1/31
Looks like no tags are added yet.
junction
ngã ba, ngã tư
a sharp bend
một khúc cua gấp
a curve
(n, v) đường cong, đường vòng; cong, uốn cong, bẻ cong
corridor
hành lang
lead off from
dẫn ra từ (a little path that …. the main path)
branch (n)
chi nhánh, nhánh cây
branch off
lead off
intersection
giao lộ, ngã tư
roundabout
vòng xuyến
the entrance door
cửa ra vào
go across somewhere
đi qua, băng qua
footpath
đường đi bộ, vỉa hè
walk past
đi ngang qua
in the central area
in the middle area
along
dọc theo
walk along
đi bộ dọc theo
to look out over sth
hướng nhìn ra, phóng tầm mắt nhìn cảnh rộng lớn từ một vị trí cao hoặc từ xa
in the corner
ở trong góc
boundary
đường biên giới, ranh giới
path
con đường
hidden in the tree
ở sau cái cây
attach to
gắn vào, đính kèm
orchards
vườn cây ăn quả
side
bên, phía của vật thể/ không gian
bottom right
phía dưới bên phải
stand (n)
gian hàng, quầy hàng
skateboard ramp
đường dốc trượt ván
shade tents
lều che nắng
top left
trên cùng bên trái
bottom
phần dưới cùng, cuối, cuối cùng
above
ở trên
wristband
vòng đeo tay