1/36
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
平日「へいじつ」
BÌNH NHẬT – Ngày thường
平ら「な」「たいら」
BÌNH – Bằng phẳng
平和「へいわ」
BÌNH HÒA – Hòa bình
和食「わしょく」
HÒA THỰC – Món ăn Nhật
戦う「たたかう」
CHIẾN – Chiến đấu
戦争「せんそう」
CHIẾN TRANH – Chiến tranh
政治「せいじ」
CHÍNH TRỊ - Chính trị
政治家「せいじか」
CHÍNH TRỊ GIA – Chính trị gia
治る「なおる」
TRỊ - Khỏi bệnh
治す「なおす」
TRỊ - Sửa chữa
経験「けいけん」
KINH NGHIỆM – Trải nghiệm, kinh nghiệm
パリ経由「パリけいゆ」
KINH DO – Thông qua Pari
経済「けいざい」
KINH TẾ - Kinh tế
経済学「けいざいがく」
KINH TẾ HỌC – Môn Kinh tế học
済む「すむ」
TẾ - Kết thúc
済ませる「すませる」
TẾ - Kết thúc cái gì đó
文法「ぶんぽう」
VĂN PHÁP – Ngữ pháp
方法「ほうほう」
PHƯƠNG PHÁP – Phương pháp
法律「ほうりつ」
PHÁP LUẬT – Pháp luật
国際「こくさい」
QUỐC TẾ - Quốc tế
国際化「こくさいか」
QUỐC TẾ HÓA – Xu hướng quốc tế hóa
~際「~さい」
TẾ - ~ Dịp, lần
関心「する」「かんしん」
QUAN TÂM – Quan tâm
関東「かんとう」
QUAN ĐÔNG – Vùng Kantou
関西「かんさい」
QUAN TÂY – Vùng Kansai
関係「かんけい」
QUAN HỆ - Quan hệ, liên quan
国際関係「こくさいかんけい」
QUỐC TẾ QUAN HỆ - Quan hệ quốc tế
係員「かかりいん」
HỆ VIÊN – Người chịu trách nhiệm
係「かかり」
HỆ - Người phụ trách
主義「しゅぎ」
CHỦ NGHĨA – Chủ nghĩa
社会主義「しゃかいしゅぎ」
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA – Chủ nghĩa xã hội
民主主義「みんしゅしゅぎ」
DÂN CHỦ CHỦ NGHĨA – Chủ nghĩa dân chủ
会議「かいぎ」
HỘI NGHỊ - Hội nghị, cuộc họp
国会議員「こっかいぎいん」
QUỐC HỘI NGHỊ VIÊN – Đại biểu Quốc Hội
国会議事堂「こっかいぎじどう」
QUỐC HỘI NGHỊ SỰ ĐƯỜNG – Tòa nhà Quốc Hội
不思議「な」「ふしぎ」
BẤT TƯ NGHỊ - Kỳ lạ, kỳ quái
政党「せいとう」
CHÍNH ĐẢNG – Chính đảng