1/144
Looks like no tags are added yet.
professional tennis player
vận động viên quần vợt chuyên nghiệp
be ranked as the world's number one
được xếp hạng số một thế giới
incredible achievement
thành tựu đáng kinh ngạc
by any standard
xét theo bất kỳ tiêu chuẩn nào
be made even more remarkable by
càng trở nên đáng chú ý hơn nhờ / bởi
a period considered to be one of the strongest
một giai đoạn được xem là có mức độ cạnh tranh cao nhất
in the sport's history
trong lịch sử môn thể thao đó
compete against
thi đấu, cạnh tranh với
the likes of
những người như, những nhân vật tiêu biểu như
to name just a few
chỉ kể ra một vài ví dụ
be regarded as
được xem là, được đánh giá là
talented outsider
người có tài nhưng chưa thuộc nhóm ứng viên hàng đầu
major tournaments
các giải đấu lớn
account for
giải thích nguyên nhân của, lý giải
transformation
sự thay đổi lớn, sự chuyển mình
widely publicised
được truyền thông đưa tin rộng rãi
former number one player
cựu tay vợt số một
coaching team
đội ngũ huấn luyện
valuable addition
sự bổ sung có giá trị
have a visible impact on
có ảnh hưởng rõ rệt đến
playing style
phong cách thi đấu
subtle change
thay đổi rất nhỏ, khó nhận thấy
pass more or less unnoticed
gần như không được ai chú ý
have long preferred
từ lâu đã ưa chuộng
consist of
bao gồm, được cấu tạo từ
natural string
dây vợt làm từ vật liệu tự nhiên
mains (vertical strings)
các dây dọc của mặt vợt
crosses (horizontal strings)
các dây ngang của mặt vợt
switch to
chuyển sang sử dụng
synthetic string
dây vợt làm từ vật liệu tổng hợp
should not be underestimated
không nên bị xem nhẹ, không nên đánh giá thấp
racket modification
việc điều chỉnh, cải tiến vợt
a number of options available to
nhiều lựa chọn dành cho
tweak their rackets
tinh chỉnh vợt của mình
in order to improve
nhằm cải thiện, nâng cao
touring professionals
các vận động viên chuyên nghiệp tham gia hệ thống giải đấu
have their rackets customised
đặt điều chỉnh vợt theo yêu cầu riêng
specific needs
nhu cầu cụ thể, riêng biệt
professional racket stringer
chuyên gia đan và căng dây vợt
UK-based
có trụ sở hoặc hoạt động tại Anh
performance maximisation
việc tối đa hóa hiệu suất thi đấu
consequently
do đó, vì thế
the world's elite
nhóm vận động viên xuất sắc hàng đầu thế giới
readily available to the public
dễ dàng được công chúng mua hoặc tiếp cận
individually made
được chế tạo riêng cho từng người
suit the player
phù hợp với người chơi
be particular about
rất kỹ tính, có yêu cầu khắt khe về
racket specifications
các thông số kỹ thuật của vợt
manufacturer
nhà sản xuất
racket frame
khung vợt
go through
trải qua một quá trình
thorough customisation process
quá trình tùy chỉnh kỹ lưỡng, toàn diện
adjust racket length
điều chỉnh chiều dài vợt
experiment with
thử nghiệm với
different kinds of paint
các loại sơn khác nhau
weigh more than
nặng hơn
average model
mẫu sản phẩm thông thường
denser string pattern
kiểu đan dây dày hơn, với mật độ dây cao hơn
primary reason
nguyên nhân chính
the line between winning and losing
ranh giới giữa chiến thắng và thất bại
become thinner and thinner
ngày càng mong manh, khó phân biệt
slight changes
những thay đổi nhỏ
as a result
kết quả là, vì vậy
increasingly creative
ngày càng sáng tạo
maximise competitive advantage
tối đa hóa lợi thế cạnh tranh
date back to
có nguồn gốc từ, xuất hiện từ thời điểm
amateur tennis player
vận động viên quần vợt nghiệp dư
so-called
cái gọi là, được gọi là
spaghetti-strung racket
vợt được đan dây kiểu spaghetti, một kiểu đan đặc biệt tạo độ xoáy lớn
string bed
mặt lưới dây vợt, gồm hệ thống dây ngang và dây dọc
generate topspin
tạo độ xoáy lên cho bóng
be banned by
bị cấm bởi
International Tennis Federation
Liên đoàn Quần vợt Quốc tế
within a decade or two
trong vòng một hoặc hai thập kỷ
become a regularity
trở thành một việc diễn ra thường xuyên
an aspect of the game
một khía cạnh của môn thể thao
equal in significance to
có tầm quan trọng ngang với
nutrition
dinh dưỡng
training
việc tập luyện
be divided into two categories
được chia thành hai nhóm
the former
đối tượng được nhắc đến trước trong hai đối tượng
the latter
đối tượng được nhắc đến sau trong hai đối tượng
far more common than
phổ biến hơn nhiều so với
string tension
độ căng của dây vợt
the tension with which strings are installed
mức độ căng khi dây được đan vào vợt
professional players
các vận động viên chuyên nghiệp
continually change
liên tục thay đổi, điều chỉnh
depending on various factors
tùy thuộc vào nhiều yếu tố
court surface
bề mặt sân thi đấu
climatic conditions
điều kiện khí hậu
game styles
các phong cách thi đấu
at the time
tại thời điểm đó
be strung with
được đan, căng bằng loại dây
natural gut
dây vợt tự nhiên làm từ ruột động vật
outer layer
lớp bên ngoài
sheep or cow intestines
ruột cừu hoặc bò
in the early 1990s
vào đầu những năm 1990
the development of synthetic strings
sự phát triển của dây vợt tổng hợp
cheaper and more durable
rẻ hơn và bền hơn
be made from
được làm từ