1/62
Looks like no tags are added yet.
Chất dẻo là gì?
Vật liệu polymer có tính dẻo
Tính dẻo là gì?
Tính bị biến dạng khi chịu tác dụng của nhiệt, áp lực bên ngoài và vẫn giữ nguyên biến dạng khi thôi tác dụng
Thành phần của chất dẻo
Polymer + chất phụ gia (chất hóa dẻo, chất độn, chất tạo màu, chất ổn định…)
Polyethylene (PE): CTCT và cách điều chế
(–CH₂–CH₂–)ₙ; trùng hợp ethylene CH₂=CH₂
Ứng dụng của PE
Túi nilon, màng bọc thực phẩm, chai lọ, vật liệu cách điện
Polypropylene (PP): CTCT và cách điều chế
(–CH₂–CH(CH₃)–)ₙ; trùng hợp propylene CH₂=CH–CH₃
Ứng dụng của PP
Hộp đựng thực phẩm, chai lọ, sợi dệt bao bì
Poly(vinyl chloride) (PVC): CTCT và cách điều chế
(–CH₂–CHCl–)ₙ; trùng hợp vinyl chloride CH₂=CHCl
Ứng dụng của PVC
Ống dẫn nước, vật liệu cách điện, áo mưa, da giả
Polystyrene (PS): CTCT và cách điều chế
(–CH₂–CH(C₆H₅)–)ₙ; trùng hợp styrene CH₂=CH–C₆H₅
Ứng dụng của PS
Hộp xốp, cốc dùng một lần, vật liệu cách nhiệt
Poly(methyl methacrylate) (PMMA): CTCT và cách điều chế
(–CH₂–C(CH₃)(COOCH₃)–)ₙ; trùng hợp methyl methacrylate CH₂=C(CH₃)–COOCH₃
Tên gọi khác, tính chất và ứng dụng của PMMA
Thủy tinh hữu cơ (plexiglas); trong suốt, cho ánh sáng truyền qua tốt, bền; làm kính ô tô, kính máy bay, kính bảo hiểm, răng giả
Poly(phenol formaldehyde) (PPF): cấu tạo và cách điều chế
Các vòng phenol –C₆H₃(OH)– nối với nhau qua cầu –CH₂–; trùng ngưng phenol C₆H₅OH và formaldehyde HCHO
Ba dạng nhựa PPF
Novolac (mạch không phân nhánh), rezol (mạch phân nhánh), rezit (mạng không gian)
Nhựa rezit (bakelite)
Dạng PPF có cấu trúc mạng không gian, không nóng chảy, cách điện; dùng làm vỏ thiết bị điện
Teflon (PTFE): CTCT và cách điều chế
(–CF₂–CF₂–)ₙ; trùng hợp tetrafluoroethylene CF₂=CF₂
Tính chất và ứng dụng của teflon
Bền với nhiệt và hóa chất, không dính; làm lớp chống dính chảo, nồi
Vật liệu composite là gì?
Vật liệu tổ hợp từ 2 thành phần trở lên: vật liệu nền và vật liệu cốt, có tính chất vượt trội so với từng thành phần
Vật liệu nền và vật liệu cốt trong composite
Nền: thường là polymer (nhựa); cốt: dạng sợi (sợi thủy tinh, sợi carbon) hoặc dạng hạt (bột đá, bột gỗ)
Ứng dụng của vật liệu composite
Vỏ máy bay, tàu thuyền, ô tô, dụng cụ thể thao, vật liệu xây dựng
Tơ là gì?
Vật liệu polymer hình sợi dài và mảnh, có độ bền nhất định
Phân loại tơ
Tơ thiên nhiên (bông, len, tơ tằm) và tơ hóa học (gồm tơ tổng hợp và tơ bán tổng hợp)
Ví dụ tơ tổng hợp
Nylon-6,6, capron, nitron (olon), lapsan
Ví dụ tơ bán tổng hợp (nhân tạo)
Tơ visco, tơ cellulose acetate
Tơ nylon-6,6: CTCT
(–NH–[CH₂]₆–NH–CO–[CH₂]₄–CO–)ₙ
Tơ nylon-6,6: cách điều chế
Trùng ngưng hexamethylenediamine H₂N–[CH₂]₆–NH₂ và adipic acid HOOC–[CH₂]₄–COOH
Tính chất của tơ nylon-6,6
Tơ polyamide; dai, bền, mềm mại, óng mượt, ít thấm nước
Vì sao tơ nylon-6,6 kém bền với acid và base?
