1/92
Looks like no tags are added yet.
请问
[Qǐngwèn] Xin hỏi
图书馆
tú shū guǎn - library - thư viện
在
zài; ở
哪儿
nǎr - Ở đâu, chỗ nào
就
jiù - thì, liền, ngay
食堂
(shítáng) nhà ăn
留学生
[liúxuéshēng] du học sinh
宿舍
[sùshè] kí túc xá
办公室
bàn gōng shì - văn phòng
号
(hào) số, ngày
楼
lóu - lầu, tầng
邮局
[yóujú] Bưu điện
知道
(zhī dào)
biết
银行
[yínháng] Ngân hàng
医院
[yīyuàn] Bệnh viện
商店
/shāngdiàn/ cửa hàng
书店
/shūdiàn/ hiệu sách
去
qù - đi
要
(yào) muốn, cần
换
huàn - đổi, thay đổi,trao đổi
钱
[qián] Tiền
百
(bǎi) trăm
杯
/bēi/ cốc
快 (元)
[kuài] đồng (1 đồng =10 hào = 100 xu)
毛(角)
máo (jiǎo) - hào (1 đồng = 10 hào)
分
/fēn/ xu (1 xu=10 hào)
瓶
/píng/ chai, lọ
本
běn - quyển, cuốn
吃
(chī)Ăn
饺子
[jiǎozi] Há cảo, bánh chẻo
米饭
[mǐfàn] cơm
面条
miàn tiáo - noodles - mì
包子
(bāozi) bánh bao
和
hé - and - và
喝
(hē) uống
啤酒
pí jiǔ - beer - bia
茶
(chá) trà
咖啡
[kāfēi] Cà Phê
矿泉水
(kuàng quán shuǐ )nước khoáng
牛奶
niú nǎi - milk - sữa bò
买
(mǎi) mua
词典
[cídiǎn] Từ điển
本子
běnzi- quyển vở
书
shū
(sách)
笔
bǐ - bút
书包
(shūbāo)
cặp sách
很
hěn; rất
都
dōu|dū; đều/cũng
累
lèi - mệt
饿
è - đói
渴
kě - khát
不客气
(búkèqi)
đừng khách khí
对不起
(duìbuqǐ) xin lỗi
没关系
méiguānxi: Không có gì
请
(qǐng) mời
进
(jìn) vào
坐
(zuò) ngồi
听
/tīng/ nghe
说
/shuō/ nói
读
dú - đọc
写
/xiě/ viết
认识
[rènshi] quen biết
高兴
gāoxìng - vui mừng, vui vẻ
来
/lái/ đến, tới
介绍
[jièshào] giới thiệu
一下儿
yí xiàr - một chút
是
(shì)
Là
学习
[xuéxí] Học tập
汉语
hàn yǔ - tiếng hán
班
(bān) lớp
的
de - of - của
学生
(xuésheng) học sinh
这
zhè - đây, này
朋友
(péngyou) bạn bè
教室
[jiàoshì] Lớp học
新
/xīn/ mới
同学
[tóngxué] Bạn học
厚
hòu -dày
极了
(Jíle)
cực kỳ
聪明
cōng ming - thông minh
帅
shuài - handsome - đẹp trai
德国
[déguó] Nước Đức
法国
[fǎguó] Nước Pháp
韩国
/hán guó/ Hàn Quốc