1/40
Looks like no tags are added yet.
巧克力
qiǎokèlì: sôcôla
亲戚
qīnqi: họ hàng thân thích
伤心
shāngxīn: đau lòng
使
shǐ: khiến cho, làm cho
心情
xīnqíng: tâm trạng
愉快
yúkuài: vui vẻ
景色
jǐngsè: phong cảnh, cảnh vật
放松
fàngsōng: thả lỏng, thư giãn
压力
yālì: áp lực
回忆
huíyì: nhớ lại
发生
fāshēng: xảy ra
成为
chéngwéi: trở thành
只要
zhǐyào: chỉ cần, miễn là
师傅
shīfu: sư phụ (cách gọi kính trọng dành cho những người có tay nghề)
大使馆
dàshǐguǎn: đại sứ quán
堵车
dǔ chē: kẹt xe
距离
jùlí: khoảng cách
耐心
nàixīn: lòng kiên nhẫn, sự nhẫn nại
生命
shēngmìng: sự sống, tính mệnh
缺少
quēshǎo: thiếu
到处
dàochù: khắp nơi, đâu đâu
态度
tàidu: thái độ
因此
yīncǐ: do đó, vì vậy
科学
kēxué: khoa học
证明
zhèngmíng: chứng minh
往往
wǎngwǎng: thường thường
阳光
yángguāng: lạc quan, vui vẻ
积极
jījí: tích cực
特点
tèdiǎn: đặc điểm