Nhóm amide –CO–NH– trong mạch dễ bị thủy phân
Tơ capron (nylon-6): CTCT
(–NH–[CH₂]₅–CO–)ₙ
Tơ capron: cách điều chế và ứng dụng
Trùng hợp mở vòng caprolactam (hoặc trùng ngưng H₂N–[CH₂]₅–COOH); dệt vải, làm lưới đánh cá, dây dù
Tơ nitron (olon): CTCT và cách điều chế
(–CH₂–CH(CN)–)ₙ; trùng hợp acrylonitrile CH₂=CH–CN
Tính chất và ứng dụng của tơ nitron
Dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt; dệt vải may quần áo ấm, bện thành sợi len
Tơ lapsan (PET): CTCT
(–O–CH₂–CH₂–O–CO–C₆H₄–CO–)ₙ
Tơ lapsan: cách điều chế và ứng dụng
Tơ polyester; trùng ngưng ethylene glycol HO–CH₂–CH₂–OH và terephthalic acid HOOC–C₆H₄–COOH; dệt vải may mặc, làm chai nhựa
Tơ cellulose acetate: cách điều chế
Cellulose [C₆H₇O₂(OH)₃]ₙ tác dụng với acetic anhydride (CH₃CO)₂O
Bản chất của tơ tằm và len
Protein, mạch chứa nhóm –CO–NH–; kém bền với acid, base và nhiệt độ cao
Bản chất của bông
Cellulose [C₆H₇O₂(OH)₃]ₙ
Tơ thuộc loại polyamide
Nylon-6,6, capron, tơ tằm, len (có nhóm –CO–NH– trong mạch)
Cao su là gì?
Vật liệu polymer có tính đàn hồi
Tính đàn hồi là gì?
Tính bị biến dạng khi chịu lực tác dụng bên ngoài và trở lại dạng ban đầu khi lực đó thôi tác dụng
Cao su thiên nhiên: CTCT
(–CH₂–C(CH₃)=CH–CH₂–)ₙ: polyisoprene, cấu hình cis
Cao su thiên nhiên: nguồn gốc và monomer
Lấy từ mủ cây cao su; monomer là isoprene CH₂=C(CH₃)–CH=CH₂
Tính chất của cao su thiên nhiên
Đàn hồi, không dẫn điện và nhiệt, không thấm khí và nước; không tan trong nước, tan trong xăng, benzene
Lưu hóa cao su là gì?
Đun nóng cao su với lưu huỳnh, tạo cầu nối –S–S– giữa các mạch, thành cấu trúc mạng không gian
Ưu điểm của cao su lưu hóa
Đàn hồi tốt hơn, chịu nhiệt, lâu mòn, khó tan trong dung môi hơn cao su thường
Cao su buna: CTCT và cách điều chế
(–CH₂–CH=CH–CH₂–)ₙ; trùng hợp buta-1,3-diene CH₂=CH–CH=CH₂ (xúc tác Na)
Cao su buna-S: CTCT và cách điều chế
(–CH₂–CH=CH–CH₂–CH₂–CH(C₆H₅)–)ₙ; đồng trùng hợp buta-1,3-diene và styrene CH₂=CH–C₆H₅
Cao su buna-N: CTCT và cách điều chế
(–CH₂–CH=CH–CH₂–CH₂–CH(CN)–)ₙ; đồng trùng hợp buta-1,3-diene và acrylonitrile CH₂=CH–CN
Ưu điểm của cao su buna-N
Bền với dầu mỡ
Cao su chloroprene: CTCT và cách điều chế
(–CH₂–CCl=CH–CH₂–)ₙ; trùng hợp chloroprene CH₂=CCl–CH=CH₂
Ưu điểm của cao su chloroprene
Bền với dầu mỡ, chịu nhiệt tốt
Keo dán là gì?
Vật liệu có khả năng kết dính hai bề mặt vật liệu rắn với nhau mà không làm biến đổi bản chất của chúng
Nhựa vá săm
Dung dịch cao su trong dung môi hữu cơ (như xăng, benzene)
Keo dán epoxy
Polymer có chứa nhóm epoxy (vòng 3 cạnh C–C–O); dán kim loại, gỗ, gốm, thủy tinh, chất dẻo
Keo dán poly(urea-formaldehyde): CTCT và cách điều chế
(–NH–CO–NH–CH₂–)ₙ; trùng ngưng urea H₂N–CO–NH₂ và formaldehyde HCHO
Ứng dụng của keo poly(urea-formaldehyde)
Dán gỗ, sản xuất gỗ ép
Keo dán tự nhiên
Hồ tinh bột (dán giấy), nhựa thông
Nhựa phân hủy sinh học PLA: CTCT và nguồn gốc
(–O–CH(CH₃)–CO–)ₙ: poly(lactic acid), điều chế từ lactic acid CH₃–CH(OH)–COOH
Tác hại của rác thải nhựa
Khó phân hủy, gây ô nhiễm đất, nước, đại dương; vi nhựa ảnh hưởng sức khỏe sinh vật và con người
Giải pháp giảm rác thải nhựa
Giảm sử dụng, tái sử dụng, tái chế (3R); dùng nhựa phân hủy sinh học như PLA
Polymer dùng làm chất dẻo
PE, PP, PVC, PS, PMMA, PPF, teflon
Polymer dùng làm cao su
Cao su thiên nhiên, cao su buna, buna-S, buna-N, chloroprene