reapding vopl p8 test 7

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/242

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:13 AM on 9/15/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

243 Terms

1
New cards

wishful thinking /ˌwɪʃfəl ˈθɪŋkɪŋ/

suy nghĩ/mong muốn thiếu thực tế

2
New cards

convincing /kənˈvɪnsɪŋ/

có sức thuyết phục

3
New cards

differ significantly /ˈdɪfə(r) sɪɡˈnɪfɪkəntli/

khác biệt đáng kể

4
New cards

perceptual /pəˈsep.tʃu.əl/

thuộc về nhận thức/cảm giác

5
New cards

cognitive decline /ˈkɒɡnətɪv dɪˈklaɪn/

suy giảm nhận thức

6
New cards

impaired hearing /ɪmˈpeəd ˈhɪərɪŋ/

khả năng nghe bị suy giảm

7
New cards

provide a defence against /prəˈvaɪd ə dɪˈfens əˈɡenst/

tạo sự bảo vệ/chống lại

8
New cards

pick up an instrument /pɪk ʌp ən ˈɪnstrəmənt/

bắt đầu học/chơi một nhạc cụ

9
New cards

mid-life /ˌmɪd ˈlaɪf/

giai đoạn trung niên

10
New cards

motor control /ˈməʊtə(r) kənˈtrəʊl/

khả năng kiểm soát vận động

11
New cards

map the impact of sth /mæp ði ˈɪmpækt əv/

xác định/ghi nhận tác động của

12
New cards

grey matter /ɡreɪ ˈmætə(r)/

chất xám

13
New cards

structural brain changes /ˈstrʌktʃərəl breɪn ˈtʃeɪndʒɪz/

những thay đổi về cấu trúc não

14
New cards

a wide array of /ə waɪd əˈreɪ əv/

một loạt/phạm vi rộng các

15
New cards

hemisphere /ˈhemɪsfɪə(r)/

bán cầu não

16
New cards

cut across /kʌt əˈkrɒs/

trải rộng/đi qua nhiều lĩnh vực

17
New cards

a broad swath of /ə brɔːd swɒθ əv/

một phạm vi rộng

18
New cards

ripple effect /ˈrɪpəl ɪˌfekt/

hiệu ứng lan tỏa

19
New cards

follow-up study /ˈfɒləʊ ʌp ˈstʌdi/

nghiên cứu tiếp theo

20
New cards

yield benefits /jiːld ˈbenɪfɪts/

đem lại lợi ích

21
New cards

make up for /meɪk ʌp fɔː(r)/

bù đắp cho

22
New cards

cognitive stimulation /ˈkɒɡnətɪv ˌstɪmjəˈleɪʃən/

sự kích thích nhận thức

23
New cards

neuroscientist /ˌnjʊərəʊˈsaɪəntɪst/

nhà khoa học thần kinh

24
New cards

auditory brainstem /ˈɔːdətəri ˈbreɪnstem/

thân não thính giác

25
New cards

synthesized speech /ˈsɪnθəsaɪzd spiːtʃ/

lời nói được tổng hợp nhân tạo

26
New cards

discern /dɪˈsɜːn/

nhận biết, phân biệt

27
New cards

consonant /ˈkɒnsənənt/

phụ âm

28
New cards

crucial to /ˈkruːʃəl tə/

cực kỳ quan trọng đối với

29
New cards

keep up with /kiːp ʌp wɪð/

theo kịp

30
New cards

encode /ɪnˈkəʊd/

mã hóa

31
New cards

lose out on sth /luːz aʊt ɒn/

bỏ lỡ, mất cơ hội có được

32
New cards

downward spiral /ˈdaʊnwəd ˈspaɪrəl/

vòng xoáy đi xuống

33
New cards

social isolation /ˈsəʊʃəl ˌaɪsəˈleɪʃən/

sự cô lập xã hội

34
New cards

enhance /ɪnˈhɑːns/

tăng cường, nâng cao

35
New cards

auditory working memory /ˈɔːdətəri ˈwɜːkɪŋ ˈmeməri/

trí nhớ làm việc thính giác

36
New cards

verbal interaction /ˈvɜːbəl ˌɪntərˈækʃən/

tương tác bằng lời nói

37
New cards

robust gains /rəʊˈbʌst ɡeɪnz/

sự cải thiện đáng kể/mạnh mẽ

38
New cards

verbal fluency /ˈvɜːbəl ˈfluːənsi/

khả năng diễn đạt trôi chảy bằng lời

39
New cards

process information /ˈprəʊses ˌɪnfəˈmeɪʃən/

xử lý thông tin

40
New cards

regardless of /rɪˈɡɑːdləs əv/

bất kể

41
New cards

overlook /ˌəʊvəˈlʊk/

bỏ qua, không chú ý đến

42
New cards

find no evidence to support an idea → không tìm thấy bằng chứng ủng hộ một quan điểm

43
New cards

do something valuable for the brain → mang lại điều có giá trị cho não bộ

44
New cards

provide benefits in the form of… → mang lại lợi ích dưới dạng…

45
New cards

contribute to sth → góp phần vào điều gì

46
New cards

be associated with sth → có liên quan đến

47
New cards

work together simultaneously → hoạt động cùng nhau đồng thời

48
New cards

have ripple effects through the decades → tạo ra những ảnh hưởng lan tỏa trong nhiều thập kỷ

