1/90
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
À cœur ouvert
thẳng thắn, chân thành, dốc lòng
Avoir des yeux de lynx
mắt rất tinh, thấy cả chi tiết nhỏ
Avoir du cœur au ventre
can đảm, gan dạ
Avoir la langue bien pendue
nói nhiều, lém lỉnh
Avoir la main verte (avoir le pouce vert)
có tay làm vườn
Avoir le cœur sur la main
hào phóng, tốt bụng
Avoir une cervelle d'oiseau
đãng trí, hay quên
Connaître (savoir) sur le bout des doigts
biết rất rõ, thuộc làu
Être à cheval sur les principes
rất khắt khe về nguyên tắc
Mettre du plomb dans la tête (à quelqu'un)
làm ai chín chắn, có trách nhiệm hơn
Ne pas voir plus loin que le bout de son nez
thiển cận, thiếu suy xa
Une fine gueule
người sành ăn
Avoir le diable au corps
tràn đầy năng lượng
Avoir le moral à zéro
tinh thần xuống dốc, rất buồn
Avoir l'eau à la bouche
thèm thuồng
Avoir un coup de foudre
tiếng sét ái tình
Croquer la vie à pleines dents
tận hưởng cuộc sống hết mình
Dormir sur ses deux oreilles
yên tâm, ngủ ngon, không lo
En avoir plein le dos
chán ngấy, hết chịu nổi
Être au septième ciel
hạnh phúc tột đỉnh
Être dans ses petits souliers
bối rối, ngượng, mất tự nhiên
Être de mauvais poil
cáu kỉnh, bực bội
Garder son sang-froid
giữ bình tĩnh
La moutarde lui monte au nez
nổi nóng, mất kiên nhẫn
Les bras m'en tombent
sững sờ, rất ngạc nhiên
Monter sur ses grands chevaux
nổi nóng, lên giọng
Ne faire ni chaud ni froid
thờ ơ, không quan tâm
Ne pas être dans son assiette
không khỏe, không thoải mái
Se lever du pied gauche
thức dậy với tâm trạng xấu
Tomber dans les pommes
ngất xỉu
Voir la vie en rose
nhìn đời lạc quan, màu hồng
Avoir l'œil sur quelqu'un
để mắt, theo dõi sát
Avoir une dent contre quelqu'un
ghét, có hiềm khích
Dire à quelqu'un ses quatre vérités
nói thẳng những điều khó nghe
Envoyer quelqu'un au diable
xua đuổi ai trong cơn bực
Être la coqueluche
được mọi người yêu mến, nổi tiếng
Faire la sourde oreille
giả điếc, làm ngơ
La puce à l'oreille
làm dấy lên nghi ngờ
Les murs ont des oreilles
tai vách mạch rừng
Mettre les pieds dans le plat
lỡ lời, hớ, vô ý gây rắc rối
Ne pas porter quelqu'un dans son cœur
không ưa, còn hằn học với ai
Passer du coq à l'âne
nhảy từ chuyện này sang chuyện khác
Se faire tirer l'oreille
phải nài nỉ mới chịu
Tirer les vers du nez
moi tin, gài cho ai nói
Tourner autour du pot
nói vòng vo, ngập ngừng
Venir aux oreilles de quelqu'un
đến tai ai, bị ai biết
Avoir du pain sur la planche
có nhiều việc phải làm
Ce n'est pas la mer à boire
không khó đâu
Chercher une aiguille dans une botte de foin
mò kim đáy bể, gần như không thể tìm thấy
Couper la poire en deux
chia đôi, mỗi bên nhường một nửa
Devoir une fière chandelle
mang ơn rất nhiều
Le jeu n'en vaut pas la chandelle
không đáng công sức bỏ ra
Les doigts dans le nez
cực kỳ dễ dàng
Mettre des bâtons dans les roues
cản trở, gây khó dễ
Mettre la main à la pâte
chung tay làm
Ne pas bouger le petit doigt
không động tay giúp
Ne pas y aller de main morte
ra tay mạnh, nói nặng lời
Remuer ciel et terre
làm đủ mọi cách để thành công
Se creuser la tête
nghĩ nát óc
Brûler la chandelle par les deux bouts
phung phí tiền bạc, sức khỏe
Coûter les yeux de la tête
đắt cắt cổ
Pour une bouchée de pain
giá rất rẻ
S'en mettre plein les poches
kiếm bộn tiền, làm giàu
Se serrer la ceinture
thắt lưng buộc bụng, tiết kiệm
C'est la goutte d'eau qui fait déborder le vase
giọt nước tràn ly
Comme un cheveu sur la soupe (arriver, tomber, venir)
không đúng lúc, xuất hiện phá bĩnh
Entre quatre murs
bị nhốt trong nhà
Être assis entre deux chaises
tiến thoái lưỡng nan
Être au pied du mur
hết đường lùi
Être dans de beaux draps
rơi vào tình huống rắc rối, khó xử
Être mis à pied
bị đình chỉ công việc
Être sur la corde raide
ở tình thế mong manh, nguy hiểm
L'affaire est dans le sac
chắc chắn thành công rồi
Sauvé par la cloche
thoát nạn vào phút chót
Se noyer dans un verre d'eau
bí vì một khó khăn nhỏ, bé xé ra to
Aller comme un gant
vừa như in
Ça ne court pas les rues
hiếm, không phổ biến
Ce n'est pas ma tasse de thé
không hợp gu, không phải sở thích của mình
Chienne à Jacques (être habillé comme la chienne à Jacques)
ăn mặc lôi thôi, tuềnh toàng (Québec)
Clair comme de l'eau de roche
rõ như ban ngày, dễ hiểu
Des hauts et des bas
lúc lên lúc xuống, thăng trầm
Des vertes et des pas mûres
những điều gây sốc, khó chịu
Donner sa langue au chat
chịu thua, thôi không đoán nữa
En avoir le cœur net
làm cho ra lẽ, kiểm chứng sự thật
Être tiré à quatre épingles
ăn mặc rất chỉnh tề
La semaine des quatre jeudis
không bao giờ
Mettre de l'eau dans son vin
hạ bớt đòi hỏi, nhún nhường
Passer en coup de vent
ghé qua thoáng chốc
Quand les poules auront des dents
không bao giờ
Tiré par les cheveux
gượng ép, thiếu logic
Un froid de canard
rét cắt da cắt thịt