Thẻ ghi nhớ: UNIT 14 SMALL TALK BASIC

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/26

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:35 AM on 10/18/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

27 Terms

1
New cards

appear (in movies)

xuất hiện trên phim

2
New cards

concert

buổi hòa nhạc

3
New cards

exhibition

buổi triển lãm

4
New cards

greet

chào hỏi

5
New cards

guests

khách mời

6
New cards

surprise

sự ngạc nhiên

7
New cards

trip (n.)

chuyến đi

8
New cards

be a big star

là một ngôi sao lớn

9
New cards

end a conversation

kết thúc một cuộc trò chuyện

10
New cards

get together

tụ họp, gặp mặt

11
New cards

got to run

phải đi ngay đây

12
New cards

Hope to see you again soon.

Hy vọng sớm gặp lại bạn.

13
New cards

How have you been?

Dạo này bạn thế nào?

14
New cards

How's everything?

Mọi việc thế nào rồi?

15
New cards

I haven't seen you for a long time.

Lâu rồi không gặp bạn.

16
New cards

in ages

đã lâu lắm rồi

17
New cards

It's been great seeing you again.

Rất vui vì được gặp lại bạn.

18
New cards

It's been nice talking to you.

Rất vui được trò chuyện với bạn.

19
New cards

Keep in touch.

Giữ liên lạc nhé.

20
New cards

leave the company

nghỉ việc ở công ty

21
New cards

look at the time

nhìn đồng hồ (đã muộn)

22
New cards

look forward to (something)

mong chờ điều gì

23
New cards

Nice to see you.

Rất vui được gặp bạn.

24
New cards

not too bad

không quá tệ / khá ổn

25
New cards

Talk to you later.

Nói chuyện với bạn sau nhé.

26
New cards

these days

dạo này, những ngày này

27
New cards

work late

làm việc muộn