49
New cards

score the highest in… → đạt điểm cao nhất ở…

50
New cards

start musical training before the age of… → bắt đầu đào tạo âm nhạc trước tuổi…

51
New cards

keep at sth → kiên trì tiếp tục làm gì

52
New cards

make up for the lack of… → bù đắp sự thiếu hụt…

53
New cards

respond the fastest → phản ứng nhanh nhất

54
New cards

be crucial to understanding… → cực kỳ quan trọng đối với việc hiểu…

55
New cards

keep up with the timing necessary for… → theo kịp nhịp độ cần thiết để…

56
New cards

lead to a downward spiral → dẫn đến một vòng xoáy đi xuống

57
New cards

enhance auditory working memory → tăng cường trí nhớ làm việc thính giác

58
New cards

show robust gains in… → cho thấy sự cải thiện rõ rệt về…ourt case /ˈkɔːt keɪs/

vụ án/vụ kiện tại tòa

59
New cards

be subject to /bi ˈsʌbdʒɪkt tuː/

trở thành đối tượng của; chịu sự chi phối của

60
New cards

require /rɪˈkwaɪə(r)/

yêu cầu, đòi hỏi

61
New cards

inspection fee /ɪnˈspekʃən fiː/

phí kiểm định/kiểm tra

62
New cards

inspect /ɪnˈspekt/

kiểm tra, thanh tra

63
New cards

certified /ˈsɜːtɪfaɪd/

được chứng nhận

64
New cards

fundamental /ˌfʌndəˈmentəl/

mang tính nền tảng, cơ bản

65
New cards

far from obvious /fɑː frəm ˈɒbviəs/

hoàn toàn không hiển nhiên

66
New cards

spark off /spɑːk ɒf/

châm ngòi, khơi mào

67
New cards

sensational /senˈseɪʃənəl/

gây chấn động, gây xôn xao

68
New cards

at stake /ət steɪk/

đang bị đe dọa; vấn đề lợi ích đang được đặt ra

69
New cards

nothing less than /ˈnʌθɪŋ les ðən/

không gì khác ngoài; chính là

70
New cards

the order of nature /ði ˈɔːdə(r) əv ˈneɪtʃə(r)/

trật tự tự nhiên

71
New cards

commonly accepted /ˈkɒmənli əkˈseptɪd/

được chấp nhận rộng rãi

72
New cards

scheme of things /skiːm əv θɪŋz/

cách/trật tự mà mọi thứ được sắp xếp

73
New cards

suckle one’s young /ˈsʌkəl wʌnz jʌŋ/

cho con bú

74
New cards

non-human creatures /ˌnɒn ˈhjuːmən ˈkriːtʃəz/

các sinh vật không phải con người

75
New cards

be organized according to /bi ˈɔːɡənaɪzd əˈkɔːdɪŋ tuː/

được phân loại/sắp xếp theo

76
New cards

traditional framework /trəˈdɪʃənəl ˈfreɪmwɜːk/

khuôn khổ truyền thống

77
New cards

Linnaean system of classification /lɪˈniːən ˈsɪstəm əv ˌklæsɪfɪˈkeɪʃən/

hệ thống phân loại Linnaeus

78
New cards

classification /ˌklæsɪfɪˈkeɪʃən/

sự phân loại

79
New cards

living things /ˈlɪvɪŋ θɪŋz/

sinh vật

80
New cards

controversially /ˌkɒntrəˈvɜːʃəli/

một cách gây tranh cãi

81
New cards

mammal /ˈmæməl/

động vật có vú

82
New cards

warm-blooded /ˌwɔːm ˈblʌdɪd/

máu nóng

83
New cards

prominent figure /ˈprɒmɪnənt ˈfɪɡə(r)/

nhân vật nổi bật/có thế lực

84
New cards

natural history /ˌnætʃrəl ˈhɪstri/

lịch sử tự nhiên

85
New cards

renowned /rɪˈnaʊnd/

nổi tiếng, được công nhận rộng rãi

86
New cards

boast /bəʊst/

khoe khoang, tự hào tuyên bố

87
New cards

open-and-shut case /ˌəʊpən ən ˈʃʌt keɪs/

vụ việc quá rõ ràng, không có gì phải tranh cãi

88
New cards

be qualified for /bi ˈkwɒlɪfaɪd fə(r)/

có đủ năng lực/đủ tiêu chuẩn cho

89
New cards

expertise /ˌekspɜːˈtiːz/

chuyên môn

90
New cards

take a different tack /teɪk ə ˈdɪfrənt tæk/

chọn một cách tiếp cận khác

91
New cards

plain-spoken /ˌpleɪn ˈspəʊkən/

ăn nói thẳng thắn, bình dân

92
New cards

whaler /ˈweɪlə(r)/

người săn cá voi

93
New cards

make one’s case /meɪk wʌnz keɪs/

trình bày/lập luận để bảo vệ quan điểm

94
New cards

crux /krʌks/

điểm mấu chốt

95
New cards

implication /ˌɪmplɪˈkeɪʃən/

hàm ý, hệ quả

96
New cards

be obliged to do sth /bi əˈblaɪdʒd tə duː/

buộc phải làm gì

97
New cards

testimony /ˈtestɪməni/

lời khai, lời chứng

98
New cards

acknowledge /əkˈnɒlɪdʒ/

thừa nhận, công nhận

99
New cards

dispute /dɪˈspjuːt/

tranh chấp; sự bất đồng

100
New cards

classify /ˈklæsɪfaɪ/

phân loại