television content vs screen time (influnce behaviour)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/61

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 5:36 PM on 8/12/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

62 Terms

1
New cards

The nature of television content

bản chất của nội dung truyền hình

2
New cards

The quality of programs

chất lượng của các chương trình

3
New cards

Specific media materials

các tài liệu truyền thông cụ thể

4
New cards

Duration of exposure

thời lượng tiếp xúc

5
New cards

Time spent in front of the screen

thời gian trước màn hình

6
New cards

Screen time

thời gian sử dụng màn hình

7
New cards

Viewing habits

thói quen xem

8
New cards

Shapes their conduct

định hình hành vi của họ

9
New cards

Exerts an impact on their personality

tác động đến tính cách của họ

10
New cards

Affects their psychological development

ảnh hưởng đến sự phát triển tâm lý của họ

11
New cards

Leaves a mark on their actions

để lại dấu ấn trong hành động của họ

12
New cards

In contemporary society

trong xã hội đương đại

13
New cards

Television viewing

việc xem truyền hình

14
New cards

Sparking a debate regarding whether

châm ngòi cho một cuộc tranh luận về việc liệu

15
New cards

The nature of the content

bản chất của nội dung

16
New cards

Duration of exposure

thời lượng tiếp xúc

17
New cards

Exerts a more profound influence on

tạo ra ảnh hưởng sâu sắc hơn đến

18
New cards

Excessive screen time

thời gian sử dụng màn hình quá mức

19
New cards

Undoubtedly harmful

chắc chắn có hại

20
New cards

Carries greater weights

mang sức nặng lớn hơn / có trọng lượng hơn

21
New cards

Directly molds a ethical values and behavioral patterns

trực tiếp nhào nặn các giá trị đạo đức và khuôn mẫu hành vi

22
New cards

Excessive television consumption

việc tiêu thụ truyền hình quá mức

23
New cards

detrimental to overall well-being

có hại cho sự khỏe mạnh toàn diện

24
New cards

Prolonged exposure to blue light -> eye strain

tiếp xúc kéo dài với ánh sáng xanh -> mỏi mắt

25
New cards

Bad posture -> spinal impairment

tư thế xấu -> tổn thương cột sống

26
New cards

Behavioral disturbances

sự rối loạn hành vi

27
New cards

Significantly shapes the mindset and conduct

định hình đáng kể tư duy và hành vi

28
New cards

Yielding both positive and negative consequences

mang lại cả hệ quả tích cực lẫn tiêu cực

29
New cards

Educational and prosocial programming

các chương trình mang tính giáo dục và hướng xã hội

30
New cards

Foster positive ethical values

nuôi dưỡng các giá trị đạo đức tích cực

31
New cards

Conversely

ngược lại

32
New cards

Exposure to inappropriate or violent material

việc tiếp xúc với tài liệu không phù hợp hoặc bạo lực

33
New cards

Highly damaging

cực kỳ tổn hại / gây hại lớn

34
New cards

Graphic depictions of violence

những miêu tả bạo lực sinh động/chi tiết

35
New cards

Inadvertently instill aggressive tendencies in

vô tình tiêm nhiễm các xu hướng hung hăng vào

36
New cards

Impulsive behavior

hành vi bốc đồng

37
New cards

I contend that

tôi cho rằng / tôi lập luận rằng

38
New cards

Television content

nội dung truyền hình

39
New cards

Viewing duration

thời lượng xem

40
New cards

Encompassing psychological well-being

bao trùm sự khỏe mạnh về mặt tâm lý

41
New cards

It is imperative for parents

việc các bậc phụ huynh là bắt buộc/cực kỳ cần thiết phải

42
New cards

Monitor the content consume

giám sát nội dung tiêu thụ

43
New cards

simultaneously regulating total screen time

đồng thời điều tiết tổng thời gian sử dụng màn hình

44
New cards

Has long been a subject of debate

từ lâu đã là một chủ đề gây tranh cãi

45
New cards

Both perspectives offer valid points

Cả hai quan điểm đều có những điểm hợp lý

46
New cards

A combination of both factors

sự kết hợp của cả hai yếu tố

47
New cards

Play a critical role in shaping behavior

đóng vai trò quan trọng trong việc định hình hành vi

48
New cards

Depict various behaviors, values, and Societal norms

mô tả các hành vi, giá trị và chuẩn mực xã hội khác nhau

49
New cards

Unconsiously adopt

vô thức tiếp nhận

50
New cards

Become desenitized to such actions

trở nên vô cảm/chai lì với những hành động đó

51
New cards

Mimic them in real life

bắt chước chúng trong đời thực

52
New cards

Promote unhealthy lifestyle (excessive eating/materialism)

thúc đẩy lối sống không lành mạnh (ăn uống quá độ / chủ nghĩa vật chất)

53
New cards

Underscore the importance of monitoring the content consume

nhấn mạnh tầm quan trọng của việc giám sát nội dung tiêu thụ

54
New cards

Promote positive values and healthy role models

thúc đẩy các giá trị tích cực và hình mẫu lành mạnh

55
New cards

Engaging in physical activities, socializing with peers, or pursuing hobbies

tham gia các hoạt động thể chất, giao lưu với bạn bè, hoặc theo đuổi sở thích

56
New cards

This lack of social interaction and physical exercise

sự thiếu hụt tương tác xã hội và tập luyện thể chất này

57
New cards

Problems such as obesity, social isolation, and poor academic performance

các vấn đề như béo phì, cô lập xã hội và thành tích học tập kém

58
New cards

…, the more likely they are to become passive viewers

…, họ càng có nhiều khả năng trở thành những người xem thụ động

59
New cards

Impair ability to think critically, solve problems, and engage in meaningful interactions with others

làm suy giảm khả năng tư duy phản biện, giải quyết vấn đề và tham gia vào các tương tác có ý nghĩa với người khác

60
New cards

Become less inclined to

trở nên ít có xu hướng hơn trong việc

61
New cards

This lack of active engagement

sự thiếu tham gia chủ động này

62
New cards

Limit development of problem-solving skills

hạn chế sự phát triển của các kỹ năng giải quyết vấn đề