Passage 1

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/144

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

145 Terms

1
New cards

professional tennis player

vận động viên quần vợt chuyên nghiệp

2
New cards

be ranked as the world's number one

được xếp hạng số một thế giới

3
New cards

incredible achievement

thành tựu đáng kinh ngạc

4
New cards

by any standard

xét theo bất kỳ tiêu chuẩn nào

5
New cards

be made even more remarkable by

càng trở nên đáng chú ý hơn nhờ / bởi

6
New cards

a period considered to be one of the strongest

một giai đoạn được xem là có mức độ cạnh tranh cao nhất

7
New cards

in the sport's history

trong lịch sử môn thể thao đó

8
New cards

compete against

thi đấu, cạnh tranh với

9
New cards

the likes of

những người như, những nhân vật tiêu biểu như

10
New cards

to name just a few

chỉ kể ra một vài ví dụ

11
New cards

be regarded as

được xem là, được đánh giá là

12
New cards

talented outsider

người có tài nhưng chưa thuộc nhóm ứng viên hàng đầu

13
New cards

major tournaments

các giải đấu lớn

14
New cards

account for

giải thích nguyên nhân của, lý giải

15
New cards

transformation

sự thay đổi lớn, sự chuyển mình

16
New cards

widely publicised

được truyền thông đưa tin rộng rãi

17
New cards

former number one player

cựu tay vợt số một

18
New cards

coaching team

đội ngũ huấn luyện

19
New cards

valuable addition

sự bổ sung có giá trị

20
New cards

have a visible impact on

có ảnh hưởng rõ rệt đến

21
New cards

playing style

phong cách thi đấu

22
New cards

subtle change

thay đổi rất nhỏ, khó nhận thấy

23
New cards

pass more or less unnoticed

gần như không được ai chú ý

24
New cards

have long preferred

từ lâu đã ưa chuộng

25
New cards

consist of

bao gồm, được cấu tạo từ

26
New cards

natural string

dây vợt làm từ vật liệu tự nhiên

27
New cards

mains (vertical strings)

các dây dọc của mặt vợt

28
New cards

crosses (horizontal strings)

các dây ngang của mặt vợt

29
New cards

switch to

chuyển sang sử dụng

30
New cards

synthetic string

dây vợt làm từ vật liệu tổng hợp

31
New cards

should not be underestimated

không nên bị xem nhẹ, không nên đánh giá thấp

32
New cards

racket modification

việc điều chỉnh, cải tiến vợt

33
New cards

a number of options available to

nhiều lựa chọn dành cho

34
New cards

tweak their rackets

tinh chỉnh vợt của mình

35
New cards

in order to improve

nhằm cải thiện, nâng cao

36
New cards

touring professionals

các vận động viên chuyên nghiệp tham gia hệ thống giải đấu

37
New cards

have their rackets customised

đặt điều chỉnh vợt theo yêu cầu riêng

38
New cards

specific needs

nhu cầu cụ thể, riêng biệt

39
New cards

professional racket stringer

chuyên gia đan và căng dây vợt

40
New cards

UK-based

có trụ sở hoặc hoạt động tại Anh

41
New cards

performance maximisation

việc tối đa hóa hiệu suất thi đấu

42
New cards

consequently

do đó, vì thế

43
New cards

the world's elite

nhóm vận động viên xuất sắc hàng đầu thế giới

44
New cards

readily available to the public

dễ dàng được công chúng mua hoặc tiếp cận

45
New cards

individually made

được chế tạo riêng cho từng người

46
New cards

suit the player

phù hợp với người chơi

47
New cards

be particular about

rất kỹ tính, có yêu cầu khắt khe về

48
New cards

racket specifications

các thông số kỹ thuật của vợt

49
New cards

manufacturer

nhà sản xuất

50
New cards

racket frame

khung vợt

51
New cards

go through

trải qua một quá trình

52
New cards

thorough customisation process

quá trình tùy chỉnh kỹ lưỡng, toàn diện

53
New cards

adjust racket length

điều chỉnh chiều dài vợt

54
New cards

experiment with

thử nghiệm với

55
New cards

different kinds of paint

các loại sơn khác nhau

56
New cards

weigh more than

nặng hơn

57
New cards

average model

mẫu sản phẩm thông thường

58
New cards

denser string pattern

kiểu đan dây dày hơn, với mật độ dây cao hơn

59
New cards

primary reason

nguyên nhân chính

60
New cards

the line between winning and losing

ranh giới giữa chiến thắng và thất bại

61
New cards

become thinner and thinner

ngày càng mong manh, khó phân biệt

62
New cards

slight changes

những thay đổi nhỏ

63
New cards

as a result

kết quả là, vì vậy

64
New cards

increasingly creative

ngày càng sáng tạo

65
New cards

maximise competitive advantage

tối đa hóa lợi thế cạnh tranh

66
New cards

date back to

có nguồn gốc từ, xuất hiện từ thời điểm

67
New cards

amateur tennis player

vận động viên quần vợt nghiệp dư

68
New cards

so-called

cái gọi là, được gọi là

69
New cards

spaghetti-strung racket

vợt được đan dây kiểu spaghetti, một kiểu đan đặc biệt tạo độ xoáy lớn

70
New cards

string bed

mặt lưới dây vợt, gồm hệ thống dây ngang và dây dọc

71
New cards

generate topspin

tạo độ xoáy lên cho bóng

72
New cards

be banned by

bị cấm bởi

73
New cards

International Tennis Federation

Liên đoàn Quần vợt Quốc tế

74
New cards

within a decade or two

trong vòng một hoặc hai thập kỷ

75
New cards

become a regularity

trở thành một việc diễn ra thường xuyên

76
New cards

an aspect of the game

một khía cạnh của môn thể thao

77
New cards

equal in significance to

có tầm quan trọng ngang với

78
New cards

nutrition

dinh dưỡng

79
New cards

training

việc tập luyện

80
New cards

be divided into two categories

được chia thành hai nhóm

81
New cards

the former

đối tượng được nhắc đến trước trong hai đối tượng

82
New cards

the latter

đối tượng được nhắc đến sau trong hai đối tượng

83
New cards

far more common than

phổ biến hơn nhiều so với

84
New cards

string tension

độ căng của dây vợt

85
New cards

the tension with which strings are installed

mức độ căng khi dây được đan vào vợt

86
New cards

professional players

các vận động viên chuyên nghiệp

87
New cards

continually change

liên tục thay đổi, điều chỉnh

88
New cards

depending on various factors

tùy thuộc vào nhiều yếu tố

89
New cards

court surface

bề mặt sân thi đấu

90
New cards

climatic conditions

điều kiện khí hậu

91
New cards

game styles

các phong cách thi đấu

92
New cards

at the time

tại thời điểm đó

93
New cards

be strung with

được đan, căng bằng loại dây

94
New cards

natural gut

dây vợt tự nhiên làm từ ruột động vật

95
New cards

outer layer

lớp bên ngoài

96
New cards

sheep or cow intestines

ruột cừu hoặc bò

97
New cards

in the early 1990s

vào đầu những năm 1990

98
New cards

the development of synthetic strings

sự phát triển của dây vợt tổng hợp

99
New cards

cheaper and more durable

rẻ hơn và bền hơn

100
New cards

be made from

được làm từ