toàn, rõ ràng

25
New cards

pamphlets 

ấn phẩm in (quảng cáo)

<p>ấn phẩm in (quảng cáo)</p>
26
New cards

exaggerations

sự phóng đại

<p>sự phóng đại </p>
27
New cards

saturation

sự bão hoà (của thị trường, eg,)

28
New cards

such widespread harm

gây ra tác hại nghiêm trọng trên diện rộng

29
New cards

paralyzed

bị tê liệt

30
New cards

impede

cản trở, làm chậm lại

31
New cards

wound healing

sự phục hồi vết thương

32
New cards

plunge

rơi ngay, chìm ngay vào cái gì

<p>rơi ngay, chìm ngay vào cái gì</p>
33
New cards

counterpart

đối tác, vật tương đương

<p>đối tác, vật tương đương </p>
34
New cards

abysmally

1 cách tồi tệ, 1 cách thảm hại =)))))

<p>1 cách tồi tệ, 1 cách thảm hại =)))))</p>
35
New cards

retrieve

lấy lại, thu hồi lại

<p>lấy lại, thu hồi lại </p>
36
New cards

draw an inference

rút ra 1 kết luận

<p>rút ra 1 kết luận </p>
37
New cards

duality

tính hai mặt

<p>tính hai mặt </p>
38
New cards

anecdotes

giai thoại, 1 câu chuyện ngắn ngắn về sự việc hay nguòi nào đó

<p>giai thoại, 1 câu chuyện ngắn ngắn về sự việc hay nguòi nào đó</p>
39
New cards

depicted toy

đồ chơi được mô tả <ý là đồ chơi ở trong ảnh ý, cố gắng nhặt đồ chơi ở trong bức hình>

<p>đồ chơi được mô tả &lt;ý là đồ chơi ở trong ảnh ý, cố gắng nhặt đồ chơi ở trong bức hình&gt;</p>
40
New cards

reach out

vươn tới
eg. reach out to feel or scratch

41
New cards

perceptual

thuộc về mặt nhận thức, giác quan

42
New cards

subtraction

phép trừ, sự khấu trừ

<p>phép trừ, sự khấu trừ</p>
43
New cards

comes into play in

xuất hiện nhiều ở đâu, lĩnh vực nào

44
New cards

Flaps

Các miếng lật, nắp lật, hoặc tấm bìa nhỏ được gắn vào trang sách.

<p>Các miếng lật, nắp lật, hoặc tấm bìa nhỏ được gắn vào trang sách.</p>
45
New cards