1/64
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Prévoir (v)
dự báo, thấy trước
Prévision (n)
sự dự báo, dự kiến
Prévisible (a)
có thể dự đoán được
Imprévisible (a)
không thể dự đoán được
Reproche (n)
lời trách móc
Reprocher (v) (à qqn de + inf)
trách móc, khiển trách
Résister (v)
chống lại, kháng cự
Résistance (n)
sự chống chịu
Résistant (a)
bền
Irrésistible (a)
không thể chống lại
Espérance (n)
niềm hy vọng
Espérer (v)
hy vọng
Espoir (n)
hy vọng (cụ thể)
Inespéré (a)
không ngờ tới, không màng tới
Ébranler (v)
làm lung lay, dao động
Brader (v)
bán rẻ
Indéfectible (a)
không thể lay chuyển
Vaincre (v)
đánh bại
Vainqueur (n)
người chiến thắng
Vaincu (a)
bị đánh bại
Invaincu (a)
bất bại, chưa từng bị đánh bại
Mettre sur pied
xây dựng, triển khai
Prendre la mouche
dễ tự ái, nổi nóng
S'emporter (v)
nổi nóng, nỏi giận
Raisonner (v)
lập luận, suy luận
Prendre le parti
quyết định làm gì
se faire fort de + inf
tự tin là mình có thể
se vanter (v)
khoe khoang (khoác lác)
s'efforcer (v)
cố gắng, nỗ lực làm gì
Prendre au dépourvu
làm ai bất ngờ
Prendre la parole
lên tiếng, phát biểu
Dormir debout
vớ vẩn, nhảm nhí, khó tin
Invraisemblable (a)
khó tin, không đáng tin
Mettre qqn à part
ngoại trừ
À vrai dire
nói thật ra, thành thật mà nói
Ne dire rien à qqn qui vaille
có điềm chẳng lành, không ổn
Mettre qqn en boîte
trêu chọc, diễu cợt
Envoyer au tapis
đánh gục
séance tenante
ngay lập tức
prendre les taureaux par les cornes
trực tiếp đối mặt và giải quyết sự việc khó khăn
Mouiller son maillot
dốc hết sức lực
Cirer les pommes
tâng bốc, nịnh hót
Mettre les bras croisés
khoanh tay đứng nhìn
Avoir le compas dans l'œil
có con mắt tinh tế, đo lường chính xác
Être à la fois au four et au moulin
1 lúc làm 2 việc
lever le pied
giảm tốc độ, nghỉ ngơi 1 chút
Accorder mes violons
thống nhất ý kiến
Tirer une belle épine du pied
gỡ gánh nặng, cứu nguy
se serrer les coudes
kề vai sát cánh
s'emmêler les pinceaux
bị nhầm lẫn, lúng túng
Couper les cheveux en quatre
tỉ mỉ quá mức cần thiết
Tenir la jambe
giữ châ
Jetter l'éponge
đầu hàng, bỏ cuộc
Remonter les bretelles mắng mỏ
Ramasser à la petite cuillère
kiệt sức
Être un panier percé
kẻ tiêu xài hoang phí
Voir 36 chandelles
hoa mắt chóng mặt
se prendre un savon
bị mắng tơi tả
Démarrer sur les chapeaux de roue
hoạt động suất từ đầu
Être sur le gril
nơm nớp, lo sốt vó
se tenir les côtes
cười vỡ bụng
Avoir le vente en poupe
thuận buồm xuôi gió
Mordrer à l'hameçon
cắn câu, mắc mưu, bị lừa
Ramener sa fraise
xía vào chuyện người khác
Avoir plusieurs cordes à son arc
có nhiều tài lẻ / phương án phòng bị